新安華語導師線上普通話平臺
歡迎來到新安華語導師,一個幫助您學習普通話發音的線上平台。
Chào mừng đến với Gia Sư Hoa Ngữ Tân An, một nền tảng trực tuyến giúp bạn học cách phát âm tiếng Phổ Thông.
Gia Sư Hán Ngữ Tân An - Chuyên đào tạo tiếng Trung mọi trình độ
聲調 - Thanh Điệu
Học 4 thanh điệu cơ bản của tiếng Phổ Thông: âm bình, dương bình, thượng thanh, khứ thanh.
聲母 - Phụ Âm
22 phụ âm tiếng Phổ Thông: âm môi, âm đầu lưỡi, âm mặt lưỡi và phụ âm không.
韻母 - Nguyên âm
39 nguyên âm: nguyên âm đơn, nguyên âm kép và nguyên âm mũi với hướng dẫn phát âm chi tiết.
音節 - Âm Tiết
Bảng âm tiết đầy đủ: âm mở, âm ngang răng, âm đóng, âm tròn môi.
變調 - Biến Điệu
Quy tắc biến điệu: thanh thượng, chữ "一", chữ "不" trong ngữ lưu.
輕聲 & 兒化
Thanh nhẹ và âm nhi hóa - hai hiện tượng biến âm quan trọng trong khẩu ngữ.
聲調:Thanh Điệu:
普通話是以北京語音為標準音,以北方話為基礎方言,以現代白話文為語法規範的現代漢民族共同語。
Tiếng Phổ Thông là ngôn ngữ chung của dân tộc Hán hiện đại, lấy âm thanh Bắc Kinh làm chuẩn, phương ngữ phương Bắc làm cơ sở, văn phong bạch thoại hiện đại làm quy phạm ngữ pháp.
要學好普通話,就要先學好普通話的語音。它包括聲調、聲母和韻母三個部分。
Muốn học tốt Tiếng Phổ Thông, trước hết phải học tốt ngữ âm. Gồm ba phần: thanh điệu, phụ âm và nguyên âm.
什麼是聲調?Thanh điệu là gì?
聲調是發音時聲音高低升降變化。它是由聲帶的鬆緊決定的。聲帶緊,發音高;聲帶鬆,發音低。
Thanh điệu là sự thay đổi cao thấp lên xuống của âm thanh khi phát âm. Do độ chặt/lỏng của dây thanh quyết định. Dây thanh chặt → phát âm cao; dây thanh lỏng → phát âm thấp.
普通話四個基本聲調 - Bốn thanh điệu cơ bản của Tiếng Phổ Thông
陰平(第一聲)、陽平(第二聲)、上聲(第三聲)、去聲(第四聲)。
Âm bình (Thanh 1), Dương bình (Thanh 2), Thượng (Thanh 3), Khứ (Thanh 4).
四個聲調的高低升降、曲直長短,可以用五度標記法來表示。
Bốn thanh điệu cao thấp lên xuống, cong thẳng dài ngắn, có thể biểu thị theo biểu đồ năm cung nhạc.
| 聲調名稱 | 調值 | 調號 | 特點 | 說明 |
|---|---|---|---|---|
| 第一聲 陰平 Thanh âm bình |
55 | — | 高平調 Cao bằng |
發音時聲帶繃緊,由高音延長至高音,保持一個水平,特點是又高又平。 Phát âm dây thanh căng chặt, từ âm cao kéo dài, giữ một mức ngang bằng, đặc điểm là cao và bằng. |
| 第二聲 陽平 Thanh dương bình |
35 | / | 中升調 Trung thăng |
發音時聲帶從不緊不鬆,逐漸繃緊。特點是由中音滑向高音。 Phát âm dây thanh từ không chặt không lỏng, dần dần căng chặt lên. Đặc điểm là từ âm trung trượt lên cao. |
| 第三聲 上聲 Thanh thượng |
214 | ∨ | 降升調 Hạ thăng |
發音時聲帶從略微有些緊張開始,立刻鬆弛下來,然後再繃緊聲音往上升,特點是先降後升。 Phát âm dây thanh từ hơi căng bắt đầu, lập tức nới lỏng, sau đó lại căng âm thanh đi lên, đặc điểm là xuống thấp rồi lên cao. |
| 第四聲 去聲 Thanh khứ |
51 | \ | 全降調 Toàn giáng |
發音時聲帶從繃緊開始,直到完全鬆弛為止,聲音由高降低,聲帶放鬆到底。特點是由高音快速下降。 Phát âm dây thanh từ căng chặt bắt đầu, rồi dần dần lỏng xuống hết, giọng nói từ cao hạ xuống thấp. Đặc điểm là từ cao xuống thấp. |
第一聲 陰平 - Thanh âm bình (Thanh 1)
調值是 55,高平調。發音時聲帶繃緊,由高音延長至高音,保持一個水平,特點是又高又平。調號是條水平線「—」。
Cao độ 55, bằng cao. Phát âm dây thanh căng chặt, từ âm cao kéo dài, giữ một mức ngang bằng, đặc điểm là cao và bằng. Dấu thanh là đường ngang "—".
第二聲 陽平 - Thanh dương bình (Thanh 2)
調值是 35,中升調,發音時聲帶從不緊不鬆,逐漸繃緊。特點是由中音滑向高音。調號是條上升的斜線「/」。
Cao độ 35, từ giữa lên cao. Phát âm dây thanh từ không chặt không lỏng, dần dần căng chặt lên. Đặc điểm là từ âm trung trượt lên cao. Dấu thanh là đường xiên lên "/".
第三聲 上聲 - Thanh thượng (Thanh 3)
調值是 214,降升調。發音時聲帶從略微有些緊張開始,立刻鬆弛下來,然後再繃緊聲音往上升,特點是先降後升。聲調符號是條降升的曲線「∨」。
Cao độ 214, xuống rồi lên. Phát âm dây thanh từ hơi căng bắt đầu, lập tức nới lỏng, sau đó lại căng âm thanh đi lên, đặc điểm là xuống thấp rồi lên cao. Dấu thanh là đường cong xuống rồi lên "∨".
半三聲 - Bán thanh 3: 剛才的三聲讀法我們稱為「全三聲」,初學普通話的人比較難掌握,往往會把第三聲唸成第二聲。其實全三聲在普通話口語裡較少使用,常常只唸前半段,這樣的讀法稱為「半三聲」。
Cách đọc thanh 3 vừa rồi gọi là "toàn thanh 3", người mới học khó nắm vững, thường đọc nhầm thành thanh 2. Thực ra toàn thanh 3 ít dùng trong giao tiếp, thường chỉ đọc nửa đầu, gọi là "bán thanh 3".
為了方便學習,我們建議初學的同學先掌握好半三聲。下面是半三聲的讀法:
Để thuận tiện cho việc học, chúng tôi khuyên các bạn mới học nên nắm vững "bán thanh 3" (nửa thanh 3) trước. Dưới đây là cách đọc bán thanh 3:
第四聲 去聲 - Thanh khứ (Thanh 4)
調值是 51,全降調。發音時聲帶從繃緊開始,直到完全鬆弛為止,聲音由高降低,聲帶放鬆到底。特點是由高音快速下降。調號是條向下的斜線「\」。
Cao độ 51, từ cao xuống thấp. Phát âm dây thanh từ căng chặt bắt đầu, rồi dần dần lỏng xuống hết, giọng nói từ cao hạ xuống thấp. Đặc điểm là từ cao xuống thấp. Dấu thanh là đường xiên xuống "\".
初學普通話的人,容易把第四聲唸成第一聲,把「愛 ài」唸成「哀 āi」,把「放 fàng」唸成「方 fāng」。唸第四聲的時候,要特別注意聲調的下降發展,由高降低。
Người mới học dễ đọc nhầm thanh 4 thành thanh 1, ví dụ "愛 ài" đọc thành "哀 āi", "放 fàng" đọc thành "方 fāng". Khi đọc thanh 4, cần chú ý sự giảm dần của thanh điệu, từ cao xuống thấp.
四聲練習 - Luyện tập bốn thanh
單音節 - Âm tiết đơn
| 陰平 (Thanh 1) | 陽平 (Thanh 2) | 上聲 (Thanh 3) | 去聲 (Thanh 4) |
|---|---|---|---|
| bā 八 | bá 拔 | bǎ 把 | bà 爸 |
| pō 坡 | pó 婆 | pǒ 叵 | pò 破 |
| mī 眯 | mí 迷 | mǐ 米 | mì 蜜 |
| dū 督 | dú 毒 | dǔ 賭 | dù 度 |
雙音節 - Âm tiết kép
| 陰平 | 陽平 | 上聲 | 去聲 |
|---|---|---|---|
| kāixīn 開心 | bóxué 博學 | měihǎo 美好 | yuànxiào 院校 |
| xīngqī 星期 | liánhé 聯合 | kěyǐ 可以 | shèhuì 社會 |
| zhēnxī 珍惜 | lánqiú 籃球 | Běijiǎo 北角 | zhùyì 注意 |
| qīngchūn 青春 | huídá 回答 | dǎoyǔ 島嶼 | bìyè 畢業 |
四聲組合 - Tổ hợp bốn thanh
四音節練習 - Luyện tập bốn âm tiết
四聲同調 - Cùng một thanh:
四聲順序 - Theo thứ tự thanh:
四聲倒序 - Ngược thứ tự thanh:
四聲交錯 - Thanh đan xen:
聲調對比練習 - Luyện tập phân biệt thanh điệu
聲調是普通話的重要一環,聲調不對,意思就不一樣了。下面的詞語,拼寫相同,聲調卻不一樣,意義也就不同。請同學們仔細分辨,好好跟讀。
Thanh điệu là yếu tố quan trọng của Tiếng Phổ Thông, thanh điệu sai thì nghĩa khác. Các từ dưới đây cách viết giống nhau nhưng thanh điệu khác nhau, ý nghĩa cũng khác. Các bạn hãy phân biệt kỹ và đọc theo.
陰平和去聲的對比 - So sánh Thanh 1 và Thanh 4
| 陰平 (Thanh 1) | 去聲 (Thanh 4) |
|---|---|
| sījī 司機 | sìjì 四季 |
| wēibī 威逼 | wèibì 未必 |
| jījīn 基金 | jījìn 激進 |
| jiēshōu 接收 | jiēshòu 接受 |
陽平和上聲的對比 - So sánh Thanh 2 và Thanh 3
| 陽平 (Thanh 2) | 上聲 (Thanh 3) |
|---|---|
| tíngzhí 停職 | tíngzhǐ 停止 |
| chéngfá 懲罰 | chéngfǎ 乘法 |
| jiǎrú 假如 | rúguǒ 如果 |
| chǔcún 儲存 | cúnkuǎn 存款 |
聲母:Phụ Âm:
一、甚麼是聲母?Phụ âm là gì?
聲母就是漢字字音結構的起始部分。普通話有22個聲母,當中包括一個零聲母。
Phụ âm chính là phần khởi đầu trong cấu trúc âm thanh của chữ Hán. Tiếng Phổ Thông có 22 phụ âm, bao gồm một phụ âm không (phụ âm vô).
聲母表(漢語拼音方案)- Bảng phụ âm (Phương án phiên âm Hán ngữ)
| b | p | m | f | d | t | n | l | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 玻 | 坡 | 摸 | 佛 | 得 | 特 | 呢 | 勒 | |
| g | k | h | j | q | x | |||
| 哥 | 科 | 喝 | 基 | 期 | 西 | |||
| zh | ch | sh | r | z | c | s | ||
| 知 | 吃 | 詩 | 日 | 資 | 疵 | 司 |
二、聲母的分類 - Phân loại phụ âm
普通話的聲母可以按發音部位分為三大類,七個部位。
Phụ âm Tiếng Phổ Thông có thể chia thành 3 loại lớn, 7 vị trí phát âm theo bộ phận phát âm.
唇音 - Âm môi: 唇為主動的器官,分為兩個發音部位。
Môi là cơ quan chủ động, chia thành hai vị trí phát âm.
雙唇音 - Âm hai môi: 上唇和下唇閉合構成阻礙而形成的音。
Âm được hình thành khi môi trên và môi dưới khép kín, làm tắc luồng hơi rồi bật ra.
唇齒音 - Âm môi-răng: 下唇和上齒靠攏構成阻礙而形成的音。
Âm được hình thành khi môi dưới tiếp xúc với răng trên, tạo tắc luồng hơi.
舌尖音 - Âm đầu lưỡi: 以舌尖為主動器官,分三個發音部位。
Lấy đầu lưỡi làm cơ quan chủ động, chia thành ba vị trí phát âm.
舌尖前音(平舌音)- Âm trước đầu lưỡi (âm phẳng lưỡi):
舌尖向上門齒背接觸或接近,構成阻礙而形成的音。
Đầu lưỡi tiếp xúc hoặc gần mặt sau của các răng cửa trên, tạo tắc luồng hơi.
舌尖中音 - Âm giữa đầu lưỡi:
舌尖和上齒齦 (上牙床) 接觸,構成阻礙而形成的音。
Đầu lưỡi tiếp xúc với lợi trên, tạo tắc luồng hơi.
舌尖後音(翹舌音)- Âm sau đầu lưỡi (âm cuộn lưỡi):
舌尖向硬顎的最前端接觸或接近,構成阻礙而形成的音。
Đầu lưỡi tiếp xúc hoặc gần đến vị trí phía trước nhất của vòm cứng, tạo tắc luồng hơi.
舌面音 - Âm mặt lưỡi: 以舌面為主動器官,分兩個發音部份。
Lấy mặt lưỡi làm cơ quan chủ động, chia thành hai vị trí phát âm.
舌面前音 - Âm trước mặt lưỡi:
舌面前部抬起,向硬顎前部接觸或接近,構成阻礙而形成的音。
Phần trước mặt lưỡi nhấc lên, tiếp xúc hoặc gần vị trí phía trước của vòm cứng, tạo tắc luồng hơi.
舌面後音(舌根音)- Âm sau mặt lưỡi (âm gốc lưỡi):
舌面後部向硬顎和軟顎的交界處接觸或接近,構成阻礙而形成的音。
Phần sau mặt lưỡi tiếp xúc hoặc gần vị trí giao ranh giữa vòm cứng và vòm mềm, tạo tắc luồng hơi.
零聲母 - Phụ âm không
除了以上由輔音充當的 21 個聲母,還有一個零聲母。所謂零聲母是指韻母不和聲母結合,自成音節。一個韻母自成音節的時候,我們說這個音節有一個零聲母。
Ngoài 21 phụ âm do phụ âm phụ đảm nhiệm, còn có một phụ âm không. Phụ âm không là khi nguyên âm không kết hợp với phụ âm, tự thành một âm tiết riêng lẻ. Khi một nguyên âm tự thành âm tiết, ta nói âm tiết này có một phụ âm không.
零聲母分兩種 - Phụ âm không chia làm hai loại:
ɑ、o、e 開頭的零聲母: Phụ âm không bắt đầu bằng a, o, e: dạng viết không thay đổi
i、u、ü 開頭的零聲母:
i 和 ü 韻母自成音節,拼寫時在 i、ü 前面加上拉丁字母 y,ü 上的兩點省略;
i 和 ü 開頭的零聲母,拼寫時把 i 改成拉丁字母 y,ü 加上拉丁字母 y。
u 開頭的零聲母: Phụ âm không bắt đầu bằng u: thêm chữ cái Latinh w trước u; khi phụ âm không bắt đầu bằng u thì chuyển u thành chữ cái Latinh w.
三、聲母對比練習: - Luyện tập phân biệt phụ âm:
| 組合 | 例詞 1 | 例詞 2 | 例詞 3 | 例詞 4 |
|---|---|---|---|---|
| (1) b / p | yībiàn 一遍 | yīpiàn 一片 | hěnbàng 很棒 | hěnpàng 很胖 |
| (2) d / t | dōngfēng 東風 | tōngfēng 通風 | dānxīn 擔心 | tānxīn 貪心 |
| (3) n / l | shuǐniú 水牛 | shuǐliú 水流 | nǚbàn 女伴 | lǚbàn 旅伴 |
| (4) g / k / h | bùguì 不跪 | bùkuì 不愧 | bùhuì 不會 | guàile 怪了 / kuàile 快了 / huàile 壞了 |
| (5) j / q / x | jīnkǒu 金口 | qīnkǒu 親口 | xīnkǒu 心口 | jiānrén 奸人 / qiānrén 千人 / xiānrén 仙人 |
| (6) z / c / s | hěnzuì 很醉 | hěncuì 很脆 | hěnsuì 很碎 | zàichǎng 在場 / càichǎng 菜場 / sàichǎng 賽場 |
| (7) zh / ch / sh | zhīzú 知足 | chīzú 吃足 | shīzú 失足 | zhūtóu 豬頭 / chūtóu 出頭 / shūtóu 梳頭 |
| (8) y / r | yíngjiù 營救 | réngjiù 仍舊 | yìběn 譯本 | Rìběn 日本 |
韻母(1) 單韻母:Nguyên âm (1) Nguyên âm đơn:
韻母是漢字字音結構(音節)裡聲母後面的部分。普通話的韻母共有 39 個,分為單韻母(10個)、複韻母(13個)和鼻韻母(16個)三類。下面先講單韻母。
Nguyên âm là phần phía sau phụ âm trong cấu trúc âm thanh chữ Hán (âm tiết). Tiếng Phổ Thông có 39 nguyên âm, chia thành 3 loại: nguyên âm đơn (10 cái), nguyên âm kép (13 cái) và nguyên âm mũi (16 cái). Dưới đây trước hết nói về nguyên âm đơn.
一、單韻母的分類 - Phân loại nguyên âm đơn
單韻母是由一個元音構成的母,又叫單元音韻母。普通話共有 10 個單元音韻母,從發音上可分為兩組:
Nguyên âm đơn là nguyên âm do một nguyên âm cấu thành, còn gọi là nguyên âm đơn. Tiếng Phổ Thông có 10 nguyên âm đơn, từ phát âm có thể chia thành hai nhóm:
| 組別 | 名稱 | 數量 | 成員 |
|---|---|---|---|
| 第一組 | 舌面單韻母 Nguyên âm đơn mặt lưỡi |
7 個 | a,o,e,ê,i,u,ü |
| 第二組 | 舌尖單韻母 Nguyên âm đơn đầu lưỡi |
3 個 | -i(舌尖後元音),-i(舌尖前元音),er |
二、單韻母的發音 - Phát âm nguyên âm đơn
單韻母發音時,聲帶顫動,軟顎上升,關閉鼻腔通路。氣流到達口腔時,經過舌頭和唇形狀態的調節變化發出不同的音。
Khi phát âm nguyên âm đơn, dây thanh rung, vòm mềm nâng lên, đóng đường thông mũi. Khí lưu đến khoang miệng, qua điều tiết trạng thái lưỡi và môi để phát ra các âm khác nhau.
央低不圓唇元音 - Nguyên âm trung tâm thấp không tròn môi
發音時口大開,舌尖微離下齒背,舌面中部微微隆起和硬顎後部相對。
Phát âm miệng mở rộng, đầu lưỡi hơi rời mặt sau răng dưới, phần giữa mặt lưỡi hơi nhô lên đối diện phía sau vòm cứng.
後中圓唇元音 - Nguyên âm trung sau tròn môi
發音時上下唇自然攏圓,舌體後縮,舌面後部隆起和軟顎相對,舌位介於半高半低之間。
Phát âm môi trên dưới tự nhiên tròn lại, thân lưỡi thụt sau, phần sau mặt lưỡi nhô lên đối diện vòm mềm, vị trí lưỡi giữa nửa cao nửa thấp.
後半高不圓唇元音 - Nguyên âm nửa cao sau không tròn môi
發音時口半閉,展唇,舌體後縮,舌面後部隆起和軟顎相對,比元音 o 略高而偏前。
Phát âm miệng nửa khép, môi xòe, thân lưỡi thụt sau, phần sau mặt lưỡi nhô lên đối diện vòm mềm, cao hơn và lệch trước nguyên âm o một chút.
前中不圓唇元音 - Nguyên âm trung trước không tròn môi
發音時口自然打開,展唇,舌尖抵住下齒背,使舌面前部隆起和硬顎相對。ê 主要出現在複韻母 ie,üe 中。
Phát âm miệng tự nhiên mở, môi xòe, đầu lưỡi chạm mặt sau răng dưới, làm phần trước mặt lưỡi nhô lên đối diện vòm cứng. ê chủ yếu xuất hiện trong nguyên âm kép ie, üe.
前高不圓唇元音 - Nguyên âm cao trước không tròn môi
發音時口微開,兩唇成扁平形 (齊齒),舌尖接觸下齒背,使舌面前部隆起和硬顎前部相對。
Phát âm miệng hơi mở, hai môi thành hình dẹp (xếp răng), đầu lưỡi tiếp xúc mặt sau răng dưới, làm phần trước mặt lưỡi nhô lên đối diện phía trước vòm cứng.
後高圓唇元音 - Nguyên âm cao sau tròn môi
發音時兩唇合攏成圓形,略向前突出,舌尖後縮,舌面向後部隆起和軟顎相對。
Phát âm hai môi khép lại thành hình tròn, hơi nhô ra trước, đầu lưỡi thụt sau, mặt lưỡi nhô lên phía sau đối diện vòm mềm.
前高圓唇元音 - Nguyên âm cao trước tròn môi
發音時兩唇攏圓,略向前突 ; 舌尖抵住下齒背,使舌面前部隆起和硬顎前部相對。
Phát âm hai môi tròn lại, hơi nhô ra trước; đầu lưỡi chạm mặt sau răng dưới, làm phần trước mặt lưỡi nhô lên đối diện phía trước vòm cứng.
捲舌元音 - Nguyên âm cuộn lưỡi
發音時口自然開啟,舌位不前不後,不高不低,舌前中部上抬,舌尖向後捲,和硬顎前端相對。
Phát âm miệng tự nhiên mở, vị trí lưỡi không trước không sau, không cao không thấp, phần giữa trước lưỡi nâng lên, đầu lưỡi cuộn ra sau, đối diện phía trước vòm cứng.
舌尖前不圓唇元音 - Nguyên âm trước đầu lưỡi không tròn môi
發音時口略開,展唇,舌尖和上齒背相對,保持適當距離。這個韻母,只出現在聲母 z,c,s 的後面。
Phát âm miệng hơi mở, môi xòe, đầu lưỡi đối diện mặt sau răng trên, giữ khoảng cách thích hợp. Nguyên âm mẫu này chỉ xuất hiện sau phụ âm z, c, s.
舌尖後不圓唇元音 - Nguyên âm sau đầu lưỡi không tròn môi
發音時口略開,展唇,舌前端抬起和前硬顎相對。這個韻母,只出現在聲母 zh,ch,sh,r 的後面。
Phát âm miệng hơi mở, môi xòe, phần trước lưỡi nâng lên đối diện vòm cứng trước. Nguyên âm mẫu này chỉ xuất hiện sau phụ âm zh, ch, sh, r.
三、單韻母練習 - Luyện tập nguyên âm đơn
單韻母四聲練習 - Luyện tập bốn thanh nguyên âm đơn
| 韻母 | 第一聲 | 第二聲 | 第三聲 | 第四聲 |
|---|---|---|---|---|
| a | ā 啊 | á 啊 | ǎ 啊 | à 啊 |
| o | ō 哦 | ó 哦 | ǒ 哦 | ò 哦 |
| e | ē 婀 | é 娥 | ě 噁 | è 顎 |
| ê | ē 誒 | é 誒 | ě 誒 | è 誒 |
| i | yī 醫 | yí 儀 | yǐ 乙 | yì 異 |
| u | wū 污 | wú 無 | wǔ 武 | wù 勿 |
| ü | yū 迂 | yú 於 | yǔ 與 | yù 遇 |
| er | -- | ér 兒 | ěr 爾 | èr 二 |
-i 舌尖後元音(在聲母 zh,ch,sh,r 的後面)
| 聲母組合 | 第一聲 | 第二聲 | 第三聲 | 第四聲 |
|---|---|---|---|---|
| zhi | zhī 之 | zhí 直 | zhǐ 只 | zhì 至 |
| chi | chī 吃 | chí 遲 | chǐ 尺 | chì 斥 |
| shi | shī 失 | shí 十 | shǐ 使 | shì 室 |
| ri | -- | -- | -- | rì 日 |
-i 舌尖前元音(在聲母 z,c,s 的後面)
| 聲母組合 | 第一聲 | 第二聲 | 第三聲 | 第四聲 |
|---|---|---|---|---|
| zi | zī 諮 | -- | zǐ 紫 | zì 自 |
| ci | cī 疵 | cí 詞 | cǐ 此 | cì 次 |
| si | sī 思 | -- | sǐ 死 | sì 四 |
單韻母組合練習 - Luyện tập tổ hợp nguyên âm đơn
| 組合 | 例詞 1 | 例詞 2 | 例詞 3 |
|---|---|---|---|
| a + u | dàlù 大路 | mámù 麻木 | fābù 發佈 |
| u + a | bùfá 步伐 | gūmā 姑媽 | shūfǎ 書法 |
| i + u | mílù 迷路 | dìtú 地圖 | jīchǔ 基礎 |
| u + i | gǔlì 鼓勵 | dúlì 獨立 | nǔlì 努力 |
| i + ü | lìlǜ 利率 | jīxù 積蓄 | qíqū 崎嶇 |
| ü + i | jùjí 聚集 | yǔjì 雨季 | lǚlì 履歷 |
| u + ü | gùlǜ 顧慮 | fùnǚ 婦女 | lùqǔ 錄取 |
| ü + u | jūzhù 居住 | lǚtú 旅途 | jūshù 拘束 |
| i + e | bìsè 閉塞 | jǐchē 擠車 | jìcè 計策 |
| e + i | gébì 隔壁 | gēmí 歌迷 | chèdǐ 徹底 |
| o + e | bōzhé 波折 | mòhé 墨盒 | pògé 破格 |
| e + o | gēbo 胳膊 | èmó 惡魔 | zhémó 折磨 |
韻母(2) 複韻母:Nguyên âm (2) Nguyên âm kép:
一、甚麼是複韻母?Nguyên âm phức là gì?
複韻母由兩個或三個元音構成,發音時從一個元音到另一個元音是滑動的,發音過程中,舌位,唇形和口形要連續的移動和變化。可分為前響複韻母、後響複韻母和中響複韻母三組。
Nguyên âm phức do hai hoặc ba nguyên âm cấu thành, khi phát âm từ nguyên âm này sang nguyên âm khác là trượt, trong quá trình phát âm, vị trí lưỡi, hình môi và hình miệng phải di chuyển và thay đổi liên tục. Có thể chia thành ba nhóm: nguyên âm kép vang trước, nguyên âm kép vang sau và nguyên âm kép vang giữa.
二、複韻母的分類和發音 - Phân loại và phát âm nguyên âm kép
前響複韻母 - Nguyên âm phức vang trước
前響複韻母有四個:ai、ei、ao、ou。開頭的元音音素響亮清晰,收尾的元音音素模糊。下面讓我們一起來練習:
Nguyên âm phức vang trước có bốn cái: ai, ei, ao, ou. Nguyên âm đầu vang rõ, nguyên âm cuối mờ nhạt. Dưới đây cùng nhau luyện tập:
後響複韻母 - Nguyên âm phức vang sau
後響複韻母有五個:ia、ie、ua、uo、üe。發音的特點是,元音的舌位由高向低滑動,收尾的元音音素響亮清晰,舌位移動的終點是確定的。
Nguyên âm phức vang sau có năm cái: ia, ie, ua, uo, üe. Đặc điểm phát âm là vị trí lưỡi nguyên âm trượt từ cao xuống thấp, nguyên âm cuối vang rõ, điểm kết thúc di chuyển lưỡi là xác định.
中響複韻母 - Nguyên âm phức vang giữa
中響複韻母共有四個:iao、iou、uai、uei。開頭的元音音素不響亮,較短促,中間的元音音素響亮清晰,收尾的元音音素輕短模糊。
Nguyên âm phức vang giữa có bốn cái: iao, iou, uai, uei. Nguyên âm đầu không vang, ngắn gọn, nguyên âm giữa vang rõ, nguyên âm cuối nhẹ ngắn mờ nhạt.
三、複韻母練習 - Luyện tập nguyên âm kép
| 組合 | 例詞 1 | 例詞 2 | 例詞 3 |
|---|---|---|---|
| ai + ei | báifèi 白費 | bǎibèi 百倍 | zāipéi 栽培 |
| ei + ai | bēi'āi 悲哀 | hēibái 黑白 | nèizài 內在 |
| ao + ou | bǎoshǒu 保守 | bàochóu 報仇 | cāoshǒu 操守 |
| ou + ao | tóunǎo 頭腦 | zhōudao 周到 | róudào 柔道 |
| ia + ie | jiājié 佳節 | jiǎjiè 假借 | yājiè 押解 |
| ie + ia | diējià 跌價 | yěyā 野鴨 | xiéjià 鞋架 |
| ua + uo | huāduǒ 花朵 | huàshuō 話說 | huápō 滑坡 |
| uo + ua | huǒhuā 火花 | tuōkuǎ 拖垮 | shuōhuà 說話 |
| iao + iou | xiàoyǒu 校友 | jiāoliú 交流 | yāoqiú 要求 |
| iou + iao | yóupiào 郵票 | yǒuxiào 有效 | diūdiào 丟掉 |
| uai + uei | guàizuì 怪罪 | shuāituì 衰退 | wàihuì 外匯 |
| uei + uai | guǐguài 鬼怪 | huǐhuài 毀壞 | duìwài 對外 |
韻母(3) 鼻韻母:Nguyên âm (3) Nguyên âm mũi:
一、甚麼是鼻韻母?Nguyên âm mũi là gì?
鼻韻母是由元音和鼻輔音 –n 或 –ng 構成的。通常把 –n 稱作前鼻尾音,把 –ng 稱作後鼻尾音。鼻韻母發音時,由元音開始逐漸向鼻輔音過渡,最後形成鼻韻母。鼻韻母共有十六個,根據鼻尾音的不同,可以將鼻韻母分為兩類:
Nguyên âm mũi do nguyên âm và phụ âm mũi –n hoặc –ng cấu thành. Thường gọi –n là vĩ âm mũi trước, –ng là vĩ âm mũi sau. Khi phát âm nguyên âm mũi, từ nguyên âm bắt đầu dần dần chuyển sang phụ âm mũi, cuối cùng hình thành nguyên âm mũi. Nguyên âm mũi có 16 cái, theo vĩ âm mũi khác nhau, có thể chia thành hai loại:
前鼻韻母八個:an en in ian uan uen üan ün
Nguyên âm mũi trước 8 cái: an en in ian uan uen üan ün
後鼻韻母八個:ang eng ong ing iang iong uang ueng
Nguyên âm mũi sau 8 cái: ang eng ong ing iang iong uang ueng
二、鼻韻母的分類和發音 - Phân loại và phát âm nguyên âm mũi
前鼻韻母 - Nguyên âm mũi trước
後鼻韻母 - Nguyên âm mũi sau
三、前鼻韻母和後鼻韻母詞語的組合練習 - Luyện tập tổ hợp nguyên âm mũi trước và nguyên âm mũi sau
| 組合 | 例詞 1 | 例詞 2 | 例詞 3 |
|---|---|---|---|
| (一) an + ang | dāndāng 擔當 | gānzàng 肝臟 | zhànchǎng 戰場 |
| ang + an | dāngrán 當然 | shàngbān 上班 | zhàngdān 帳單 |
| (二) en + eng | zhēnchéng 真誠 | běnnéng 本能 | fēnzhēng 紛爭 |
| eng + en | chéngběn 成本 | shèngrèn 勝任 | chéngkěn 誠懇 |
| (三) in + ing | xīnqíng 心情 | jìnlìng 禁令 | pīnmìng 拼命 |
| ing + in | píngmín 平民 | yǐngyìn 影印 | língmǐn 靈敏 |
| (四) ian + iang | yǎnjiǎng 演講 | jiānqiáng 堅強 | xiànliàng 限量 |
| iang + ian | xiāngjiàn 相見 | xiǎngniàn 想念 | liǎngbiān 兩邊 |
| (五) uan + uang | guānguāng 觀光 | kuānguǎng 寬廣 | duānzhuāng 端莊 |
| uang + uan | guānghuán 光環 | huāngluàn 慌亂 | kuánghuān 狂歡 |
音節(1) 開口呼 - Âm Tiết (1) Âm Mở
一、甚麼是音節?Âm tiết là gì?
音節是語音的基本結構單位,普通話語音的基本形式是聲母和韻母的結合,但不是所有的聲母和任何韻母都能隨意拼合。普通話裡,除了兒化韻以外,一般一個漢字就是一個音節。普通話常用的音節,如果不分聲調,有四百多個。
Âm tiết là đơn vị cấu trúc cơ bản của ngữ âm, hình thức cơ bản của ngữ âm Tiếng Phổ Thông là sự kết hợp phụ âm và nguyên âm, nhưng không phải tất cả phụ âm và nguyên âm nào cũng có thể tùy ý ghép. Trong Tiếng Phổ Thông, trừ nguyên âm nhi hóa, thông thường một chữ Hán là một âm tiết. Các âm tiết thường dùng của Tiếng Phổ Thông, nếu không phân thanh điệu, có hơn 400 cái.
普通話的音節可分為開口呼,齊齒呼,合口呼和撮口呼。這一單元先學習開口呼。開口呼的音節就是以韻母 a, o, e 為開頭的音節。
Âm tiết Tiếng Phổ Thông có thể chia thành âm mở, âm ngang răng, âm đóng và âm tròn môi. Đơn vị này trước hết học âm mở. Âm tiết âm mở là âm tiết lấy nguyên âm a, o, e làm đầu.
二、普通話音節表一(開口呼)- Bảng âm tiết Tiếng Phổ Thông (Âm mở)
開口呼的音節就是以韻母 a, o, e 為開頭的音節。
Âm tiết âm mở là âm tiết lấy nguyên âm a, o, e làm đầu.
| 聲母 | a | o | e | er | -i | ai | ei | ao | ou | an | en | ang | eng | ong |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| b | ba | bo | bai | bei | bao | ban | ben | bang | beng | |||||
| p | pa | po | pai | pei | pao | pou | pan | pen | pang | peng | ||||
| m | ma | mo | me | mai | mei | mao | mou | man | men | mang | meng | |||
| f | fa | fo | fei | fou | fan | fen | fang | feng | ||||||
| d | da | de | dai | dei | dao | dou | dan | dang | deng | dong | ||||
| t | ta | te | tai | tao | tou | tan | tang | teng | tong | |||||
| n | na | ne | nai | nei | nao | nan | nen | nang | neng | nong | ||||
| l | la | le | lai | lei | lao | lou | lan | lang | leng | long | ||||
| g | ga | ge | gai | gei | gao | gou | gan | gen | gang | geng | gong | |||
| k | ka | ke | kai | kei | kao | kou | kan | ken | kang | keng | kong | |||
| h | ha | he | hai | hei | hao | hou | han | hen | hang | heng | hong | |||
| zh | zha | zhe | zhi | zhai | zhei | zhao | zhou | zhan | zhen | zhang | zheng | zhong | ||
| ch | cha | che | chi | chai | chao | chou | chan | chen | chang | cheng | chong | |||
| sh | sha | she | shi | shai | shei | shao | shou | shan | shen | shang | sheng | |||
| r | re | ri | rao | rou | ran | ren | rang | reng | rong | |||||
| z | za | ze | zi | zai | zei | zao | zou | zan | zen | zang | zeng | zong | ||
| c | ca | ce | ci | cai | cao | cou | can | cen | cang | ceng | cong | |||
| s | sa | se | si | sai | sao | sou | san | sen | sang | seng | ||||
| 零 | a | o | e | er | ai | ei | ao | ou | an | en | ang | eng |
備註 - Ghi chú:
「零」指零聲母,零聲母就是韻母前面沒有輔音聲母,該韻母單獨成為音節。
"Ling" chỉ phụ âm không, phụ âm không là nguyên âm phía trước không có phụ âm phụ âm, nguyên âm đó tự thành âm tiết.
「o」一欄的音節,即 bo, po, mo, fo 中的 o 發音接近 uo;而 ong 一欄的音節發音接近 ueng,因而有的音節表把 o 列在合口呼 uo 一欄的音節裡;把 ong 列在 ueng 一欄的音節裡。
Âm tiết cột "o", tức bo, po, mo, fo trong o phát âm gần uo; còn âm tiết cột ong phát âm gần ueng, vì vậy có bảng âm tiết đưa o vào cột âm tiết âm đóng uo; đưa ong vào cột âm tiết ueng.
三、開口呼注意事項 - Lưu ý về âm mở
普通話音節表一(開口呼)裡需要注意以下幾點:
1. 聲母 j, q, x 不同開口呼的韻母相拼。
Phụ âm j, q, x không ghép với nguyên âm âm mở.
2. 舌尖元音 -i 屬於開口呼音節,只同舌尖前音聲母 z, c, s 和舌尖後音聲母 zh, ch, sh, r 相拼。 zhi, chi, shi, ri, zi, ci, si 最好作為整體記認音節。
Nguyên âm đầu lưỡi -i thuộc âm tiết âm mở, chỉ ghép với phụ âm trước đầu lưỡi z, c, s và phụ âm sau đầu lưỡi zh, ch, sh, r. zhi, chi, shi, ri, zi, ci, si tốt nhất nhận diện là âm tiết tổng thể.
3. er 獨立自成音節,不同任何聲母相拼。
er tự thành âm tiết độc lập, không ghép với bất kỳ phụ âm nào.
4. 舌尖中音 d, t, n, l 不同韻母 en 相拼。(nen 例外)
Âm giữa đầu lưỡi d, t, n, l không ghép với nguyên âm en. (nen ngoại lệ)
5. 開口呼音節數目最多,差不多佔了四百個音節的一半。
Số lượng âm tiết âm mở nhiều nhất, gần chiếm một nửa trong 400 âm tiết.
四、開口呼例字 - Ví dụ chữ âm mở
| 聲母 | a | o | e | er | -i | ai | ei | ao | ou | an | en | ang | eng | ong |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| b | bā 八 | bō 剝 | bāi 掰 | bēi 杯 | bào 報 | bān 班 | běn 本 | bāng 幫 | bēng 崩 | |||||
| p | pá 爬 | pō 坡 | pài 派 | péi 陪 | pāo 拋 | pōu 剖 | pān 攀 | pēn 噴 | páng 旁 | pèng 碰 | ||||
| m | mā 媽 | mò 莫 | me 麼 | mái 埋 | měi 每 | máo 毛 | móu 謀 | màn 慢 | mén 門 | máng 忙 | méng 盟 | |||
| f | fā 發 | fó 佛 | fēi 非 | fǒu 否 | fàn 飯 | fēn 分 | fàng 放 | fēng 風 | ||||||
| d | dā 搭 | dé 得 | dāi 呆 | děi 得 | dào 道 | dòu 鬥 | dàn 蛋 | dāng 當 | děng 等 | dòng 動 | ||||
| t | tā 他 | tè 特 | tái 台 | táo 逃 | tóu 投 | tán 談 | táng 唐 | téng 疼 | tóng 同 | |||||
| n | nà 那 | nè 訥 | nǎi 奶 | nèi 內 | nào 鬧 | nán 男 | nèn 嫩 | náng 囊 | néng 能 | nóng 農 | ||||
| l | lā 拉 | lè 樂 | lái 來 | léi 雷 | lǎo 老 | lóu 樓 | lán 藍 | làng 浪 | lěng 冷 | lóng 龍 | ||||
| g | gā 嘎 | gē 哥 | gāi 該 | gěi 給 | gāo 高 | gòu 夠 | gàn 干 | gēn 跟 | gāng 剛 | gèng 更 | gōng 公 | |||
| k | kǎ 卡 | kē 苛 | kāi 開 | kēi 尅 | kào 靠 | kǒu 口 | kàn 看 | kěn 肯 | kàng 抗 | kēng 坑 | kòng 控 | |||
| h | hā 哈 | hē 喝 | hǎi 海 | hēi 黑 | háo 豪 | hòu 后 | hàn 汗 | hěn 很 | háng 杭 | héng 橫 | hóng 紅 | |||
| zh | zhá 炸 | zhè 這 | zhí 直 | zhài 債 | zhèi 這 | zhào 照 | zhōu 周 | zhàn 站 | zhēn 真 | zhāng 章 | zhèng 正 | zhōng 中 | ||
| ch | chā 叉 | chē 車 | chí 池 | chāi 拆 | cháo 朝 | chóu 愁 | chǎn 產 | chén 晨 | cháng 常 | chéng 城 | chóng 崇 | |||
| sh | shā 沙 | shē 奢 | shí 時 | shāi 篩 | shéi 誰 | shǎo 少 | shǒu 手 | shān 山 | shén 神 | shàng 上 | shēng 生 | |||
| r | rè 熱 | rì 日 | ráo 饒 | róu 柔 | rán 然 | rén 人 | ràng 讓 | rēng 扔 | róng 榮 | |||||
| z | zá 雜 | zé 則 | zǐ 子 | zài 在 | zéi 賊 | zào 造 | zǒu 走 | zàn 贊 | zěn 怎 | zàng 葬 | zèng 贈 | zōng 宗 | ||
| c | cā 擦 | cè 冊 | cí 詞 | cāi 猜 | cáo 曹 | còu 湊 | cǎn 慘 | cén 岑 | cāng 蒼 | céng 層 | cōng 聰 | |||
| s | sā 仨 | sè 色 | sì 四 | sāi 塞 | sǎo 掃 | sōu 搜 | sān 三 | sēn 森 | sāng 桑 | sēng 僧 | ||||
| 零 | ā 阿 | ó 哦 | é 額 | er 兒 | ài 愛 | ēi 欸 | ào 奧 | ōu 歐 | ān 安 | ēn 恩 | áng 昂 | ēng 鞥 |
五、開口呼音節練習 - Luyện tập âm tiết âm mở
詞語 - Từ vựng
繞口令 - Câu líu lưỡi
爸爸搬白布 - Bà ba bān bái bù
Bàba bān báibù, bóbo bān bǎimù.
爸爸搬白布,伯伯搬柏木。
Bàba bù bān bǎimù bān báibù,
爸爸不搬柏木搬白布,
bóbo bù bān báibù bān bǎimù.
伯伯不搬白布搬柏木。
白貓和黑貓 - Bái māo hé hēi māo
Báimāo hēibízi, hēimāo báibízi.
白貓黑鼻子,黑貓白鼻子。
hēimāo de báibízi.
黑貓的白鼻子。
pèngpòle báimāo de hēibízi;
碰破了白貓的黑鼻子;
báimāo de hēibízi
白貓的黑鼻子
méi pèngpò hēimāo de báibízi.
沒碰破黑貓的白鼻子。
白石塔 - Bái shí tǎ
Báishítǎ, báishí dā
白石塔,白石搭,
báishí dā báitǎ, báitǎ báishídā.
白石搭白塔,白塔白石搭。
Dāhǎo báishítǎ, shítǎ bái yòu dà.
搭好白石塔,石塔白又大。
日頭熱 - Rì tou rè
Rìtou rè, shài rénròu,
日頭曬,曬人肉,
shà de xīn·lǐ hǎo nánshòu.
曬得心裡好難受。
Shài rénròu, hǎo nánshòu,
曬人肉,好難受,
shài de tóupí zhí fāzhòu.
曬得頭皮直發皺。
西施死 - Xī Shī sǐ
Xīshī sǐshí sìshísì,
西施死時四十四,
sìshísì shí Xīshī sǐ.
四十四時西施死。
音節(2) 齊齒呼:Âm Tiết (2) Âm Ngang Răng:
一、普通話音節表二(齊齒呼)- Bảng âm tiết Tiếng Phổ Thông (Âm ngang răng)
齊齒呼音節是以韻母 i 為開頭的音節。
Âm tiết âm ngang răng là âm tiết lấy nguyên âm i làm đầu.
| 聲母 | i | ia | ie | iao | iou | ian | in | iang | ing | iong |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| b | bi | bie | biao | bian | bin | bing | ||||
| p | pi | pie | piao | pian | pin | ping | ||||
| m | mi | mie | miao | miu | mian | min | ming | |||
| d | di | die | diao | diu | dian | ding | ||||
| t | ti | tie | tiao | tian | ting | |||||
| n | ni | nie | niao | niu | nian | nin | niang | ning | ||
| l | li | lia | lie | liao | liu | lian | lin | liang | ling | |
| j | ji | jia | jie | jiao | jiu | jian | jin | jiang | jing | |
| q | qi | qia | qie | qiao | qiu | qian | qin | qiang | qing | |
| x | xi | xia | xie | xiao | xiu | xian | xin | xiang | ||
| y | yi | ya | ye | yao | you | yan | yin | yang | ying |
備註 - Ghi chú:
「零」指零聲母,零聲母就是韻母前面沒有輔音聲母,該韻母成為獨立的音節。
"Ling" chỉ phụ âm không, phụ âm không là nguyên âm phía trước không có phụ âm phụ âm, nguyên âm đó tự thành âm tiết.
以 i 開頭的音節,零聲母音節用 y 開頭起隔音作用。
Âm tiết lấy i làm đầu, âm tiết phụ âm không dùng y làm đầu để cách âm.
韻母 iou 與聲母相拼時,韻母 iou 中的 o 省略,寫成 -iu。
Nguyên âm mẫu iou khi ghép với phụ âm, o trong nguyên âm iou được lược bỏ, viết thành -iu.
韻母iong的實際音值是 ü。因此,有的音節表把iong一欄的音節列在撮口呼裡。
Giá trị âm thực tế của nguyên âm iong là ü. Vì vậy, có bảng âm tiết đưa âm tiết cột iong vào âm tròn môi.
二、齊齒呼注意事項 - Lưu ý về âm ngang răng
從音節表二中可以看出:
1. 齊齒呼韻母不同聲母舌尖前音 z, c, s,舌尖後音 zh, ch, sh, r,舌面後音 g, k, h 和 唇齒音 f 相拼。
Nguyên âm mẫu âm ngang răng không ghép với phụ âm trước đầu lưỡi z, c, s, phụ âm sau đầu lưỡi zh, ch, sh, r, phụ âm sau mặt lưỡi g, k, h và phụ âm môi-răng f.
2. 韻母 ia, iang 不同聲母雙唇音 b, p, m 和舌尖中音 d, t 相拼。
Nguyên âm mẫu ia, iang không ghép với phụ âm hai môi b, p, m và phụ âm giữa đầu lưỡi d, t.
3. 韻母 iong 不同聲母 b, p, m, d, t, n, l 相拼。
Nguyên âm mẫu iong không ghép với phụ âm b, p, m, d, t, n, l.
4. 韻母 in 不同聲母 d, t 相拼。
Nguyên âm mẫu in không ghép với phụ âm d, t.
5. 韻母 iou 不同聲母 b, p, d, t 相拼。
Nguyên âm mẫu iou không ghép với phụ âm b, p, d, t.
三、齊齒呼例字 - Ví dụ chữ âm ngang răng
| 聲母 | i | ia | ie | iao | iou | ian | in | iang | ing | iong | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| b | 筆 bǐ | 別 bié | 表 biǎo | 變 biàn | 賓 bīn | 冰 bīng | |||||
| p | 皮 pí | 撇 piě | 票 piào | 騙 piàn | 拼 pīn | 平 píng | |||||
| m | 米 mǐ | 滅 miè | 苗 miáo | 謬 miù | 棉 mián | 民 mín | 命 mìng | ||||
| d | 地 dì | 跌 diē | 掉 diào | 丟 diū | 電 diàn | 定 dìng | |||||
| t | 題 tí | 貼 tiē | 跳 tiào | 田 tián | 停 tíng | ||||||
| n | 泥 ní | 捏 niē | 鳥 niǎo | 牛 niú | 年 nián | 您 nín | 娘 niáng | 寧 níng | |||
| l | 力 lì | 列 liè | 聊 liáo | 流 liú | 連 lián | 林 lín | 亮 liàng | 領 lǐng | |||
| j | 吉 jí | 家 jiā | 節 jié | 教 jiào | 舊 jiù | 建 jiàn | 進 jìn | 江 jiāng | |||
| q | 氣 qì | 恰 qià | 切 qiē | 橋 qiáo | 球 qiú | 錢 qián | 勤 qín | 強 qiáng | |||
| x | 系 xì | 下 xià | 謝 xiè | 笑 xiào | 秀 xiù | 線 xiàn | 信 xìn | 香 xiāng | |||
| y | 一 yī | 呀 yā | 葉 yè | 要 yào | 有 yǒu | 言 yán | 因 yīn | 陽 yáng |
四、齊齒呼音節練習 - Luyện tập âm tiết âm ngang răng
詞語 - Từ vựng
繞口令 - Câu líu lưỡi
1. 洞庭藤鈴 - Động Đình đằng linh
Dōng Dòngtíng, xī Dòngtíng,
東洞庭,西洞庭,
Dòngtíng shān shang yī gēn téng,
洞庭山上一根藤,
téngtiáo dǐng shang jì tónglíng.
藤條頂上繫銅鈴。
Fēng qǐ téng dòng tónglíng míng,
風起藤動銅鈴鳴,
fēng tíng téng dìng tónglíng jìng.
風停藤定銅鈴靜。
2. 蔣家羊楊家牆 - Giải gia dương Dương gia tường
Jiǎng jiā yáng, Yáng jiā qiáng,
蔣家羊,楊家牆,
Jiǎng jiā yáng zhuàngdǎole Yáng jiā qiáng,
蔣家羊撞倒了楊家牆,
Yáng jiā qiáng yāsǐle Jiǎng jiā yáng,
楊家牆壓死了蔣家羊,
Yáng jiā yào Jiǎng jiā péi qiáng,
楊家要蔣家賠牆,
Jiǎng jiā yào Yáng jiā péi yáng,
蔣家要楊家賠羊。
3. 人心齊泰山移 - Nhân tâm tề Thái Sơn di
Rénxīn qí, Tài Shān yí.
人心齊,泰山移。
yào yǔ lǎotiā bǐ gāodī.
要與老天比高低。
Wāle gànqú jǐshí lǐ,
挖了幹渠幾十里,
bǎojiāole wàn mǔ liángtiándì.
保澆了萬畝良田地。
4. 姐姐買鞋 - Tỷ tỷ mãi hài
Jiějie shàng jiē qù mǎi xié,
姐姐上街去買鞋,
jímáng zǒudào Jiěfàng Jiē,
急忙走到解放街,
kànjian jiēbiān mài pángxiè.
看見街邊賣螃蟹。
Jiějie hěn xiǎng chī pángxiè,
姐姐很想吃螃蟹,
dàn yòu hěn xiǎng qù mǎi xié,
但又很想去買鞋,
yào chī pángxiè jiù mǎibuliǎo xié.
要吃螃蟹就買不了鞋。
5. 小齊騎驢 - Tiểu Tề kỳ lừ
Xiǎo Qí qízhe xiǎomáolǘ,
小齊騎著小毛驢,
Qīngzǎo qǐ·lái qù gǎnjí,
清早起來去趕集,
Shāodài mài dàn yòu fàn lí,
捎帶賣蛋又販梨,
jímáng pǎodào xiǎoqiáoxī.
急忙跑到橋西。
Máolǘ yīxià shīle tí,
毛驢一下失了蹄,
dǎle dàn hái sǎle lí,
打了蛋還撒了梨。
Jí de Xiǎo Qí yǎnlèi dī,
急得小齊眼淚滴,
yòu kū yòu nào yòu mà lǘ.
又哭又鬧又罵驢。
6. 九九歌(氣節歌謠)- Cửu cửu ca (Khí tiết ca dao)
*冬至開始數九 - Từ Đông Chí bắt đầu số cửu
Yī jiǔ èr jiǔ bù chū shǒu,
一九二九不出手,
sān jiǔ sì jiǔ bīng shàng zǒu,
三九四九冰上走,
wǔ jiǔ liù jiǔ, hébiān kàn liǔ.
五九六九,河邊看柳。
Qī jiǔ hé kāi, bā jiǔ yàn lái.
七九河開,八九雁來。
Jiǔ jiǔ jiā yī jiǔ, gēngniú biàndì zǒu.
九九加一九,耕牛遍地走。
音節(3) 合口呼:Âm Tiết (3) Âm Đóng:
一、普通話音節表三(合口呼)- Bảng âm tiết Tiếng Phổ Thông (Âm đóng)
合口呼音節是以韻母 u 開頭的音節。
Âm tiết âm đóng là âm tiết lấy nguyên âm u làm đầu.
| 聲母 | u | ua | uo | uai | uei | uan | uen | uang | ueng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| b | bu | ||||||||
| p | pu | ||||||||
| m | mu | ||||||||
| f | fu | ||||||||
| d | du | duo | dui | duan | dun | ||||
| t | tu | tuo | tui | tuan | tun | ||||
| n | nu | nuo | nuan | ||||||
| l | lu | luo | luan | lun | |||||
| g | gu | gua | guo | guai | gui | guan | gun | guang | |
| k | ku | kua | kuo | kuai | kui | kuan | kun | kuang | |
| h | hu | hua | huo | huai | hui | huan | hun | huang | |
| zh | zhu | zhua | zhuo | zhuai | zhui | zhuan | zhun | zhuang | |
| ch | chu | chuo | chuai | chui | chuan | chun | chuang | ||
| sh | shu | shua | shuo | shuai | shui | shuan | shun | shuang | |
| r | ru | ruo | rui | ruan | run | ||||
| z | zu | zuo | zui | zuan | zun | ||||
| c | cu | cuo | cui | cuan | cun | ||||
| s | su | suo | sui | suan | sun | ||||
| w | wu | wa | wo | wai | wei | wan | wen | wang | weng |
備註 - Ghi chú:
「零」指零聲母,零聲母就是韻母前面沒有輔音聲母,該韻母成為獨立的音節。
"Ling" chỉ phụ âm không, phụ âm không là nguyên âm phía trước không có phụ âm phụ âm, nguyên âm đó tự thành âm tiết.
以 u 開頭的音節,零聲母音節用 w 開頭起隔音作用。
Âm tiết lấy u làm đầu, âm tiết phụ âm không dùng w làm đầu để cách âm.
韻母 uei 和韻母 uen 與聲母相拼時,uei, uen 中的 e 省略,寫成 ui, un 。
Nguyên âm mẫu uei và nguyên âm uen khi ghép với phụ âm, e trong uei, uen được lược bỏ, viết thành ui, un.
二、合口呼注意事項 - Lưu ý về âm đóng
從音節表三中可以看出:
1. 合口呼韻母不同聲母 j, q, x 相拼。
Nguyên âm mẫu âm đóng không ghép với phụ âm j, q, x.
2. 聲母 d, t, n, l 不同韻母 ua, uai, uang 相拼。
Phụ âm d, t, n, l không ghép với nguyên âm ua, uai, uang.
3. 聲母 n, l 不同韻母 uei 相拼。
Phụ âm n, l không ghép với nguyên âm uei.
4. 聲母 z, c, s 不同韻母 ua, uai, uang 相拼。
Phụ âm z, c, s không ghép với nguyên âm ua, uai, uang.
5. 聲母 b, p, m, f 只同韻母 u 拼音,不同其他韻母拼音。
Phụ âm b, p, m, f chỉ ghép với nguyên âm u, không ghép với nguyên âm khác.
6. 韻母 ueng 只作為獨立音節 weng,不同任何韻母相拼。
Nguyên âm mẫu ueng chỉ làm âm tiết độc lập weng, không ghép với bất kỳ nguyên âm nào.
三、合口呼例字 - Ví dụ chữ âm đóng
| 聲母 | u | ua | uo | uai | uei | uan | uen | uang | ueng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| b | 不 bù | ||||||||
| p | 普 pǔ | ||||||||
| m | 木 mù | ||||||||
| f | 福 fú | ||||||||
| d | 讀 dú | 多 duō | 對 duì | 段 duàn | 頓 dùn | ||||
| t | 圖 tú | 拖 tuō | 退 tuì | 團 tuán | 豚 tún | ||||
| n | 怒 nù | 諾 nuò | 暖 nuǎn | ||||||
| l | 路 lù | 落 luò | 亂 luàn | 輪 lún | |||||
| g | 古 gǔ | 瓜 guā | 過 guò | 乖 guāi | 貴 guì | 關 guān | 棍 gùn | 光 guāng | |
| k | 苦 kǔ | 夸 kuā | 闊 kuò | 快 kuài | 虧 kuī | 寬 kuān | 困 kùn | 框 kuāng | |
| h | 胡 hú | 花 huā | 活 huó | 壞 huài | 會 huì | 換 huàn | 魂 hún | 黃 huáng | |
| zh | 豬 zhū | 抓 zhuā | 桌 zhuō | 拽 zhuài | 追 zhuī | 專 zhuān | 準 zhǔn | 莊 zhuāng | |
| ch | 處 chù | 戳 chuō | 踹 chuài | 吹 chuī | 船 chuán | 春 chūn | 床 chuáng | ||
| sh | 書 shū | 刷 shuā | 說 shuō | 帥 shuài | 水 shuǐ | 栓 shuān | 順 shùn | 爽 shuǎng | |
| r | 入 rù | 弱 ruò | 瑞 ruì | 軟 ruǎn | 潤 rùn | ||||
| z | 足 zú | 做 zuò | 最 zuì | 鑽 zuān | 尊 zūn | ||||
| c | 粗 cū | 錯 cuò | 脆 cuì | 汆 cuān | 村 cūn | ||||
| s | 速 sù | 所 suǒ | 歲 suì | 酸 suān | 孫 sūn | ||||
| w | 無 wú | 挖 wā | 我 wǒ | 外 wài | 危 wēi | 萬 wàn | 文 wén | 王 wáng | 翁 wēng |
四、合口呼音節練習 - Luyện tập âm tiết âm đóng
詞語 - Từ vựng
繞口令 - Câu líu lưỡi
誇花又誇瓜 - Khoa hoa lại khoa qua
Wāng Pó mài huā yòu mài guā,
王婆賣花又賣瓜,
yībiān mài lái yībiān kuā,
一邊賣來一邊誇。
yòu kuā huā, yòu kuā guā
又誇花,又誇瓜,
kuā guā dà, dà kuā huā,
誇瓜大,大誇花,
kuā lái kuā qù méirén lái lǐ tā.
誇來誇去沒人去理她。
鑽磚堆 - Toàn chuyên đôi
Hóngzhuān duī, qīng zhuān duī,
紅磚堆,青磚堆,
zhuānduī pángbiān húdié zhuī.
磚堆旁邊蝴蝶追。
Húdié ràozhe zhuānduī fēi,
蝴蝶繞著磚堆飛,
fēi lái fēi qù zuān zhuānduī.
飛來飛去鑽磚堆。
畫鳳凰 - Họa phượng hoàng
Fěnhóng qiáng·shàng huà fènghuáng,
粉紅牆上畫鳳凰,
fènghuáng huà zài fěnhóng qiáng.
鳳凰畫在粉紅牆。
Hóng fènghuáng, huáng fènghuáng,
紅鳳凰,黃鳳凰,
fěnhóng fènghuáng huā fènghuáng.
粉紅鳳凰花鳳凰。
船撞床 - Thuyền trang sàng
Duì hé guò·lá yī zhī chuán,
對河過來一隻船,
zhè·biān piāo·qù yī zhāng chuáng,
這邊漂去一張床,
xíng dào hé zhōng hùxiāng zhuàng.
行到河中互相撞。
Bùzhī shì chuán zhuàng chuáng,
不知是船撞床,
háishi chuáng zhuàng chuán.
還是床撞船。
崔隊長 - Thôi đội trưởng
Cuī duìzhǎng dào Sūncūn,
崔隊長到孫村,
tuīguǎng xīn kējì,
推廣新科技。
Cūn wěi Ruǎn Nuǎnchūn,
村委阮暖春,
kuàiji Duàn Shuānglún,
會計段雙倫,
zūnzhòng Cuī duìzhǎng,
尊重崔隊長,
shuàilǐng cūn·lǐ rén,
率領村里人,
zhuàngzhì gǎo géxīn,
壯志搞革新,
fēngshōu liáng mǎndùn.
豐收糧滿囤。
音節(4) 撮口呼:Âm Tiết (4) Âm Tròn Môi:
一、普通話音節表四(撮口呼)- Bảng âm tiết Tiếng Phổ Thông (Âm tròn môi)
撮口呼音節是以韻母 ü 為開頭的音節。
Âm tiết âm tròn môi là âm tiết lấy nguyên âm ü làm đầu.
| 聲母 | ü | üe | üan | ün |
|---|---|---|---|---|
| n | nü | nüe | ||
| l | lü | lüe | ||
| j | ju | jue | juan | jun |
| q | qu | que | quan | qun |
| x | xu | xue | xuan | xun |
| y | yu | yue | yuan | yun |
備註 - Ghi chú:
「零」指零聲母,零聲母就是韻母前面沒有輔音聲母,該韻母成為獨立的音節。
"Ling" chỉ phụ âm không, phụ âm không là nguyên âm phía trước không có phụ âm phụ âm, nguyên âm đó tự thành âm tiết.
以 ü 開頭的音節,零聲母音節用 y 開頭起隔音作用。
Âm tiết lấy ü làm đầu, âm tiết phụ âm không dùng y làm đầu để cách âm.
韻母 ü 與聲母 j, q, x 和零聲母 y 拼音時,ü 上面的兩點省略。
Nguyên âm mẫu ü khi ghép với phụ âm j, q, x và phụ âm không y, hai dấu chấm trên ü được lược bỏ.
二、從以上音節表中可以看出 - Từ bảng âm tiết trên có thể thấy:
1. 能同撮口呼韻母相拼的聲母,只有 n, l, j, q, x 。
Phụ âm có thể ghép với nguyên âm âm tròn môi chỉ có n, l, j, q, x.
2. 聲母 n, l 只同韻母 ü, üe 相拼,不同韻母 üan, ün 相拼。
Phụ âm n, l chỉ ghép với nguyên âm ü, üe, không ghép với nguyên âm üan, ün.
3. 在四呼中,撮口呼的音節最少。
Trong tứ hô, âm tiết âm tròn môi ít nhất.
三、撮口呼例字 - Ví dụ chữ âm tròn môi
| 聲母 | ü | üe | üan | ün |
|---|---|---|---|---|
| n | 女 nǚ | 虐 nüè | ||
| l | 綠 lǜ | 略 lüè | ||
| j | 局 jú | 絕 jué | 捐 juān | 軍 jūn |
| q | 去 qù | 缺 quē | 全 quán | 群 qún |
| x | 徐 xú | 學 xué | 旋 xuán | 尋 xún |
| y | 魚 yú | 月 yuè | 元 yuán | 云 yún |
四、撮口呼音節練習 - Luyện tập âm tiết âm tròn môi
詞語 - Từ vựng
繞口令 - Câu líu lưỡi
圓圓和圓月 - Viên Viên và Viên Nguyệt
Yuányuan yuǎnyuǎn jiào Yuányuè,
圓圓遠遠叫圓月,
jiàolái Yuányuè lái shǎngyuè.
叫來圓月來賞月。
Yuányuan shuō: yuèyuè yuán,
圓圓說:月月圓,
Yuányuè shuō: yuányuán yuè.
圓月說:圓圓月。
Yuányuan shuō:
圓圓說:
Yuányuè de yǎnyuán bǐ yuèyuán.
圓月的眼圓比月圓。
Yuányuè shuō:
圓月說:
Yuányuan de yuányǎn sài yuányuè.
圓圓的圓眼賽圓月。
Jiūjìng shì Yuányuan,
究竟是圓圓、
Yuányuè de yǎnr yuán,
圓月的眼兒圓,
háishi yuányuán de yuèr yuán?
還是圓圓的月兒圓?
白雲與羊群 - Bạch vân dữ dương quần
Lántiān·shàng shì piànpiàn báiyún,
藍天上是片片白雲,
cǎoyuán·shàng yínsè de yángqún.
草原上銀色的羊群。
Jìnchù kàn,
近處看,
zhè shì yángqún, nà shì báiyún;
這是羊群,那是白雲;
yuǎn chù kàn,
遠處看,
fēn·bùqīng nǎ shì báiyún,
分不清哪是白雲,
nǎ shì yángqún.
哪是羊群。
養魚 - Dưỡng ngư
Dàqú yǎng dàyú bù yǎng xiǎoyú,
大渠養大魚不養小魚,
xiǎoqú yǎng xiǎoyú bù yǎng dàyú.
小渠養小魚不養大魚。
yī tiān tiān xiàyǔ,
一天天下雨,
dàqú shuǐ liújìn xiǎoqú,
大渠水流進小渠,
xiǎoqú shuǐ liújìn dàqú.
小渠水流進大渠。
dàqú·lǐ yǒule xiǎoyú bù jiàn dàyú,
大渠裏有了小魚不見大魚,
xiǎoqú·lǐ yǒule dàyú bù jiàn xiǎoyú.
小渠裏有了大魚不見小魚。
變調:Biến Điệu:
一、甚麼是變調?Biến điệu là gì?
普通話每個字都有自己的聲調,但與其他字相連時,聲調或會發生變化,稱作「變調」。
Mỗi chữ Tiếng Phổ Thông đều có thanh điệu riêng, nhưng khi nối với chữ khác, thanh điệu có thể thay đổi, gọi là "biến điệu".
二、上聲(第三聲)的變調 - Biến điệu thanh thượng (thanh 3)
上聲只有單用或在詞尾、句尾才讀原來的聲調,就是全上聲(全三聲)。
Thanh thượng chỉ khi dùng đơn lẻ hoặc ở cuối từ, cuối câu mới đọc thanh gốc, tức toàn thanh thượng (toàn thanh 3).
例如 - Ví dụ:
上聲在其他聲調(第一,第二,第四聲和輕聲)前,讀半上聲(半三聲),標調符號用 L 來表示。
Thanh thượng trước thanh khác (thanh 1, 2, 4 và thanh nhẹ), đọc bán thanh thượng (bán thanh 3), ký hiệu thanh điệu dùng L.
在第一聲字前 - Trước thanh 1: L-
在第二聲字前 - Trước thanh 2: Lˊ
在第四聲字前 - Trước thanh 4: Lˋ
在輕聲字前 - Trước thanh nhẹ: L.
兩個上聲字連讀時 - Khi hai thanh thượng nối đọc:
第一個上聲字讀第二聲,第二個字如果是詞語可讀全上聲,但如果在連續的語流中,可不必讀全上聲。
Thanh thượng thứ nhất đọc thanh 2, thanh thứ hai nếu là từ ngữ có thể đọc toàn thanh thượng, nhưng nếu trong dòng ngôn ngữ liên tục, không nhất thiết đọc toàn thanh thượng.
詞語的讀法 - Cách đọc từ ngữ: ˊˇ
上聲詞語在語流中的讀法 - Cách đọc thanh thượng trong dòng ngôn ngữ:
上聲詞語連讀時不讀全三聲,只讀半三聲。
Thanh thượng nối đọc không đọc toàn thanh 3, chỉ đọc bán thanh 3.
ˊL ˊL ˊL ˊL ˊL Lˊ
Yóuyú lǐngdǎo fēicháng liǎojiě tā de xiǎngfǎ, suǒyǐ cái zhǔnxǔle tā de qǐngqiú.
由於領導非常了解他的想法,所以才准許了他的請求。
三個上聲字連讀 - Ba thanh thượng nối đọc:
當詞語的結構是雙音節 + 單音節時 - Khi cấu trúc từ ngữ là song âm tiết + đơn âm tiết:
像「演講稿」前兩個上聲音節變讀35,跟第二聲的調值一樣,後一個字讀全上聲。
Như "diễn giảng cảo" hai âm tiết thanh thượng đầu biến đọc 35, giống điều giá thanh 2, chữ sau đọc toàn thanh thượng.
ˊˊˇ
當詞語的結構是單音節 + 雙音節時 - Khi cấu trúc từ ngữ là đơn âm tiết + song âm tiết:
像「買雨傘」,第一個上聲字讀半上聲,第二個字讀第二聲,第三個字讀全上聲。
Như "mãi vũ tán", thanh thượng thứ nhất đọc bán thanh thượng, thanh thứ hai đọc thanh 2, thanh thứ ba đọc toàn thanh thượng.
Lˊˇ
三、一字的變調 - Biến điệu chữ "一"
「一」字的原調是第一聲,用在:
Chữ "nhất" thanh gốc là thanh 1, dùng trong:
序數或單唸 - Thứ tự hoặc đọc đơn lẻ:
1911年 - 1911 niên
一一得一 - Nhất nhất đắc nhất
一二三四五 - Nhất nhị tam tứ ngũ
詞句末尾 - Cuối từ câu:
第一 - Đệ nhất
唯一 - Duy nhất
統一 - Thống nhất
星期一 - Thứ hai
始終如一 - Thủy chung như nhất
「一」字在第一聲、第二聲、第三聲字前,變讀第四聲。
Chữ "nhất" trước thanh 1, 2, 3, biến đọc thanh 4.
在第一聲前 - Trước thanh 1: ˋˋ
在第二聲前 - Trước thanh 2: ˋˊ
在第三聲前 - Trước thanh 3: ˋˇ
「一」字在第四聲字前變讀第二聲。
Chữ "nhất" trước thanh 4 biến đọc thanh 2.
在第四聲前 - Trước thanh 4: ˊˋ
「一」夾在重疊式的動詞之間讀次輕聲。
Chữ "nhất" kẹp giữa động từ trùng điệp đọc thứ thanh nhẹ.
四、不字的變調 - Biến điệu chữ "不"
「不」字的原調是第四聲。單用或在詞句末尾讀原調。
Chữ "bất" thanh gốc là thanh 4. Dùng đơn lẻ hoặc ở cuối từ câu đọc thanh gốc.
例如 - Ví dụ:不,偏不!
你今天高興不?
「不」字在第一聲、第二聲、第三聲前讀原調。
Chữ "bất" trước thanh 1, 2, 3 đọc thanh gốc.
在第一聲前 - Trước thanh 1: ˋ-
在第二聲前 - Trước thanh 2: ˋˊ
在第三聲前 - Trước thanh 3: ˋˇ
「不」字在第四聲前變讀第二聲。
Chữ "bất" trước thanh 4 biến đọc thanh 2.
在第四聲前 - Trước thanh 4: ˊˋ
「不」字夾在動詞或形容詞之間,夾在動詞補語之間讀次輕聲。
Chữ "bất" kẹp giữa động từ hoặc tính từ, kẹp giữa bổ ngữ động từ đọc thứ thanh nhẹ.
動詞之間 - Giữa động từ:
形容詞之間 - Giữa tính từ:
動詞補語之間 - Giữa bổ ngữ động từ:
輕聲:Thanh Nhẹ:
一、什麼是輕聲?Thanh nhẹ là gì?
輕聲是指在語流中,某些音節的聲調因弱化而失去它原有的調值,唸成短促的調子,這種音節就是輕聲。輕聲是一種特殊的變調現象。
Thanh nhẹ là trong dòng ngôn ngữ, thanh điệu của một số âm tiết vì suy yếu mà mất điều giá gốc, đọc thành điệu ngắn gọn, âm tiết này chính là thanh nhẹ. Thanh nhẹ là một hiện tượng biến điệu đặc biệt.
二、輕聲的讀法 - Cách đọc thanh nhẹ
要說好輕聲音節,須掌握以下兩個要點:
Muốn nói tốt âm tiết thanh nhẹ, cần nắm vững hai điểm sau:
音長 - Trường độ âm
輕聲音節的最主要特徵是音長讀得短,它比正常重讀的音節短得多。比如說,前一個音節是一拍的話,輕聲音節只有半拍:
Đặc điểm chính của âm tiết thanh nhẹ là trường độ âm đọc ngắn, ngắn hơn nhiều so với âm tiết nhấn mạnh bình thường. Ví dụ, âm tiết trước là một nhịp thì âm tiết thanh nhẹ chỉ có nửa nhịp:
先生「先」為一拍,「生」則只有半拍(輕聲)-.
Tiên sinh "tiên" là một nhịp, "sinh" chỉ có nửa nhịp (thanh nhẹ)
朋友「朋」為一拍,「友」則只有半拍(輕聲)-.
Bằng hữu "bằng" là một nhịp, "hữu" chỉ có nửa nhịp (thanh nhẹ)
音高 - Cao độ âm
輕聲沒有固定的調值,讀音的高低隨前一個字的調值而變化。基本上,前一音節起點較高,輕聲音節調值就較低;前一個音節起點較低,輕聲音節調值就較高:
Thanh nhẹ không có điều giá cố định, cao thấp của âm đọc theo điều giá của chữ trước mà thay đổi. Cơ bản là, âm tiết trước điểm khởi đầu cao thì điều giá âm tiết thanh nhẹ thấp; âm tiết trước điểm khởi đầu thấp thì điều giá âm tiết thanh nhẹ cao:
一、二、四聲音節後,輕聲音節調值低 - Sau âm tiết thanh 1, 2, 4, điều giá âm tiết thanh nhẹ thấp
媽媽 māma 爺爺 yéye 爸爸 bàba
三聲音節後,輕聲音節調值高 - Sau âm tiết thanh 3, điều giá âm tiết thanh nhẹ cao
奶奶 nǎinai 姐姐 jiějie 嫂嫂 sǎosao
| 前音節聲調 Thanh điệu âm tiết trước |
後音節輕聲特徵 Đặc điểm thanh nhẹ âm tiết sau |
例詞 Ví dụ |
|---|---|---|
| 第1聲 | 低、短 |
dōngxi 東西 cōngming 聰明 xiūxi 休息 qīngchu 清楚 dāying 答應 yīfu 衣服 |
| 第2聲 | 低、短 |
máfan 麻煩 huópo 活潑 tóufa 頭髮 xíngli 行李 mántou 饅頭 hútu 糊塗 |
| 第4聲 | 低、短 |
gàosu 告訴 yìsi 意思 kùnnan 困難 piàoliang 漂亮 tòngkuai 痛快 kèqi 客氣 |
| 第3聲 | 高、短 |
běnshi 本事 wǎnshang 晚上 ěxin 噁心 xǐhuan 喜歡 lǎoshi 老實 nǎodai 腦袋 |
三、輕聲的音變規律 - Quy luật biến âm thanh nhẹ
助詞一般讀輕聲 - Trợ từ thường đọc thanh nhẹ
結構助詞:的 得 地 - Trợ từ kết cấu:
時態助詞:著 了 過 - Trợ từ thì thái:
語氣助詞:啊 呀 哇 哪 吧 啦 呢 嗎 - Trợ từ ngữ khí:
名詞、代詞的後綴 - Hậu tố danh từ, đại từ:
子 頭 們 巴 麼
重疊的名詞和動詞 - Danh từ và động từ trùng điệp:
重疊的名詞 - Danh từ trùng điệp:
重疊的動詞 - Động từ trùng điệp:
名詞、代詞後的方位詞讀次輕聲 - Phương vị từ sau danh từ, đại từ đọc thứ thanh nhẹ:
上 裡 面 邊
動詞後的趨向動詞讀次輕聲 - Động từ hướng sau động từ đọc thứ thanh nhẹ:
來 去 上 下
夾在重疊詞語中的「一」和「不」讀次輕聲 - "一" và "不" kẹp giữa từ trùng điệp đọc thứ thanh nhẹ:
四、輕聲練習 - Luyện tập thanh nhẹ
請聆聽錄音,然後跟讀。 - Mời nghe băng, sau đó đọc theo.
常讀輕聲的詞語 - Từ ngữ thường đọc thanh nhẹ
| 陰輕 Thanh 1 + nhẹ |
陽輕 Thanh 2 + nhẹ |
上輕 Thanh 3 + nhẹ |
去輕 Thanh 4 + nhẹ |
|---|---|---|---|
| bāofu 包袱 | héqi 和氣 | dǎsuan 打算 | bàochou 報酬 |
| chēnghu 稱呼 | húli 狐狸 | diǎnxin 點心 | bùfen 部分 |
| chōuti 抽屜 | hútu 糊塗 | guǎfu 寡婦 | dānwu 耽誤 |
| dānwu 耽誤 | liángkuai 涼快 | jiǎngjiu 講究 | dēnglong 燈籠 |
| liángkuai 涼快 | máfan 麻煩 | lǎopo 老婆 | fēngzheng 風箏 |
| míngbai 明白 | méimao 眉毛 | lǎoye 老爺 | gàosu 告訴 |
| miánhua 棉花 | nuǎnhuo 暖和 | kuàiji 會計 | guīnü 閨女 |
| míngzi 名字 | shōushi 收拾 | shìqing 事情 | kèqi 客氣 |
| shōushi 收拾 | xuésheng 學生 | yǐjing 已經 | lìliang 力量 |
| zhǐjia 指甲 | zhēteng 折騰 | suìshu 歲數 | zìzai 自在 |
繞口令 - Câu líu lưỡi
頭字歌 - Đầu tự ca
Shān∙shàng shítou,dì∙shàng mùtou.
山上石頭,地上木頭。
Zuǐ∙lǐ shétou,shǒu∙shàng zhǐtou.
嘴裡舌頭,手上指頭。
Zǒudào mǎtou,shuāi gè gēntou.
走到碼頭,摔個跟頭。
Jiǎn gè mántou,xǐ zài xīntou.
撿個饅頭,喜在心頭。
濤濤和姥姥 - Thao Thao và lão lao
Tāotao yǒu chuàn pútao,
濤濤有串葡萄,
lǎolao yǒu bāo hétao.
姥姥有包核桃。
Tāotao ài chī lǎolao de hétao,
濤濤愛吃姥姥的核桃,
lǎolao ài chī Tāotao de pútao.
姥姥愛吃濤濤的葡萄。
Tāotao ná pútao huàn lǎolao de hétao,
濤濤拿葡萄換姥姥的核桃,
lǎolao ná hétao huàn Tāotao de pútao.
姥姥拿核桃換濤濤的葡萄。
樹上的桃子掉了 - Đào trên cây rơi xuống
Shù∙shàng táozi diàole,
樹上桃子掉了,
yī gè hóng de,yī gè huáng de.
一個紅的,一個黃的。
Hóng de shúle,huáng de lànle.
紅的熟了,黃的爛了。
Dìdi mèimei pǎoqu kànle.
弟弟妹妹跑去看了。
Chīle shú de xiàozhe,
吃了熟的笑著,
jiǎnle làn de kūzhe.
撿了爛的哭著。
喇嘛與啞巴 - Lạt ma dữ áp ba
Dǎ nán∙biānr láile gè yǎba,
打南邊來了個啞巴,
yāoli biézhe gè lǎba;
腰裡別著個喇叭;
dǎ běi∙biānr láile gè lǎma,
打北邊來了個喇嘛,
shǒuli tízhe gè tǎma.
手裡提著個獺獁。
Tízhe tǎma de lǎma yào ná tǎma
提著獺獁的喇嘛要拿獺獁
huàn biézhe lǎba de yǎba de lǎba;
換別著喇叭的啞巴的喇叭;
biézhe lǎba de yǎba bùyuàn ná lǎba
別著喇叭的啞巴不願拿喇叭
huàn tízhe tǎma de lǎma de tǎma.
換提著獺獁的喇嘛的獺獁。
Bù zhī shì biézhe lǎba de yǎba
不知是別著喇叭的啞巴
dǎle tízhe tǎma de lǎma yī lǎba;
打了提著獺獁的喇嘛一喇叭;
háishì tízhe tǎma de lǎma
還是提著獺獁的喇嘛
dǎle biézhe lǎba de yǎba yī tǎma.
打了別著喇叭的啞巴一獺獁。
Lǎma huíjiā dùn tǎma;
喇嘛回家燉獺獁;
yǎba dīdi-dādā chuī lǎba.
啞巴嘀嘀噠噠吹喇叭。
註:獺獁,比目魚的別稱,有些地方也叫鰨目魚。
短文 - Bài văn ngắn
Guǒrán,guòle yīhuìr,zài nà∙lǐ jiù chūxiànle tàiyáng de yīxiǎobàn,hóng shì hóng de hěn,
果然,過了一會兒,在那裡就出現了太陽的一小半,紅是紅得很,
què méiyǒu guāngliàng. Zhè tàiyáng xiàng fùzhe shénme zhòngdàn shìde,mànmānr,yī bù yī bù de,
卻沒有光亮。這太陽像負著甚麼重擔似的,慢慢兒,一步一步地,
nǔlì xiàng shàng∙miàn shēng qǐ∙lái,dàole zuìhòu,zhōngyú chōngpòle yúnxiá,wánquán tiào chūle hǎimiàn.
努力向上面升起來,到了最後,終於衝破了雲霞,完全跳出了海面。
Nà yánsè zhēn hóng de kě'ài. Yīchànàjiān,zhè shēnhóng de dōngxi,hūrán fāchū duómù de guāngliàng,
那顏色真紅得可愛。一剎那間,這深紅的東西,忽然發出奪目的光亮,
shè de rén yǎnjing fātòng,tóngshí fùjìn de yún yě tiānle guāngcǎi.
射得人眼睛發痛,同時附近的雲也添了光彩。
兒化:Âm Hoá Trẻ Con:
一、什麼是兒化?Âm hoá trẻ con là gì?
兒化是普通話詞尾的音變現象。普通話詞尾「兒」本來是一個獨立的音節,由於口語中處於輕讀的地位,長期與前面的音節流利地連讀而產生音變,「兒」(er) 失去了獨立性,化為一個捲舌動作附加在前一個音節的末尾,使兩個音節融合成為一個音節,其韻母發生音變,成為一個捲舌韻母,又稱兒化韻。以兒化音節構成的詞語稱為兒化詞。兒化音節書寫時,只需要在音節末尾加上「r」就行了。
Âm hoá trẻ con là hiện tượng biến âm ở cuối từ Tiếng Phổ Thông. Cuối từ "nhi" (兒) vốn là một âm tiết độc lập, do trong khẩu ngữ ở địa vị nhẹ đọc, lâu dài nối đọc trôi chảy với âm tiết phía trước mà sinh biến âm, "nhi" (er) mất tính độc lập, hoá thành một động tác cuộn lưỡi gắn vào cuối âm tiết trước, làm hai âm tiết dung hợp thành một âm tiết, nguyên âm của nó phát sinh biến âm, trở thành một nguyên âm cuộn lưỡi, còn gọi là nguyên âm nhi hoá. Từ ngữ cấu thành từ âm tiết nhi hoá gọi là từ nhi hoá. Khi viết âm tiết nhi hoá, chỉ cần thêm "r" vào cuối âm tiết là được.
二、兒化的作用 - Tác dụng của âm hoá trẻ con
區別詞義和詞性 - Phân biệt nghĩa từ và tính từ
| 原形 - Nguyên hình | 兒化詞 - Từ nhi hoá | 區別 - Phân biệt |
|---|---|---|
| Đầu (Cái đầu) | 頭兒(tóur) | Người đứng đầu - Người đứng đầu |
| Mắt (Cặp mắt) | 眼兒(yǎnr) | Lỗ nhỏ - Lỗ nhỏ |
| Lời rảnh rỗi (Lời không hài lòng) | 閒話兒(xiánhuàr) | Lời không quan trọng - Lời không quan trọng |
| Thư (Bức thư) | 信兒(xìnr) | 消息 - Tin tức |
| Mì trắng (Bột mì) | 白麵兒(báimiànr) | Bột trắng hoặc Heroin - Bột trắng hoặc heroin |
| 火 (Lửa - Danh từ) | 火兒(huǒr) | Động từ: Nổi giận - Động từ: nổi giận |
| 對 (Đối - Trạng từ) | 對兒(duìr) | Danh từ: Đôi - Danh từ: đôi |
| 蓋 (Che - Động từ) | 蓋兒(gàir) | Danh từ - Danh từ |
| 扣 (Khóa - Động từ) | 扣兒(kòur) | Danh từ: Nút áo - Danh từ: nút áo |
| 黃 (Vàng - Tính từ) | 黃兒(huángr) | Danh từ: Lòng đỏ trứng - Danh từ: lòng đỏ trứng |
兒化詞含有細小、量少、輕微、短暫的意思 - Từ nhi hoá mang nghĩa nhỏ, ít, nhẹ, ngắn
兒化常帶有某種特殊的感情色彩 - Âm hoá trẻ con thường mang sắc thái tình cảm đặc biệt
三、兒化韻的音變規則 - Quy tắc biến âm nguyên âm nhi hoá
兒化音變基本上是使一個音節的主要元音帶上捲舌色彩;
Biến âm nhi hoá cơ bản là làm cho nguyên âm chính của một âm tiết mang sắc thái cuộn lưỡi;
如果音節的韻尾為 –i、–n、–ng,兒化時丟掉;
Nếu vĩ âm của âm tiết là –i, –n, –ng, khi nhi hoá bỏ đi;
在主要元音 i 和 ü 後面加上 er;
Sau nguyên âm chính i và ü thêm er;
普通話 39 個韻母,除了 ê、o 和本身已是捲舌韻母的 er 外,其餘 36 個都可以兒化。
39 nguyên âm Tiếng Phổ Thông, trừ ê, o và er vốn đã là nguyên âm cuộn lưỡi, 36 cái còn lại đều có thể nhi hoá.
注意 - Chú ý:
下面列出原形韻母和所對應的兒化韻,漢語拼音只在基本形式後面加 r,如「蓋兒 gàir」,不標語音上的實際變化。
Dưới đây liệt kê nguyên âm nguyên hình và nguyên âm nhi hoá tương ứng, phiên âm Hán ngữ chỉ thêm r vào sau hình thức cơ bản, như "gái nhi gàir", không đánh dấu biến âm thực tế trên ngữ âm.
下列語詞並非在任何語用場合都必須兒化。
Các từ ngữ dưới đây không nhất thiết phải nhi hoá trong mọi trường hợp ngôn ngữ.
兒化韻和兒化詞的發音舉例 - Ví dụ phát âm nguyên âm nhi hoá và từ nhi hoá
(參考《普通話水平測試實施綱要》繁體字版(北京:商務印書館,2004),頁36-40。)
| 原形韻母 Nguyên âm mẫu nguyên hình |
兒化韻 Nguyên âm nhi hoá |
例詞 Ví dụ |
|---|---|---|
| a → ar | ar | nàr 那兒, dāobàr 刀把兒, hàomǎr 號碼兒, bǎncār 板擦兒 |
| ai → ar | ar | gàir 蓋兒, míngpáir 名牌兒, nǚháir 女孩兒, húgàir 壺蓋兒 |
| an → ar | ar | kǎnr 坎兒, yāobǎnr 腰板兒, shōutānr 收攤兒, lǎobànr 老伴兒 |
| ang → ar | ar | gǎntàngr 趕趟兒, bāngmángr 幫忙兒, xiāngchángr 香腸兒, yàofāngr 藥方兒 |
| ia → iar | iar | yīxiàr 一下兒, dòuyár 豆芽兒, zhǐxiár 紙匣兒, diàojiàr 掉價兒 |
| ian → iar | iar | yǒudiǎnr 有點兒, liáotiānr 聊天兒, yáqiānr 牙籤兒 |
| iang → iar | iar | tòuliàngr 透亮兒, bíliángr 鼻樑兒, niángr(liǎ) 娘兒(倆), huāyàngr 花樣兒 |
| ua → uar | uar | huàr 畫兒, nǎoguār 腦瓜兒, máhuār 麻花兒, xiàohuar 笑話兒 |
| uai → uar | uar | yīkuàir 一塊兒 |
| uan → uar | uar | fànguǎnr 飯館兒, dǎzhuànr 打轉兒, guǎiwānr 拐彎兒, hǎowánr 好玩兒 |
| uang → uar | uar | dànhuángr 蛋黃兒, tiānchuāngr 天窗兒 |
| üan → üar | üar | yānjuǎnr 煙捲兒, shǒujuànr 手絹兒, záyuànr 雜院兒, bāoyuánr 包圓兒 |
| ei → er | er | dāobèir 刀背兒, mōhēir 摸黑兒 |
| en → er | er | lǎoběnr 老本兒, huāpénr 花盆兒, sǎngménr 嗓門兒, gāogēnr 高跟兒 |
| eng → er | er | jiāfèngr 夾縫兒, bǎndèngr 板凳兒, bāchéngr 八成兒, máshéngr 麻繩兒 |
| ie → ier | ier | guōtiēr 鍋貼兒, bànjiér 半截兒, xiǎojiēr 小街兒, yīxiēr 一些兒 |
| üe → üer | üer | dànjuér 旦角兒, zhǔjuér 主角兒 |
| uei → uer | uer | pǎotuǐr 跑腿兒, yīhuìr 一會兒, ěrchuír 耳垂兒, zǒuwèir 走味兒 |
| uen → uer | uer | méizhǔnr 沒準兒, dǎdǔnr 打盹兒, kāichūnr 開春兒, bīnggùnr 冰棍兒 |
| i → ier | ier | zhēnbír 針鼻兒, diàndǐr 墊底兒, wányìr 玩意兒, méihǎoqìr 沒好氣兒 |
| in → ier | ier | yǒujìnr 有勁兒, húqínr 胡琴兒, sòngxìnr 送信兒, jiǎoyìnr 腳印兒 |
四、練習 - Luyện tập
繞口令 - Câu líu lưỡi
蓮花兒燈 - Liên hoa nhi đăng
Liánhuārdēng, liánhuārdēng,
蓮花兒燈,蓮花兒燈,
jīnrge diǎnle míngrge rēng.
今兒個點了明兒個扔。
紅頭繩兒 - Hồng đầu thằng nhi
hóngtóushéngr, zā xiǎobiànr,
紅頭繩兒,紮小辮兒,
jì·shàng wéiqúnr lái zuò fàn;
繫上圍裙兒來做飯;
táo xiǎomǐr, xiǎobànpénr,
淘小米兒,小半盆兒,
xiǎobáicàir, duò jǐ gēnr,
小白菜兒,剁幾根兒,
háiyǒu yī pánr luóbosīr,
還有一盤兒蘿蔔絲兒,
zài lái gè fěnpír áo xiǎoyúr.
再來個粉皮兒熬小魚兒。
小王兒和小陳兒 - Tiểu Vương nhi và Tiểu Trần nhi
Xiǎo Wángr hé Xiǎo Chénr,
小王兒和小陳兒,
liǎrénr zhù duìménr.
倆人兒住對門兒。
Yīkuàir bān gè dèngr,
一塊兒搬個凳兒,
shùnshǒur duān gè pénr.
順手兒端個盆兒。
Pénr·lǐ yǒu gè pánr.
盆兒裡有個盤兒。
pánr·lǐ yǒu gè wànr.
盤兒裡有個碗兒。
Wànr·lǐ yǒu gè diér,
碗兒裡有個碟兒,
diér·lǐ yǒu gè xiǎogēngchír.
碟兒裡有個小羹匙兒。
進了門兒 - Tiến liễu môn nhi
Jìnle ménr, dào bēi shuǐr,
進了門兒,倒杯水兒,
hēle liǎngkǒur yùnyùn qir.
喝了兩口兒運運氣兒。
Shùnshǒur ná·qǐ xiǎochàngběnr,
順手兒拿起小唱本兒,
chàngle yī qǔr yòu yī qǔr,
唱了一曲兒又一曲兒,
liàn wánle sǎngzi liàn zuǐpír.
練完了嗓子練嘴皮兒。
Ràokǒulìngr, liàn zìyīnr,
Câu líu lưỡi,練字音兒,
háiyǒu dānxiánr páiziqǔr.
還有單弦兒牌子曲兒。
Xiǎokuàibǎnr, dàgǔcír,
小快板兒,大鼓詞兒,
yuè shuō yuè chàng wǒ yuè dàijìnr.
越說越唱我越帶勁兒。
短文 - Bài văn ngắn
Táohuār kāile,xiǎoniǎor zài shùzhīr∙shàng chànggēr,xiǎoyúr zài shuǐmiànr∙shàng tǔ pàor,
桃花開了,小鳥兒在樹枝兒上唱歌兒,小魚兒在水面兒上吐泡兒,
dàhuǒr láidào shānpōr∙shàng,cóngcóng liúshuǐ,dīdī shuǐzhūr,dào chūle wǒmen de huānlè.
大伙兒來到山坡兒上, 淙淙流水, 滴滴水珠兒,道出了我們的歡樂。
Zhège bǎihuòtānr∙shàng de,dōngxi zhēn bù shǎo,yǒu bèixīnr、shǒujuànr、niǔkòur hé yāodàir,
這個百貨攤兒上的東西真不少,有背心兒、手絹兒、鈕扣兒和腰帶兒,
háiyǒu biézhēnr、túdīngr、jiāoshuǐr hé xiàngpíjīnr.
還有別針兒,圖釘兒、膠水兒和橡皮筋兒。
小測驗 - Kiểm Tra Nhỏ
Nội dung đang được cập nhật...