1. Nét cơ bản
| 1 Chấm |
2 Ngang |
3 Sổ |
4 Móc |
5 Hất |
6 Cong |
7 Phẩy |
8 Mác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
2. Quy tắc bút thuận
① Ngang trước, sổ sau
② Phẩy trước, mác sau
③ Trên trước, dưới sau
④ Trái trước, phải sau
⑤ Ngoài trước, trong sau
⑥ Vào trước, đóng sau
⑦ Giữa trước, hai bên sau
3. Quy tắc bổ sung
① Chấm trên, chấm trái viết trước
② Chấm trong, chấm phải viết sau
③ Bao trên trái, bao trên phải viết trước
④ Bao dưới trái viết sau
⑤ Đóng kín trên viết trước
⑥ Đóng kín dưới viết sau
⑦ Đóng kín trái: trên-trong-bao trái dưới
⑧ Nét ngang cuối bên trái viết thành nét hất
⑨ Nét mác cuối bên trái viết thành nét chấm
⑩ Nét sổ không cắt qua nét ngang: nét ngang viết sau để chặn ngang nét sổ
4. Bộ thủ
1. Bộ thủ theo số nét
1 nét (6 bộ): 一 丨 丶 丿 乙 亅
2 nét (23 bộ): 二 亠 人 儿 入 八 冂 冖 冫 几 凵 刀 力 勹 匕 匚 匸 十 卜 卩 厂 厶 又
3 nét (31 bộ): 口 囗 土 士 夂 夊 夕 大 女 子 宀 寸 小 尢 尸 屮 山 巛 工 己 巾 干 幺 广 廴 廾 弋 弓 彐 彡 彳
4 nét (42 bộ): 心 戈 戶 手 支 攴 文 斗 斤 方 无 日 曰 月 木 欠 止 歹 殳 毋 比 毛 氏 气 水 火 爪 父 爻 爿 片 牙 牛 犬 玄 玉 瓜 瓦 甘 生 用 田
5 nét (25 bộ): 疋 疒 癶 白 皮 皿 目 矛 矢 石 示 禸 禾 穴 立 竹 米 糸 缶 网 羊 羽 老 而 耒
6 nét (31 bộ): 耳 聿 肉 臣 自 至 臼 舌 舛 舟 艮 色 艸 虍 虫 血 行 衣 襾 見 角 言 谷 豆 豕 豸 貝 赤 走 足 身
7 nét (14 bộ): 車 辛 辰 辵 邑 酉 釆 里 金 長 門 阜 隶 隹
8 nét (11 bộ): 雨 青 非 面 革 韋 韭 音 頁 風 飛
9 nét (10 bộ): 食 首 香 馬 骨 高 髟 鬥 鬯 鬲
10 nét (6 bộ): 鬼 魚 鳥 鹵 鹿 麥
11 nét (8 bộ): 麻 黃 黍 黑 黹 黽 鼎 鼓
12 nét (4 bộ): 鼠 鼻 齊 齒
16 nét (2 bộ): 龍 龜
17 nét (1 bộ): 龠
1 nét (6 bộ): 一 丨 丶 丿 乙 亅
2 nét (23 bộ): 二 亠 人 儿 入 八 冂 冖 冫 几 凵 刀 力 勹 匕 匚 匸 十 卜 卩 厂 厶 又
3 nét (31 bộ): 口 囗 土 士 夂 夊 夕 大 女 子 宀 寸 小 尢 尸 屮 山 巛 工 己 巾 干 幺 广 廴 廾 弋 弓 彐 彡 彳
4 nét (42 bộ): 心 戈 戶 手 支 攴 文 斗 斤 方 无 日 曰 月 木 欠 止 歹 殳 毋 比 毛 氏 气 水 火 爪 父 爻 爿 片 牙 牛 犬 玄 玉 瓜 瓦 甘 生 用 田
5 nét (25 bộ): 疋 疒 癶 白 皮 皿 目 矛 矢 石 示 禸 禾 穴 立 竹 米 糸 缶 网 羊 羽 老 而 耒
6 nét (31 bộ): 耳 聿 肉 臣 自 至 臼 舌 舛 舟 艮 色 艸 虍 虫 血 行 衣 襾 見 角 言 谷 豆 豕 豸 貝 赤 走 足 身
7 nét (14 bộ): 車 辛 辰 辵 邑 酉 釆 里 金 長 門 阜 隶 隹
8 nét (11 bộ): 雨 青 非 面 革 韋 韭 音 頁 風 飛
9 nét (10 bộ): 食 首 香 馬 骨 高 髟 鬥 鬯 鬲
10 nét (6 bộ): 鬼 魚 鳥 鹵 鹿 麥
11 nét (8 bộ): 麻 黃 黍 黑 黹 黽 鼎 鼓
12 nét (4 bộ): 鼠 鼻 齊 齒
16 nét (2 bộ): 龍 龜
17 nét (1 bộ): 龠
2. Tên và ý nghĩa và cách viết của bộ thủ
| STT | Bộ thủ | Tên bộ thủ | HanziWriter | 表示 | Biểu thị ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 一 | Nhất | 多表示数字、顺序或整体概念。 | Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc khái niệm tổng thể. | 一 yī một (nhất)丁 dīng đinh (canh)七 qī bảy (thất)万 wàn mười nghìn (vạn)丈 zhàng trượng (trượng) | |
| 2 | 丨 | Cổn | 多表示竖立、贯通或上下关系。 | Biểu thị sự thẳng đứng, xuyên suốt hoặc quan hệ trên dưới. | 中 zhōng giữa (trung)上 shàng trên (thượng)下 xià dưới (hạ)串 chuàn xâu (xuyến)丰 fēng phong phú (phong) | |
| 3 | 丶 | Chủ | 多表示点状事物、标记或抽象意义。 | Biểu thị vật dạng chấm, ký hiệu hoặc ý nghĩa trừu tượng. | 丸 wán viên (hoàn)义 yì nghĩa (nghĩa)主 zhǔ chủ (chủ)丹 dān son đỏ (đan)为 wéi làm (vi) | |
| 4 | 丿 | Phiệt | 多表示斜向动作或与线条有关的事物。 | Biểu thị động tác xiên hoặc sự vật liên quan đến nét xiên. | 乃 nǎi là (nãi)久 jiǔ lâu (cửu)么 me gì (ma)之 zhī của (chi)乎 hū ư (hồ) | |
| 5 | 乙 | Ất | 多表示弯曲、转折或次序。 | Biểu thị sự cong, chuyển hướng hoặc thứ tự. | 九 jiǔ chín (cửu)也 yě cũng (dã)习 xí tập (tập)乡 xiāng quê (hương)书 shū sách (thư) | |
| 6 | 亅 | Quyết | 多表示钩状动作或带钩的事物。 | Biểu thị động tác móc hoặc sự vật có dạng móc. | 了 le rồi (liễu)予 yú cho (dư)事 shì việc (sự)争 zhēng tranh (tranh)乳 rǔ sữa (nhũ) | |
| 7 | 二 | Nhị | 多表示数字、次序或相对关系。 | Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc quan hệ tương đối. | 于 yú ở (vu)云 yún mây (vân)五 wǔ năm (ngũ)互 hù lẫn nhau (hỗ)井 jǐng giếng (tỉnh) | |
| 8 | 亠 | Đầu | 多表示覆盖、顶部或与头部有关的事物。 | Biểu thị sự che phủ, phần trên hoặc sự vật liên quan đến đầu. | 亡 wáng mất (vong)亢 kàng cao (kháng)交 jiāo giao (giao)京 jīng kinh đô (kinh)享 xiǎng hưởng (hưởng) | |
| 9 | 人 | Nhân | 多表示人或与人有关的动作、行为、身份、品质等。 | Biểu thị con người hoặc các động tác, hành vi, thân phận, phẩm chất liên quan đến con người. | 今 jīn nay (kim)他 tā anh ấy (tha)以 yǐ dùng (dĩ)们 men các (môn)任 rèn nhiệm vụ (nhiệm) | |
| 10 | 儿 | Nhi | 多表示人、行走或与人体有关的事物。 | Biểu thị con người, sự đi lại hoặc sự vật liên quan đến cơ thể người. | 元 yuán nguyên (nguyên)兄 xiōng anh (huynh)允 yǔn cho phép (duẫn)光 guāng ánh sáng (quang)先 xiān trước (tiên) | |
| 11 | 入 | Nhập | 多表示进入、收入或由外到内的动作。 | Biểu thị sự đi vào, thu nhận hoặc động tác từ ngoài vào trong. | 入 rù vào (nhập)全 quán toàn bộ (toàn)两 liǎng hai (lưỡng)八 bā tám (bát)内 nèi trong (nội) | |
| 12 | 八 | Bát | 多表示分开、分散或数量。 | Biểu thị sự phân tán, chia tách hoặc số lượng. | 八 bā tám (bát)公 gōng công khai (công)六 liù sáu (lục)共 gòng cùng (cộng)兴 xīng hưng thịnh (hưng) | |
| 13 | 冂 | Quynh | 多表示边界、区域或覆盖范围。 | Biểu thị ranh giới, khu vực hoặc phạm vi bao quanh. | 内 nèi trong (nội)冉 rǎn dần dần (nhiễm)册 cè sổ sách (sách)再 zài lại (tái)网 wǎng lưới (võng) | |
| 14 | 冖 | Mịch | 多表示覆盖、遮盖或空间。 | Biểu thị sự che phủ, bao phủ hoặc không gian. | 写 xiě viết (tả)军 jūn quân đội (quân)农 nóng nông dân (nông)冠 guàn mũ (quán)冥 míng tối (minh) | |
| 15 | 冫 | Băng | 多表示冰、寒冷或与低温有关的事物。 | Biểu thị băng, sự lạnh hoặc sự vật liên quan đến nhiệt độ thấp. | 冰 bīng nước đá (băng)冷 lěng lạnh (lãnh)冻 dòng đông lạnh (đông)净 jìng sạch (tịnh)凉 liáng mát (lương) | |
| 16 | 几 | Kỷ | 多表示桌案、器具或小型家具。 | Biểu thị bàn, dụng cụ hoặc đồ dùng nhỏ. | 凡 fán phàm tục (phàm)凭 píng dựa vào (bằng)凰 huáng phượng hoàng (hoàng)凯 kǎi khải hoàn (khải)凳 dèng ghế (đẵng) | |
| 17 | 凵 | Khảm | 多表示凹陷、容纳或张口状态。 | Biểu thị sự lõm xuống, chứa đựng hoặc trạng thái há mở. | 凶 xiōng hung dữ (hung)出 chū ra (xuất)函 hán thư (hàm)击 jī đánh (kích)凹 āo lõm (ao) | |
| 18 | 刀 | Đao | 多表示切割、分割或与刀具有关的动作。 | Biểu thị sự cắt, phân chia hoặc động tác liên quan đến dao. | 分 fēn chia (phân)切 qiē cắt (thiết)召 zhào gọi (triệu)券 quàn vé (khoán)刺 cì đâm (thứ) | |
| 19 | 力 | Lực | 多表示力量、劳动或动作行为。 | Biểu thị sức mạnh, lao động hoặc hành động. | 力 lì sức (lực)加 jiā thêm (gia)功 gōng công lao (công)动 dòng động (động)助 zhù giúp (trợ) | |
| 20 | 勹 | Bao | 多表示包裹、环绕或弯曲状态。 | Biểu thị sự bao bọc, bao quanh hoặc trạng thái cong. | 包 bāo gói (bao)匆 cōng vội (thông)匈 xiōng ngực (hung)勾 gōu móc (câu)匀 yún đều (quân) | |
| 21 | 匕 | Chủy | 多表示变化、比较或与人有关的状态。 | Biểu thị sự biến đổi, so sánh hoặc trạng thái liên quan đến con người. | 北 běi hướng bắc (bắc)化 huà hóa (hóa)匙 chí thìa (thi)旨 zhǐ ý (chỉ)此 cǐ này (thử) | |
| 22 | 匚 | Phương | 多表示容器、盛放或收藏。 | Biểu thị đồ chứa, sự đựng hoặc cất giữ. | 区 qū khu vực (khu)医 yī y tế (y)匹 pǐ con (thất)匿 nì giấu (nặc)匡 kuāng sửa (khuông) | |
| 23 | 匸 | Hê | 多表示隐藏、遮蔽或安置。 | Biểu thị sự che giấu, che đậy hoặc sắp đặt. | 匹 pǐ con (thất)医 yī y tế (y)区 qū khu vực (khu)匿 nì giấu (nặc)匾 biǎn biển (biển) | |
| 24 | 十 | Thập | 多表示数字、完全或聚合。 | Biểu thị số lượng, sự đầy đủ hoặc tập hợp. | 千 qiān nghìn (thiên)午 wǔ trưa (ngọ)半 bàn nửa (bán)华 huá hoa (hoa)协 xié hợp tác (hiệp) | |
| 25 | 卜 | Bốc | 多表示占卜、预测或与占卜有关的事物。 | Biểu thị bói toán, dự đoán hoặc sự vật liên quan đến bói toán. | 卜 bǔ bói (bốc)占 zhàn chiếm (chiêm)卡 kǎ thẻ (khẩu)卧 wò nằm (ngọa)卦 guà quẻ (quái) | |
| 26 | 卩 | Tiết | 多表示跪坐、礼仪或与人有关的姿态。 | Biểu thị tư thế quỳ, lễ nghi hoặc dáng người. | 即 jí ngay (tức)却 què nhưng (khước)印 yìn dấu (ấn)卯 mǎo mão (mão)卸 xiè dỡ (tả) | |
| 27 | 厂 | Hán | 多表示山崖、遮蔽或与岩石有关的事物。 | Biểu thị vách đá, sự che chắn hoặc sự vật liên quan đến đá. | 厅 tīng phòng khách (sảnh)历 lì lịch sử (lịch)原 yuán nguyên (nguyên)压 yā ép (áp)厚 hòu dày (hậu) | |
| 28 | 厶 | Tư | 多表示私人、隐秘或自我。 | Biểu thị tính riêng tư, bí mật hoặc bản thân. | 去 qù đi (khứ)参 cān tham gia (tham)台 tái bàn (đài)私 sī riêng (tư)允 yǔn cho phép (duẫn) | |
| 29 | 又 | Hựu | 多表示手的动作或重复行为。 | Biểu thị động tác của tay hoặc hành động lặp lại. | 又 yòu lại (hựu)友 yǒu bạn (hữu)反 fǎn ngược (phản)取 qǔ lấy (thủ)受 shòu nhận (thụ) | |
| 30 | 口 | Khẩu | 多表示说话、发声或与嘴有关的事物。 | Biểu thị lời nói, phát âm hoặc sự vật liên quan đến miệng. | 古 gǔ xưa (cổ)可 kě có thể (khả)右 yòu phải (hữu)只 zhī chỉ (chi)叫 jiào gọi (khiếu) | |
| 31 | 囗 | Vi | 多表示围绕、区域或范围。 | Biểu thị sự bao quanh, khu vực hoặc phạm vi. | 回 huí trở về (hồi)因 yīn nguyên nhân (nhân)国 guó nước (quốc)图 tú bản đồ (đồ)圆 yuán tròn (viên) | |
| 32 | 土 | Thổ | 多表示土地、地形或与土有关的事物。 | Biểu thị đất đai, địa hình hoặc sự vật liên quan đến đất. | 地 dì đất (địa)场 chǎng sân (trường)坏 huài hỏng (hoại)坐 zuò ngồi (tọa)块 kuài miếng (khối) | |
| 33 | 士 | Sĩ | 多表示人物身份、学识或社会地位。 | Biểu thị thân phận, học thức hoặc địa vị xã hội của con người. | 士 shì sĩ (sĩ)壮 zhuàng mạnh (tráng)声 shēng tiếng (thanh)志 zhì chí hướng (chí)喜 xǐ vui (hỉ) | |
| 34 | 夂 | Truy | 多表示从后而来、缓慢行走。 | Biểu thị sự đi từ phía sau hoặc bước đi chậm rãi. | 处 chù xứ冬 dōng đông各 gè các夏 xià hạ备 bèi bị | |
| 35 | 夊 | Truy | 多表示缓慢行走或脚部动作。 | Biểu thị sự đi chậm hoặc động tác của chân. | 处 chù xứ冬 dōng đông各 gè các夏 xià hạ备 bèi bị | |
| 36 | 夕 | Tịch | 多表示夜晚、时间或与夜间有关的事物。 | Biểu thị ban đêm, thời gian hoặc sự vật liên quan đến đêm. | 外 wài ngoài (ngoại)名 míng tên (danh)多 duō nhiều (đa)夜 yè đêm (dạ)梦 mèng mơ (mộng) | |
| 37 | 大 | Đại | 多表示大小、程度或与人体有关的状态。 | Biểu thị kích thước, mức độ hoặc trạng thái liên quan đến cơ thể người. | 大 dà to (đại)天 tiān trời (thiên)太 tài quá (thái)夫 fū chồng (phu)头 tóu đầu (đầu) | |
| 38 | 女 | Nữ | 多表示女性、婚姻或与女性有关的事物。 | Biểu thị phụ nữ, hôn nhân hoặc sự vật liên quan đến nữ giới. | 女 nǚ nữ (nữ)她 tā cô ấy (tha)好 hǎo tốt (hảo)妈 mā mẹ (mẹ)姐 jiě chị (tỷ) | |
| 39 | 子 | Tử | 多表示儿童、后代或与孩子有关的事物。 | Biểu thị trẻ em, con cháu hoặc sự vật liên quan đến trẻ nhỏ. | 子 zǐ con (tử)字 zì chữ (tự)学 xué học (học)孩 hái trẻ (hài)孝 xiào hiếu thảo (hiếu) | |
| 40 | 宀 | Miên | 多表示房屋、住所或室内空间。 | Biểu thị nhà cửa, nơi ở hoặc không gian trong nhà. | 宁 níng yên (ninh)它 tā nó (tha)宇 yǔ vũ trụ (vũ)安 ān yên (an)完 wán xong (hoàn) | |
| 41 | 寸 | Thốn | 多表示手持、处理或法度。 | Biểu thị việc cầm nắm, xử lý hoặc phép tắc. | 寸 cùn tấc (thốn)对 duì đúng (đối)寺 sì chùa (tự)寻 xún tìm (tầm)导 dǎo dẫn (đạo) | |
| 42 | 小 | Tiểu | 多表示细小、数量少或程度轻。 | Biểu thị sự nhỏ bé, số lượng ít hoặc mức độ nhẹ. | 小 xiǎo nhỏ (tiểu)少 shǎo ít (thiểu)尔 ěr ngươi (nhĩ)尘 chén bụi (trần)尚 shàng còn (thượng) | |
| 43 | 尢 | Vưu | 多表示残疾、弯曲或身体异常。 | Biểu thị sự tàn tật, cong vẹo hoặc trạng thái bất thường của cơ thể. | 尤 yóu đặc biệt (vưu)就 jiù liền (tựu)尴 gān ngượng (gian)尬 gà ngượng (giá)尥 liào đá (liệu) | |
| 44 | 尸 | Thi | 多表示人体、居住场所或与身体有关的事物。 | Biểu thị cơ thể người, nơi ở hoặc sự vật liên quan đến cơ thể. | 尸 shī xác (thi)尺 chǐ thước (xích)尾 wěi đuôi (vĩ)局 jú cục (cục)尿 niào nước tiểu (niệu) | |
| 45 | 屮 | Triệt | 多表示草木初生或植物生长。 | Biểu thị cây cỏ mới mọc hoặc sự sinh trưởng của thực vật. | 屯 tún đóng quân (đồn)屮 chè mầm non (triệt) | |
| 46 | 山 | Sơn | 多表示山岳、地形或与山有关的事物。 | Biểu thị núi non, địa hình hoặc sự vật liên quan đến núi. | 山 shān núi (sơn)岁 suì tuổi (tuế)岸 àn bờ (ngạn)岛 dǎo đảo (đảo)岭 lǐng dãy núi (lĩnh) | |
| 47 | 巛 | Xuyên | 多表示河流、水流或条带状事物。 | Biểu thị sông ngòi, dòng chảy hoặc sự vật có dạng dài. | 川 chuān sông (xuyên)州 zhōu châu (châu)巡 xún tuần tra (tuần)巢 cháo tổ (sào)巠 jīng kinh (kinh) | |
| 48 | 工 | Công | 多表示工作、工艺或工具。 | Biểu thị công việc, kỹ nghệ hoặc công cụ. | 工 gōng công việc (công)左 zuǒ trái (tả)巧 qiǎo khéo (xảo)差 chà sai (sái)己 jǐ mình (kỷ) | |
| 49 | 己 | Kỷ | 多表示自身、个人或与自我有关的概念。 | Biểu thị bản thân, cá nhân hoặc khái niệm liên quan đến cái tôi. | 己 jǐ mình (kỷ)已 yǐ đã (dĩ)巳 sì tỵ (tỵ)导 dǎo dẫn (đạo)异 yì khác (dị) | |
| 50 | 巾 | Cân | 多表示布帛、织物或与布制品有关的事物。 | Biểu thị vải vóc, hàng dệt hoặc sự vật làm bằng vải. | 巾 jīn khăn (cân)币 bì tiền (tệ)布 bù vải (bố)帅 shuài tướng (soái)师 shī thầy (sư) | |
| 51 | 干 | Can | 多表示干涉、防御或与动作行为有关的事物。 | Biểu thị sự can thiệp, phòng vệ hoặc sự vật liên quan đến hành động. | 干 gān can thiệp (can)平 píng bằng (bình)年 nián năm (niên)幸 xìng may mắn (hạnh)干 gàn làm (cán) | |
| 52 | 幺 | Yêu | 多表示细小、丝线或与微小事物有关的概念。 | Biểu thị sự nhỏ bé, tơ sợi hoặc khái niệm liên quan đến vật nhỏ. | 幻 huàn ảo (ảo)幼 yòu nhỏ (ấu)幽 yōu u tối (u)幾 jǐ mấy (kỷ)兹 zī này (tư) | |
| 53 | 广 | Quảng | 多表示房屋、建筑物或与场所有关的事物。 | Biểu thị nhà cửa, công trình hoặc sự vật liên quan đến nơi chốn. | 广 guǎng rộng (quảng)庄 zhuāng làng (trang)床 chuáng giường (sàng)库 kù kho (khố)应 yìng nên (ứng) | |
| 54 | 廴 | Dẫn | 多表示行走、延伸或移动。 | Biểu thị sự đi lại, kéo dài hoặc di chuyển. | 建 jiàn xây (kiến)延 yán kéo dài (duyên)廷 tíng triều (đình)弊 bì tệ hại (tệ)引 yǐn dẫn (dẫn) | |
| 55 | 廾 | Củng | 多表示双手捧持或与手的动作有关的事物。 | Biểu thị hai tay nâng đỡ hoặc sự vật liên quan đến động tác của tay. | 开 kāi mở (khai)廿 niàn hai mươi (niệm)弁 biàn mũ (biện)弄 nòng làm (lộng)弃 qì bỏ (khí) | |
| 56 | 弋 | Dực | 多表示捕猎、获取或与工具有关的事物。 | Biểu thị săn bắt, thu lấy hoặc sự vật liên quan đến công cụ. | 弋 yì săn (dực)式 shì kiểu (thức)弑 shì giết vua (thí)代 dài thế hệ (đại)武 wǔ võ (vũ) | |
| 57 | 弓 | Cung | 多表示弓箭、弯曲或与武器有关的事物。 | Biểu thị cung tên, sự cong hoặc sự vật liên quan đến vũ khí. | 弓 gōng cung (cung)引 yǐn kéo (dẫn)弟 dì em (đệ)张 zhāng trương (trương)强 qiáng mạnh (cường) | |
| 58 | 彐 | Kệ | 多表示手、整理或与家务有关的动作。 | Biểu thị bàn tay, sự sắp xếp hoặc động tác liên quan đến việc nhà. | 彐 jì kệ (kệ)归 guī về (quy)当 dāng đáng (đương)录 lù ghi (lục)彗 huì sao chổi (huệ) | |
| 59 | 彡 | Sam | 多表示毛发、装饰、花纹或色彩。 | Biểu thị lông tóc, trang trí, hoa văn hoặc màu sắc. | 形 xíng hình dạng (hình)彩 cǎi màu (thái)影 yǐng bóng (ảnh)须 xū râu (tu)彦 yàn tài (ngạn) | |
| 60 | 彳 | Sước | 多表示行走、道路或行动。 | Biểu thị sự đi lại, đường đi hoặc hành động. | 行 xíng đi (hành)很 hěn rất (hận)往 wǎng đến (vãng)待 dài đợi (đãi)得 dé được (đắc) | |
| 61 | 心 | Tâm | 多表示思想、感情、心理活动等。 | Biểu thị tư tưởng, tình cảm hoặc hoạt động tâm lý. | 心 xīn tim (tâm)必 bì nhất định (tất)忆 yì nhớ (ức)志 zhì chí hướng (chí)忘 wàng quên (vong) | |
| 62 | 戈 | Qua | 多表示武器、战争或攻击行为。 | Biểu thị vũ khí, chiến tranh hoặc hành động tấn công. | 戈 gē mác (qua)成 chéng thành (thành)我 wǒ tôi (ngã)战 zhàn chiến (chiến)或 huò hoặc (hoặc) | |
| 63 | 戶 | Hộ | 多表示门户、房屋或与居住有关的事物。 | Biểu thị cửa, nhà cửa hoặc sự vật liên quan đến cư trú. | 户 hù hộ (hộ)房 fáng phòng (phòng)所 suǒ nơi (sở)扇 shàn cánh (phiến)扁 biǎn dẹt (biển) | |
| 64 | 手 | Thủ | 多表示用手进行的动作或行为。 | Biểu thị động tác hoặc hành vi thực hiện bằng tay. | 手 shǒu tay (thủ)才 cái tài (tài)打 dǎ đánh (đả)托 tuō nhờ (thác)技 jì kỹ năng (kỹ) | |
| 65 | 支 | Chi | 多表示支撑、分支或动作行为。 | Biểu thị sự chống đỡ, nhánh phụ hoặc hành động. | 支 zhī nhánh (chi)收 shōu thu (thu)改 gǎi sửa (cải)攻 gōng tấn công (công)放 fàng thả (phóng) | |
| 66 | 攴 | Phộc | 多表示敲击、教导或与动作有关的行为。 | Biểu thị sự gõ, đánh, dạy dỗ hoặc hành động. | 敲 qiāo gõ (xao)收 shōu thu (thu)攻 gōng tấn công (công)放 fàng thả (phóng)改 gǎi sửa (cải) | |
| 67 | 文 | Văn | 多表示文字、文化、文饰或礼仪。 | Biểu thị chữ viết, văn hóa, sự trang trí hoặc lễ nghi. | 文 wén chữ (văn)齐 qí đều (tề)斌 bīn văn võ (bân)斐 fěi rực rỡ (phỉ)斑 bān đốm (ban) | |
| 68 | 斗 | Đẩu | 多表示器具、测量或争斗。 | Biểu thị dụng cụ, đo lường hoặc tranh đấu. | 斗 dǒu đấu (đẩu)料 liào liệu (liệu)斜 xié nghiêng (tà)斟 zhēn rót (châm)斤 jīn cân (cân) | |
| 69 | 斤 | Cân | 多表示斧头、砍削或与工具有关的动作。 | Biểu thị rìu, việc chặt gọt hoặc động tác liên quan đến công cụ. | 斤 jīn cân (cân)斥 chì quở (xích)断 duàn đứt (đoạn)新 xīn mới (tân)斯 sī này (tư) | |
| 70 | 方 | Phương | 多表示方向、方法、地域或方形。 | Biểu thị phương hướng, phương pháp, địa phương hoặc hình vuông. | 方 fāng phương (phương)放 fàng thả (phóng)旅 lǚ du lịch (lữ)族 zú tộc (tộc)旋 xuán xoay (toàn) | |
| 71 | 无 | Vô | 多表示没有、缺乏或否定意义。 | Biểu thị sự không có, thiếu hụt hoặc ý nghĩa phủ định. | 无 wú không (vô)既 jì đã (ký)旡 jì không (ký) | |
| 72 | 日 | Nhật | 多表示太阳、时间、日期或光明。 | Biểu thị mặt trời, thời gian, ngày tháng hoặc ánh sáng. | 日 rì ngày (nhật)早 zǎo sớm (tảo)时 shí giờ (thời)明 míng sáng (minh)春 chūn xuân (xuân) | |
| 73 | 曰 | Viết | 多表示说话、陈述或言语。 | Biểu thị lời nói, sự trình bày hoặc ngôn ngữ. | 曰 yuē nói (viết)曹 cáo họ Tào (tào)曾 céng từng (tằng)最 zuì nhất (tối)曼 màn dài (mạn) | |
| 74 | 月 | Nguyệt | 多表示月亮、时间;作“肉月”时,多与人体器官有关。 | Biểu thị mặt trăng, thời gian; khi là bộ "nhục nguyệt", thường liên quan đến cơ thể người. | 月 yuè tháng (nguyệt)有 yǒu có (hữu)服 fú phục vụ (phục)朋 péng bạn (bằng)期 qī kỳ hạn (kỳ) | |
| 75 | 木 | Mộc | 多表示树木、木材或与木制品有关的事物。 | Biểu thị cây cối, gỗ hoặc sự vật liên quan đến đồ làm bằng gỗ. | 木 mù gỗ (mộc)本 běn gốc (bản)未 wèi chưa (vị)末 mò cuối (mạt)术 shù thuật (thuật) | |
| 76 | 欠 | Khiếm | 多表示张口、呼吸、欠缺或身体动作。 | Biểu thị há miệng, hô hấp, thiếu hụt hoặc động tác cơ thể. | 欠 qiàn thiếu (khiếm)次 cì lần (thứ)欢 huān vui (hoan)欣 xīn vui (hân)欲 yù muốn (dục) | |
| 77 | 止 | Chỉ | 多表示停止、脚步或行动。 | Biểu thị sự dừng lại, bước chân hoặc hành động. | 止 zhǐ dừng (chỉ)正 zhèng đúng (chính)此 cǐ này (thử)步 bù bước (bộ)武 wǔ võ (vũ) | |
| 78 | 歹 | Ác | 多表示死亡、灾祸或不吉利的事物。 | Biểu thị cái chết, tai họa hoặc sự vật không may mắn. | 歹 dǎi xấu (ác)死 sǐ chết (tử)残 cán tàn (tàn)殊 shū khác (thù)殖 zhí sinh sản (thực) | |
| 79 | 殳 | Thù | 多表示兵器、击打或与武力有关的行为。 | Biểu thị vũ khí, sự đánh đập hoặc hành động liên quan đến vũ lực. | 殳 shū gậy (thù)段 duàn đoạn (đoạn)殷 yīn nhà Ân (ân)杀 shā giết (sát)壳 ké vỏ (xác) | |
| 80 | 毋 | Vô | 多表示禁止、否定或母性概念。 | Biểu thị sự cấm đoán, phủ định hoặc khái niệm mẫu tính. | 毋 wú đừng (vô)母 mǔ mẹ (mẫu)每 měi mỗi (mỗi)毒 dú độc (độc)毓 yù sinh (dục) | |
| 81 | 比 | Tỷ | 多表示比较、并列或亲近关系。 | Biểu thị sự so sánh, song song hoặc quan hệ gần gũi. | 比 bǐ so (tỷ)毕 bì xong (tất)皆 jiē đều (giai)毙 bì chết (tỵ)毘 pí giúp (tỳ) | |
| 82 | 毛 | Mao | 多表示毛发、动物毛皮或细小事物。 | Biểu thị lông tóc, da lông động vật hoặc vật nhỏ mịn. | 毛 máo lông (mao)毫 háo chút (hào)毯 tǎn thảm (thảm)毽 jiàn đá cầu (kiến)氅 chǎng áo (sưởng) | |
| 83 | 氏 | Thị | 多表示姓氏、家族或血缘关系。 | Biểu thị họ tộc, gia đình hoặc quan hệ huyết thống. | 氏 shì họ (thị)民 mín dân (dân)氓 máng dân (manh)气 qì khí (khí) | |
| 84 | 气 | Khí | 多表示气体、空气、气息或自然现象。 | Biểu thị khí, không khí, hơi thở hoặc hiện tượng tự nhiên. | 气 qì khí (khí)氛 fēn không khí (phân)氧 yǎng oxy (dưỡng)氨 ān amoniac (am)氮 dàn nitơ (đạm) | |
| 85 | 水 | Thủy | 多表示水、液体或与水有关的事物。 | Biểu thị nước, chất lỏng hoặc sự vật liên quan đến nước. | 水 shuǐ nước (thủy)永 yǒng mãi (vĩnh)求 qiú cầu (cầu)泉 quán suối (tuyền)法 fǎ pháp (pháp) | |
| 86 | 火 | Hỏa | 多表示火、热、光或与燃烧有关的事物。 | Biểu thị lửa, nhiệt, ánh sáng hoặc sự vật liên quan đến sự cháy. | 火 huǒ lửa (hỏa)灭 miè tắt (diệt)灯 dēng đèn (đăng)灰 huī tro (hôi)炎 yán viêm (viêm) | |
| 87 | 爪 | Trảo | 多表示手抓、获取或与手部动作有关的行为。 | Biểu thị động tác cào, nắm, lấy hoặc hành động của tay. | 爪 zhǎo móng (trảo)爬 pá trèo (bà)爮 páo nướng (bào)爯 chēng đỡ (xưng) | |
| 88 | 父 | Phụ | 多表示长辈、男性或与家庭有关的概念。 | Biểu thị người lớn tuổi, nam giới hoặc khái niệm liên quan đến gia đình. | 父 fù cha (phụ)爸 bà bố (ba)爷 yé ông (gia)爹 diē bố (cha)斧 fǔ rìu (phủ) | |
| 89 | 爻 | Hào | 多表示交错、变化或卦象。 | Biểu thị sự giao nhau, biến đổi hoặc quẻ tượng. | 爻 yáo quẻ (hào)爽 shuǎng sảng khoái (sảng)尔 ěr ngươi (nhĩ) | |
| 90 | 爿 | Tường | 多表示木板、床具或与木器有关的事物。 | Biểu thị tấm ván, giường hoặc sự vật liên quan đến đồ gỗ. | 爿 qiáng ván (tường)壮 zhuàng khỏe (tráng)妆 zhuāng trang điểm (trang)状 zhuàng tình trạng (trạng) | |
| 91 | 片 | Phiến | 多表示薄片、分片或扁平状事物。 | Biểu thị mảnh, lát hoặc sự vật có dạng mỏng, phẳng. | 片 piàn miếng (phiến)版 bǎn bản (bản)牌 pái bài (bài)牍 dú ván (độc)牒 dié thiếp (điệp) | |
| 92 | 牙 | Nha | 多表示牙齿、咬合或与牙有关的事物。 | Biểu thị răng, sự cắn hoặc sự vật liên quan đến răng. | 牙 yá răng (nha)邪 xié tà (tà)讶 yà ngạc nhiên (nhạ)鸦 yā quạ (a)雅 yǎ thanh nhã (nhã) | |
| 93 | 牛 | Ngưu | 多表示牛或与家畜、牲畜有关的事物。 | Biểu thị bò hoặc sự vật liên quan đến gia súc. | 牛 niú bò (ngưu)牡 mǔ đực (mẫu)牢 láo tù (lao)牧 mù chăn (mục)物 wù vật (vật) | |
| 94 | 犬 | Khuyển | 多表示狗或其他动物,以及与动物有关的事物。 | Biểu thị chó hoặc các loài động vật khác, cùng sự vật liên quan đến động vật. | 犬 quǎn chó (khuyển)犯 fàn phạm (phạm)状 zhuàng trạng thái (trạng)狂 kuáng điên (cuồng)狗 gǒu chó (cẩu) | |
| 95 | 玄 | Huyền | 多表示深奥、黑色或抽象概念。 | Biểu thị sự huyền bí, màu đen hoặc khái niệm trừu tượng. | 玄 xuán huyền bí (huyền)率 lǜ tỷ lệ (suất)玅 miào kỳ diệu (diệu) | |
| 96 | 玉 | Ngọc | 多表示玉石、珍贵物品或装饰品。 | Biểu thị ngọc đá, vật quý hoặc đồ trang sức. | 玉 yù ngọc (ngọc)王 wáng vua (vương)主 zhǔ chủ (chủ)珍 zhēn quý (trân)珠 zhū ngọc trai (châu) | |
| 97 | 瓜 | Qua | 多表示瓜果或与植物果实有关的事物。 | Biểu thị các loại dưa hoặc sự vật liên quan đến quả thực vật. | 瓜 guā dưa (qua)瓠 hù bầu (hồ)瓣 bàn cánh (biện)瓢 piáo múc (tiêu) | |
| 98 | 瓦 | Ngõa | 多表示瓦器、陶器或建筑材料。 | Biểu thị ngói, đồ gốm hoặc vật liệu xây dựng. | 瓦 wǎ ngói (ngõa)瓶 píng bình (bình)瓷 cí sứ (từ)瓮 wèng vò (ổng)瓩 qiān kilowatt (thiên) | |
| 99 | 甘 | Cam | 多表示甜味、味觉或令人满意的事物。 | Biểu thị vị ngọt, cảm giác vị giác hoặc sự vật làm người ta hài lòng. | 甘 gān ngọt (cam)甚 shén rất (thậm)甜 tián ngọt (điềm)生 shēng sống (sinh) | |
| 100 | 生 | Sinh | 多表示生长、生命、产生或自然状态。 | Biểu thị sự sinh trưởng, sự sống, phát sinh hoặc trạng thái tự nhiên. | 生 shēng sống (sinh)产 chǎn sản xuất (sản)性 xìng tính chất (tính)姓 xìng họ (tính)星 xīng sao (tinh) | |
| 101 | 用 | Dụng | 多表示使用、功用或与用途有关的事物。 | Biểu thị sự sử dụng, công dụng hoặc sự vật liên quan đến mục đích sử dụng. | 用 yòng dùng (dụng)甫 fǔ vừa mới (phủ)甬 yǒng lối đi (dũng)甯 níng yên (ninh) | |
| 102 | 田 | Điền | 多表示田地、农业或与耕作有关的事物。 | Biểu thị ruộng đất, nông nghiệp hoặc sự vật liên quan đến canh tác. | 田 tián ruộng (điền)由 yóu do (do)甲 jiá giáp (giáp)申 shēn thân (thân)电 diàn điện (điện) | |
| 103 | 疋 | Thất | 多表示足部动作、行走或匹配关系。 | Biểu thị động tác của chân, sự đi lại hoặc quan hệ phù hợp, tương xứng. | 疋 pǐ cuộn vải (thất)胥 xū cùng (tư)疏 shū thưa thớt (sơ)疑 yí nghi ngờ (nghi)疎 shū xa cách (sơ) | |
| 104 | 疒 | Nạch | 多表示疾病或身体不适。 | Biểu thị bệnh tật hoặc trạng thái cơ thể không khỏe. | 疒 nè bệnh (nạch)病 bìng bệnh (bệnh)疼 téng đau (đằng)痛 tòng đau (thống)疾 jí bệnh (tật) | |
| 105 | 癶 | Bát | 多表示双脚张开、行走或动作状态。 | Biểu thị hai chân dang ra, sự đi lại hoặc trạng thái vận động. | 癶 bō dang chân (bát)登 dēng lên (đăng)发 fā phát (phát)癸 guǐ quý (quý) | |
| 106 | 白 | Bạch | 多表示白色、明亮、清楚或纯洁。 | Biểu thị màu trắng, sự sáng rõ, rõ ràng hoặc thuần khiết. | 白 bái trắng (bạch)百 bǎi trăm (bách)的 de đích (đích)皇 huáng vua (hoàng)泉 quán suối (tuyền) | |
| 107 | 皮 | Bì | 多表示皮革、表层或与皮肤有关的事物。 | Biểu thị da, lớp vỏ ngoài hoặc sự vật liên quan đến da. | 皮 pí da (bì)皱 zhòu nhăn (trứu)破 pò vỡ (phá)颇 pō khá (pha)玻 bō thủy tinh (pha) | |
| 108 | 皿 | Mãnh | 多表示容器、器皿或盛放物品的器具。 | Biểu thị đồ đựng, vật chứa hoặc dụng cụ dùng để đựng đồ vật. | 皿 mǐn bát (mãnh)血 xuè máu (huyết)盆 pén chậu (bồn)盘 pán đĩa (bàn)益 yì lợi (ích) | |
| 109 | 目 | Mục | 多表示眼睛、视觉或与观察有关的事物。 | Biểu thị mắt, thị giác hoặc sự vật liên quan đến quan sát. | 目 mù mắt (mục)看 kàn nhìn (khán)眼 yǎn mắt (nhãn)睡 shuì ngủ (thuỵ)省 shěng tỉnh (tỉnh) | |
| 110 | 矛 | Mâu | 多表示兵器、攻击或与战争有关的事物。 | Biểu thị vũ khí, sự tấn công hoặc sự vật liên quan đến chiến tranh. | 矛 máo mâu (mâu)矜 jīn tự hào (căn)矝 líng kiêu căng (căn)矟 shuò giáo (sáo) | |
| 111 | 矢 | Thỉ | 多表示箭、发射或直线运动。 | Biểu thị mũi tên, sự bắn hoặc chuyển động theo đường thẳng. | 矢 shǐ tên (thỉ)知 zhī biết (tri)短 duǎn ngắn (đoản)矮 ǎi thấp (ải)矫 jiǎo sửa (kiểu) | |
| 112 | 石 | Thạch | 多表示石头、矿物或坚硬的事物。 | Biểu thị đá, khoáng vật hoặc sự vật cứng rắn. | 石 shí đá (thạch)码 mǎ số (mã)砂 shā cát (sa)破 pò vỡ (phá)研 yán nghiên cứu (nghiên) | |
| 113 | 示 | Thị | 多表示祭祀、神灵、宗教或与礼仪有关的事物。 | Biểu thị tế lễ, thần linh, tôn giáo hoặc sự vật liên quan đến nghi lễ. | 示 shì chỉ (thị)礼 lǐ lễ (lễ)社 shè xã hội (xã)神 shén thần (thần)祝 zhù chúc (chúc) | |
| 114 | 禸 | Nhựu | 多表示兽足、足迹或与动物有关的事物。 | Biểu thị chân thú, dấu chân hoặc sự vật liên quan đến động vật. | 禸 róu chân thú (nhu)离 lí rời (ly)禹 yǔ Vũ (vũ)禽 qín chim (cầm) | |
| 115 | 禾 | Hòa | 多表示谷物、农作物或与农业有关的事物。 | Biểu thị ngũ cốc, cây lương thực hoặc sự vật liên quan đến nông nghiệp. | 禾 hé lúa (hòa)秋 qiū thu (thu)种 zhǒng giống (chủng)科 kē khoa (khoa)秒 miǎo giây (miểu) | |
| 116 | 穴 | Huyệt | 多表示洞穴、房屋或与空间有关的事物。 | Biểu thị hang động, nơi ở hoặc sự vật liên quan đến không gian. | 穴 xué hang (huyệt)空 kōng không (không)穷 qióng nghèo (cùng)穿 chuān mặc (xuyên)突 tū đột ngột (đột) | |
| 117 | 立 | Lập | 多表示站立、建立或状态变化。 | Biểu thị sự đứng, thiết lập hoặc sự thay đổi trạng thái. | 立 lì đứng (lập)站 zhàn đứng (trạm)竟 jìng cuối cùng (cánh)章 zhāng chương (chương)童 tóng trẻ con (đồng) | |
| 118 | 竹 | Trúc | 多表示竹子或与竹制品有关的事物。 | Biểu thị tre trúc hoặc sự vật làm bằng tre. | 竹 zhú tre (trúc)笑 xiào cười (tiếu)笔 bǐ bút (bút)第 dì thứ (đệ)答 dá trả lời (đáp) | |
| 119 | 米 | Mễ | 多表示粮食、谷物或与饮食有关的事物。 | Biểu thị lương thực, ngũ cốc hoặc sự vật liên quan đến ăn uống. | 米 mǐ gạo (mễ)粉 fěn bột (phấn)粒 lì hạt (lạp)粮 liáng lương thực (lương)精 jīng tinh (tinh) | |
| 120 | 糸 | Mịch | 多表示丝线、纺织品或与丝织有关的事物。 | Biểu thị tơ sợi, hàng dệt hoặc sự vật liên quan đến dệt may. | 糸 mì tơ (mịch)红 hóng đỏ (hồng)纸 zhǐ giấy (chỉ)线 xiàn dây (tuyến)给 gěi cho (cấp) | |
| 121 | 缶 | Phẩu | 多表示瓦器、容器或与陶器有关的事物。 | Biểu thị đồ gốm, vật chứa hoặc sự vật liên quan đến đồ sành sứ. | 缶 fǒu bình (phẩu)缸 gāng vại (cương)缺 quē thiếu (khuyết)罐 guàn hũ (quán)陶 táo gốm (đào) | |
| 122 | 网 | Võng | 多表示网、捕捉或与网状结构有关的事物。 | Biểu thị lưới, sự bắt giữ hoặc sự vật có cấu trúc dạng lưới. | 网 wǎng lưới (võng)罗 luó lưới (la)罚 fá phạt (phạt)罩 zhào che (tráo)置 zhì đặt (trí) | |
| 123 | 羊 | Dương | 多表示羊或与家畜、吉祥意义有关的事物。 | Biểu thị dê, cừu hoặc sự vật liên quan đến gia súc và ý nghĩa tốt lành. | 羊 yáng cừu (dương)美 měi đẹp (mỹ)群 qún đàn (quần)义 yì nghĩa (nghĩa)羡 xiàn ghen tị (tiện) | |
| 124 | 羽 | Vũ | 多表示羽毛、飞翔或与鸟类有关的事物。 | Biểu thị lông vũ, sự bay hoặc sự vật liên quan đến chim. | 羽 yǔ lông (vũ)习 xí học (tập)翻 fān lật (phiên)翅 chì cánh (sí)翁 wēng ông (ông) | |
| 125 | 老 | Lão | 多表示年老、经验或与长者有关的概念。 | Biểu thị tuổi già, kinh nghiệm hoặc khái niệm liên quan đến người lớn tuổi. | 老 lǎo già (lão)考 kǎo thi (khảo)者 zhě người (giả)孝 xiào hiếu (hiếu)教 jiào dạy (giáo) | |
| 126 | 而 | Nhi | 多表示胡须、连接关系或语法功能。 | Biểu thị râu, quan hệ liên kết hoặc chức năng ngữ pháp. | 而 ér mà (nhi)耍 shuǎ chơi (sủa)耐 nài chịu đựng (nại)需 xū cần (nhu) | |
| 127 | 耒 | Lỗi | 多表示农具、耕作或农业活动。 | Biểu thị nông cụ, việc cày cấy hoặc hoạt động nông nghiệp. | 耒 lěi cày (lỗi)耕 gēng cày (canh)耗 hào hao tốn (hao)耙 bà bừa (bà)耘 yún làm cỏ (vân) | |
| 128 | 耳 | Nhĩ | 多表示耳朵、听觉或与听有关的事物。 | Biểu thị tai, thính giác hoặc sự vật liên quan đến nghe. | 耳 ěr tai (nhĩ)取 qǔ lấy (thủ)闻 wén nghe (văn)聪 cōng thông minh (thông)联 lián liên kết (liên) | |
| 129 | 聿 | Duật | 多表示书写、笔或与记录有关的动作。 | Biểu thị việc viết, bút hoặc động tác liên quan đến ghi chép. | 聿 yù bút (duật)建 jiàn xây (kiến)律 lǜ luật (luật)书 shū sách (thư)昼 zhòu ban ngày (trú) | |
| 130 | 肉 | Nhục | 多表示人体器官、肌肉或身体部位。 | Biểu thị cơ quan cơ thể, cơ bắp hoặc bộ phận cơ thể. | 肉 ròu thịt (nhục)肌 jī cơ (cơ)肚 dù bụng (đỗ)肝 gān gan (can)胃 wèi dạ dày (vị) | |
| 131 | 臣 | Thần | 多表示臣属、服从或与官职有关的概念。 | Biểu thị bề tôi, sự phục tùng hoặc khái niệm liên quan đến chức quan. | 臣 chén bề tôi (thần)卧 wò nằm (ngọa)临 lín đến (lâm)监 jiān giám sát (giam)览 lǎn xem (lãm) | |
| 132 | 自 | Tự | 多表示自己、起点或与鼻子有关的古义。 | Biểu thị bản thân, điểm khởi đầu hoặc nghĩa cổ liên quan đến mũi. | 自 zì tự (tự)息 xī nghỉ (tức)臭 chòu hôi (xú)鼻 bí mũi (tị)咱 zán mình (tá) | |
| 133 | 至 | Chí | 多表示到达、极点或程度。 | Biểu thị sự đến nơi, cực điểm hoặc mức độ. | 至 zhì đến (chí)到 dào đến (đáo)致 zhì gửi (trí)臻 zhēn đạt tới (trăn) | |
| 134 | 臼 | Cữu | 多表示舂捣、器具或与加工有关的事物。 | Biểu thị giã, cối hoặc sự vật liên quan đến chế biến. | 臼 jiù cối (cữu)舀 yǎo múc (tháo)舂 chōng giã (xung)舅 jiù cậu (cữu) | |
| 135 | 舌 | Thiết | 多表示舌头、说话、味觉或语言。 | Biểu thị lưỡi, lời nói, vị giác hoặc ngôn ngữ. | 舌 shé lưỡi (thiệt)甜 tián ngọt (điềm)辞 cí từ chối (từ)乱 luàn loạn (loạn)适 shì thích hợp (thích) | |
| 136 | 舛 | Chuẩn | 多表示相违、错乱或方向相反。 | Biểu thị sự trái ngược, sai lệch hoặc hướng ngược nhau. | 舛 chuǎn sai lệch (suyễn)桀 jié bạo ngược (kiệt)舜 shùn Thuấn (thuấn)舞 wǔ múa (vũ)夢 mèng mơ (mộng) | |
| 137 | 舟 | Chu | 多表示船只、水上交通或与航行有关的事物。 | Biểu thị thuyền bè, giao thông đường thủy hoặc sự vật liên quan đến hàng hải. | 舟 zhōu thuyền (chu)船 chuán tàu (thuyền)航 háng hàng hải (hàng)舰 jiàn tàu chiến (hạm)般 bān loại (ban) | |
| 138 | 艮 | Căn | 多表示停止、坚固或与方位有关的概念。 | Biểu thị sự dừng lại, vững chắc hoặc khái niệm liên quan đến phương hướng. | 艮 gèn cấn (cấn)良 liáng tốt (lương)艰 jiān khó khăn (gian)限 xiàn giới hạn (hạn)食 shí ăn (thực) | |
| 139 | 色 | Sắc | 多表示颜色、容貌、神情或情欲。 | Biểu thị màu sắc, dung mạo, thần thái hoặc tình cảm dục vọng. | 色 sè màu (sắc)艳 yàn đẹp (diễm)艶 yàn đẹp (diễm)绝 jué tuyệt (tuyệt) | |
| 140 | 艸 | Thảo | 多表示植物、花草或与植物有关的事物。 | Biểu thị thực vật, hoa cỏ hoặc sự vật liên quan đến thực vật. | 艸 cǎo cỏ (thảo)花 huā hoa (hoa)草 cǎo cỏ (thảo)菜 cài rau (thái)茶 chá trà (trà) | |
| 141 | 虍 | Hổ | 多表示虎或与猛兽有关的事物。 | Biểu thị hổ hoặc sự vật liên quan đến thú dữ. | 虍 hū hổ (hô)虎 hǔ hổ (hổ)虚 xū hư không (hư)虑 lǜ lo lắng (lự)虐 nüè ngược đãi (ngược) | |
| 142 | 虫 | Trùng | 多表示昆虫、动物或与虫类有关的事物。 | Biểu thị côn trùng, động vật hoặc sự vật liên quan đến loài trùng. | 虫 chóng sâu bọ (trùng)蛇 shé rắn (xà)蚁 yǐ kiến (nghĩ)蜂 fēng ong (phong)蝴 hú bướm (hồ) | |
| 143 | 血 | Huyết | 多表示血液、生理现象或与身体有关的事物。 | Biểu thị máu, hiện tượng sinh lý hoặc sự vật liên quan đến cơ thể. | 血 xuè máu (huyết)衅 xìn mâu thuẫn (hấn)衆 zhòng đám đông (chúng) | |
| 144 | 行 | Hành | 多表示道路、行走或行为活动。 | Biểu thị đường đi, sự đi lại hoặc hoạt động, hành vi. | 行 xíng đi (hành)街 jiē phố (nhai)卫 wèi bảo vệ (vệ)衡 héng cân bằng (hành)衔 xián ngậm (hàm) | |
| 145 | 衣 | Y | 多表示衣服、穿着或与衣物有关的事物。 | Biểu thị quần áo, sự mặc hoặc sự vật liên quan đến trang phục. | 衣 yī áo (y)初 chū đầu (sơ)被 bèi bị (bị)袍 páo áo dài (bào)袖 xiù tay áo (tụ) | |
| 146 | 襾 | Tây | 多表示覆盖、容器或与遮盖有关的事物。 | Biểu thị sự che phủ, vật chứa hoặc sự vật liên quan đến việc bao phủ. | 襾 yà che (á)要 yào cần (yếu)覆 fù đậy (phúc)覂 fěng phủ (phủng) | |
| 147 | 見 | Kiến | 多表示看见、观察或视觉活动。 | Biểu thị sự nhìn thấy, quan sát hoặc hoạt động thị giác. | 见 jiàn thấy (kiến)观 guān xem (quan)规 guī quy tắc (quy)觉 jué cảm giác (giác)览 lǎn xem (lãm) | |
| 148 | 角 | Giác | 多表示角、兽角或与竞争有关的事物。 | Biểu thị sừng, góc hoặc sự vật liên quan đến cạnh tranh. | 角 jiǎo góc (giác)解 jiě giải quyết (giải)触 chù chạm (xúc)觞 shāng chén rượu (thương) | |
| 149 | 言 | Ngôn | 多表示说话、语言、言论等。 | Biểu thị lời nói, ngôn ngữ, ngôn luận. | 言 yán nói (ngôn)讲 jiǎng giảng (giảng)说 shuō nói (thuyết)话 huà lời (thoại)语 yǔ ngôn ngữ (ngữ) | |
| 150 | 谷 | Cốc | 多表示山谷、空隙或与容纳有关的概念。 | Biểu thị thung lũng, khoảng trống hoặc khái niệm liên quan đến sự chứa đựng. | 谷 gǔ thung lũng (cốc)欲 yù muốn (dục)豁 huō rộng (khoát)豀 xī hề (hề) | |
| 151 | 豆 | Đậu | 多表示器皿、食物或与饮食有关的事物。 | Biểu thị đồ đựng, thức ăn hoặc sự vật liên quan đến ăn uống. | 豆 dòu đậu (đậu)登 dēng lên (đăng)豌 wān đậu Hà Lan (oản)豉 chǐ tương đậu (thị) | |
| 152 | 豕 | Thỉ | 多表示猪或与家畜有关的事物。 | Biểu thị lợn hoặc sự vật liên quan đến gia súc. | 豕 shǐ lợn (thỉ)家 jiā nhà (gia)象 xiàng voi (tượng)豪 háo hào kiệt (hào)猪 zhū lợn (trư) | |
| 153 | 豸 | Trãi | 多表示野兽、爬行或与动物有关的事物。 | Biểu thị thú hoang, sự bò trườn hoặc sự vật liên quan đến động vật. | 豸 zhì thú (trãi)豹 bào báo (báo)豺 chái chó sói (sài)貂 diāo chồn (điều)貌 mào vẻ mặt (mạo) | |
| 154 | 貝 | Bối | 多表示钱财、价值或与贸易有关的事物。 | Biểu thị tiền tài, giá trị hoặc sự vật liên quan đến thương mại. | 贝 bèi vỏ sò (bối)财 cái của cải (tài)货 huò hàng hóa (hóa)贫 pín nghèo (bần)购 gòu mua (cấu) | |
| 155 | 赤 | Xích | 多表示红色、裸露或与颜色有关的事物。 | Biểu thị màu đỏ, sự để trần hoặc sự vật liên quan đến màu sắc. | 赤 chì đỏ (xích)赫 hè hiển hách (hách)赧 nǎn đỏ mặt (noãn)赦 shè tha (xá)赭 zhě đỏ nâu (giả) | |
| 156 | 走 | Tẩu | 多表示奔跑、行走或移动。 | Biểu thị chạy, đi lại hoặc sự di chuyển. | 走 zǒu đi (tẩu)起 qǐ dậy (khởi)越 yuè vượt (việt)超 chāo vượt (siêu)赶 gǎn đuổi (cản) | |
| 157 | 足 | Túc | 多表示行走、脚部动作等。 | Biểu thị sự đi lại hoặc các động tác của chân. | 足 zú chân (túc)跑 pǎo chạy (bào)跳 tiào nhảy (khiêu)路 lù đường (lộ)跟 gēn theo (căn) | |
| 158 | 身 | Thân | 多表示身体、自身或与人体有关的事物。 | Biểu thị cơ thể, bản thân hoặc sự vật liên quan đến cơ thể người. | 身 shēn thân (thân)射 shè bắn (xạ)躲 duǒ trốn (đóa)躺 tǎng nằm (thảng)躯 qū thân thể (khu) | |
| 159 | 車 | Xa | 多表示车辆、运输或与交通有关的事物。 | Biểu thị xe cộ, vận chuyển hoặc sự vật liên quan đến giao thông. | 车 chē xe (xa)轨 guǐ đường ray (quỹ)军 jūn quân đội (quân)转 zhuǎn quay (chuyển)轮 lún bánh xe (luân) | |
| 160 | 辛 | Tân | 多表示辛苦、刑罚或与艰难有关的概念。 | Biểu thị sự vất vả, hình phạt hoặc khái niệm liên quan đến khó khăn. | 辛 xīn cay (tân)办 bàn làm (biện)辞 cí từ chối (từ)辣 là cay (lạt)辨 biàn phân biệt (biện) | |
| 161 | 辰 | Thần | 多表示时间、星辰或与农时有关的事物。 | Biểu thị thời gian, tinh tú hoặc sự vật liên quan đến mùa vụ nông nghiệp. | 辰 chén giờ (thần)辱 rǔ nhục nhã (nhục)农 nóng nông dân (nông)唇 chún môi (thần) | |
| 162 | 辵 | Sước | 多表示行走、移动或道路。 | Biểu thị sự đi lại, di chuyển hoặc đường đi. | 辵 chuò đi (xước)边 biān bên (biên)达 dá đạt tới (đạt)迁 qiān di chuyển (thiên)过 guò qua (quá) | |
| 163 | 邑 | Ấp | 多表示城市、地区、行政区域或聚居地。 | Biểu thị thành phố, khu vực hành chính hoặc nơi dân cư tập trung. | 邑 yì thành ấp (ấp)邦 bāng nước (bang)那 nà đó (na)邮 yóu bưu điện (bưu)郊 jiāo ngoại ô (giao) | |
| 164 | 酉 | Dậu | 多表示酒、发酵或与酒类有关的事物。 | Biểu thị rượu, sự lên men hoặc sự vật liên quan đến đồ uống có cồn. | 酉 yǒu giờ Dậu (dậu)酒 jiǔ rượu (tửu)醉 zuì say (túy)醒 xǐng tỉnh (tỉnh)酿 niàng nấu rượu (nhưỡng) | |
| 165 | 釆 | Biện | 多表示辨别、分类或纹理。 | Biểu thị sự phân biệt, phân loại hoặc hoa văn, vân bề mặt. | 釆 biàn phân biệt (biện)采 cǎi hái (thái)释 shì giải thích (thích)番 fān lần (phiên) | |
| 166 | 里 | Lý | 多表示居住地区、内部或距离单位。 | Biểu thị khu dân cư, bên trong hoặc đơn vị đo khoảng cách. | 里 lǐ trong (lý)重 zhòng nặng (trọng)野 yě đồng hoang (dã)量 liàng đo lường (lượng) | |
| 167 | 金 | Kim | 多表示金属、金钱或与金属有关的事物。 | Biểu thị kim loại, tiền bạc hoặc sự vật liên quan đến kim loại. | 金 jīn vàng (kim)银 yín bạc (ngân)铜 tóng đồng (đồng)铁 tiě sắt (thiết)钱 qián tiền (tiền) | |
| 168 | 長 | Trường | 多表示长短、成长或年长者。 | Biểu thị độ dài, sự phát triển hoặc người lớn tuổi. | 长 cháng dài (trường)门 mén cửa (môn)张 zhāng giương (trương) | |
| 169 | 門 | Môn | 多表示门户、出入或与房屋有关的事物。 | Biểu thị cửa, sự ra vào hoặc sự vật liên quan đến nhà cửa. | 门 mén cửa (môn)问 wèn hỏi (vấn)间 jiān giữa (gian)闻 wén nghe (văn)闭 bì đóng (bế) | |
| 170 | 阜 | Phụ | 多表示山丘、地形或与高地有关的事物。 | Biểu thị gò đồi, địa hình hoặc sự vật liên quan đến vùng đất cao. | 阜 fù đồi (phụ)阳 yáng mặt trời (dương)阶 jiē bậc (giai)防 fáng phòng thủ (phòng)阻 zǔ cản trở (trở) | |
| 171 | 隶 | Lệ | 多表示附属、追随或事务处理。 | Biểu thị sự phụ thuộc, đi theo hoặc xử lý công việc. | 隶 lì nô lệ (lệ)逮 dài bắt (đãi)康 kāng khỏe mạnh (khang) | |
| 172 | 隹 | Chuy | 多表示短尾鸟类或与鸟有关的事物。 | Biểu thị chim đuôi ngắn hoặc sự vật liên quan đến chim. | 隹 zhuī chim (chuy)难 nán khó (nan)雀 què chim sẻ (tước)集 jí tập hợp (tập)雄 xióng đực (hùng) | |
| 173 | 雨 | Vũ | 多表示天气现象或与雨雪有关的自然现象。 | Biểu thị hiện tượng thời tiết hoặc các hiện tượng tự nhiên như mưa, tuyết. | 雨 yǔ mưa (vũ)雪 xuě tuyết (tuyết)雷 léi sấm (lôi)露 lù sương (lộ)霜 shuāng sương giá (sương) | |
| 174 | 青 | Thanh | 多表示颜色、年轻或与自然有关的事物。 | Biểu thị màu sắc, tuổi trẻ hoặc sự vật liên quan đến tự nhiên. | 青 qīng xanh (thanh)静 jìng yên tĩnh (tĩnh)靓 liàng đẹp (lệnh)靖 jìng yên (tĩnh) | |
| 175 | 非 | Phi | 多表示错误、相违或否定意义。 | Biểu thị sự sai trái, đối lập hoặc ý nghĩa phủ định. | 非 fēi không phải (phi)靠 kào dựa (khảo)靡 mí xa hoa (mi)辈 bèi bậc (bối) | |
| 176 | 面 | Diện | 多表示脸面、表面或与外观有关的事物。 | Biểu thị khuôn mặt, bề mặt hoặc sự vật liên quan đến hình thức bên ngoài. | 面 miàn mặt (diện)革 gé da (cách)鞏 gǒng củng cố (củng) | |
| 177 | 革 | Cách | 多表示皮革、变革或与加工有关的事物。 | Biểu thị da thuộc, sự cải cách hoặc sự vật liên quan đến chế biến. | 革 gé da (cách)鞋 xié giày (hài)鞭 biān 채찍 (tiên)鞍 ān yên ngựa (yên) | |
| 178 | 韋 | Vi | 多表示皮革、包裹或与柔软材料有关的事物。 | Biểu thị da thuộc, sự bao bọc hoặc sự vật liên quan đến vật liệu mềm. | 韦 wéi da thuộc (vi)韩 hán Hàn Quốc (hàn)韧 rèn dai (nhận)韬 tāo giấu (thao) | |
| 179 | 韭 | Cửu | 多表示韭菜或与植物有关的事物。 | Biểu thị cây hẹ hoặc sự vật liên quan đến thực vật. | 韭 jiǔ hẹ (cửu)韰 xiè hẹ (hạ) | |
| 180 | 音 | Âm | 多表示声音、音乐或听觉现象。 | Biểu thị âm thanh, âm nhạc hoặc hiện tượng thính giác. | 音 yīn âm thanh (âm)响 xiǎng vang (hưởng)章 zhāng chương (chương)韵 yùn vần (vận) | |
| 181 | 頁 | Hiệt | 多表示头部、脸面或与头有关的事物。 | Biểu thị đầu, khuôn mặt hoặc sự vật liên quan đến đầu. | 页 yè trang (hiệt)顶 dǐng đỉnh (đỉnh)项 xiàng khoản (hạng)顺 shùn thuận (thuận)须 xū râu (tu) | |
| 182 | 風 | Phong | 多表示风、气流或与自然现象有关的事物。 | Biểu thị gió, luồng khí hoặc sự vật liên quan đến hiện tượng tự nhiên. | 风 fēng gió (phong)飘 piāo bay (phiêu)飞 fēi bay (phi)飓 jù bão (cự) | |
| 183 | 飛 | Phi | 多表示飞翔、快速移动或与飞行有关的事物。 | Biểu thị sự bay, di chuyển nhanh hoặc sự vật liên quan đến việc bay. | 飞 fēi bay (phi)飜 fān lật (phiên) | |
| 184 | 食 | Thực | 多表示食物、饮食或与吃有关的事物。 | Biểu thị thức ăn, ăn uống hoặc sự vật liên quan đến việc ăn. | 食 shí ăn (thực)饭 fàn cơm (phạn)饮 yǐn uống (ẩm)饱 bǎo no (bão)饿 è đói (ngạ) | |
| 185 | 首 | Thủ | 多表示头部、开始、首领或顺序。 | Biểu thị đầu, sự bắt đầu, người đứng đầu hoặc thứ tự. | 首 shǒu đầu (thủ)道 dào đường (đạo)馗 kuí Chung Quỳ (quỳ) | |
| 186 | 香 | Hương | 多表示香气、气味或与嗅觉有关的事物。 | Biểu thị mùi thơm, mùi vị hoặc sự vật liên quan đến khứu giác. | 香 xiāng thơm (hương)馨 xīn thơm ngát (hinh)馥 fù hương thơm (phức) | |
| 187 | 馬 | Mã | 多表示马、奔跑或与交通运输有关的事物。 | Biểu thị ngựa, sự chạy hoặc sự vật liên quan đến vận chuyển. | 马 mǎ ngựa (mã)骑 qí cưỡi (kị)驶 shǐ lái (sử)驾 jià lái xe (giá)骆 luò lạc đà (lạc) | |
| 188 | 骨 | Cốt | 多表示骨骼、身体结构或与人体有关的事物。 | Biểu thị xương, cấu trúc cơ thể hoặc sự vật liên quan đến cơ thể người. | 骨 gǔ xương (cốt)骼 gé xương (cách)髅 lóu đầu lâu (lâu)骸 hái hài cốt (hài) | |
| 189 | 高 | Cao | 多表示高大、高度或建筑物。 | Biểu thị sự cao lớn, độ cao hoặc công trình kiến trúc. | 高 gāo cao (cao)亭 tíng gian (đình)亮 liàng sáng (lượng)京 jīng kinh đô (kinh) | |
| 190 | 髟 | Tiêu | 多表示头发、毛发或与发型有关的事物。 | Biểu thị tóc, lông hoặc sự vật liên quan đến tóc. | 髟 biāo tóc dài (tiêu)发 fā phát triển (phát)髮 fà tóc (phát)鬓 bìn tóc mái (tấn) | |
| 191 | 鬥 | Đấu | 多表示争斗、竞争或对抗行为。 | Biểu thị sự tranh đấu, cạnh tranh hoặc hành vi đối kháng. | 斗 dòu đấu tranh (đấu)鬧 nào ồn ào (náo)鬨 hòng ồn ào (hống) | |
| 192 | 鬯 | Sưởng | 多表示祭祀、香酒或与祭祀活动有关的事物。 | Biểu thị tế lễ, rượu thơm hoặc sự vật liên quan đến hoạt động tế tự. | 鬯 chàng rượu thơm (sưởng)邕 yōng hòa hợp (ung) | |
| 193 | 鬲 | Cách | 多表示炊具、烹饪或与器皿有关的事物。 | Biểu thị đồ nấu ăn, việc nấu nướng hoặc sự vật liên quan đến dụng cụ chứa đựng. | 鬲 lì nồi ba chân (cách)隔 gé ngăn cách (cách)融 róng tan chảy (dung) | |
| 194 | 鬼 | Quỷ | 多表示鬼神、神秘现象或超自然事物。 | Biểu thị ma quỷ, hiện tượng thần bí hoặc sự vật siêu nhiên. | 鬼 guǐ ma quỷ (quỷ)魂 hún hồn (hồn)魄 pò phách (phách)魔 mó ma quỷ (ma) | |
| 195 | 魚 | Ngư | 多表示鱼类、水生动物或与水产有关的事物。 | Biểu thị cá, động vật thủy sinh hoặc sự vật liên quan đến thủy sản. | 鱼 yú cá (ngư)鲜 xiān tươi (tiên)鲸 jīng cá voi (kình)鲨 shā cá mập (sa) | |
| 196 | 鳥 | Điểu | 多表示鸟类或与飞禽有关的事物。 | Biểu thị chim hoặc sự vật liên quan đến loài chim. | 鸟 niǎo chim (điểu)鸡 jī gà (kê)鸭 yā vịt (áp)鹅 é ngỗng (nga)鸽 gē bồ câu (cáp) | |
| 197 | 鹵 | Lỗ | 多表示盐、矿物或与盐碱地有关的事物。 | Biểu thị muối, khoáng vật hoặc sự vật liên quan đến đất mặn. | 鹵 lǔ muối (lỗ)鹹 xián mặn (hàm)鹺 cuó muối (tá) | |
| 198 | 鹿 | Lộc | 多表示鹿或与野生动物有关的事物。 | Biểu thị hươu hoặc sự vật liên quan đến động vật hoang dã. | 鹿 lù hươu (lộc)麒 qí kỳ lân (kỳ)麟 lín kỳ lân (lân)麓 lù chân núi (lộc) | |
| 199 | 麥 | Mạch | 多表示麦类、粮食或农业生产。 | Biểu thị lúa mì, lương thực hoặc sản xuất nông nghiệp. | 麦 mài lúa mì (mạch)面 miàn bột mì (diện)麸 fū cám (phu) | |
| 200 | 麻 | Ma | 多表示麻类植物、纤维或粗糙状态。 | Biểu thị cây gai, sợi thực vật hoặc trạng thái thô ráp. | 麻 má gai dầu (ma)摩 mó chà xát (ma)魔 mó ma quỷ (ma)靡 mí xa hoa (mi) | |
| 201 | 黃 | Hoàng | 多表示黄色、颜色或与土地有关的概念。 | Biểu thị màu vàng, màu sắc hoặc khái niệm liên quan đến đất đai. | 黄 huáng màu vàng (hoàng)黇 tiān vàng (thiên) | |
| 202 | 黍 | Thử | 多表示黍类谷物或农业生产。 | Biểu thị cây kê hoặc sự vật liên quan đến nông nghiệp. | 黍 shǔ kê (thử)黎 lí dân (lê) | |
| 203 | 黑 | Hắc | 多表示黑色、昏暗或与颜色有关的事物。 | Biểu thị màu đen, sự tối tăm hoặc sự vật liên quan đến màu sắc. | 黑 hēi màu đen (hắc)墨 mò mực (mặc)默 mò im lặng (mặc)黔 qián đen (kiềm) | |
| 204 | 黹 | Chỉ | 多表示刺绣、缝纫或与纺织装饰有关的事物。 | Biểu thị thêu thùa, may vá hoặc sự vật liên quan đến trang trí dệt may. | 黹 zhǐ thêu (chỉ)黻 fú thêu (phất)黼 fǔ thêu (phủ) | |
| 205 | 黽 | Mãnh | 多表示蛙类、爬行动物或与动物有关的事物。 | Biểu thị ếch nhái, loài bò sát hoặc sự vật liên quan đến động vật. | 黽 mǐn ếch (mẫn)绳 shéng dây thừng (thằng)蝇 yíng ruồi (dăng) | |
| 206 | 鼎 | Đỉnh | 多表示炊具、礼器或权力地位。 | Biểu thị đồ nấu ăn, lễ khí hoặc quyền lực, địa vị. | 鼎 dǐng vạc đồng (đỉnh)鼐 nài vạc lớn (nãi) | |
| 207 | 鼓 | Cổ | 多表示鼓乐、敲击或与声音有关的事物。 | Biểu thị trống, sự gõ hoặc sự vật liên quan đến âm thanh. | 鼓 gǔ trống (cổ)鼙 pí trống (tỳ)鼗 táo trống lắc (đào) | |
| 208 | 鼠 | Thử | 多表示老鼠或与啮齿动物有关的事物。 | Biểu thị chuột hoặc sự vật liên quan đến loài gặm nhấm. | 鼠 shǔ chuột (thử)鼬 yòu chồn (dữu)鼯 wú sóc bay (ngô) | |
| 209 | 鼻 | Tỵ | 多表示鼻子、嗅觉或与面部器官有关的事物。 | Biểu thị mũi, khứu giác hoặc sự vật liên quan đến cơ quan trên mặt. | 鼻 bí mũi (tị)鼾 hān ngáy (han)齁 hōu ngáy (hâu) | |
| 210 | 齊 | Tề | 多表示整齐、一致或平衡状态。 | Biểu thị sự chỉnh tề, thống nhất hoặc trạng thái cân bằng. | 齐 qí đều (tề)齋 zhāi ăn chay (trai)齏 jī dưa muối (tê) | |
| 211 | 齒 | Xỉ | 多表示牙齿、咀嚼或与口腔有关的事物。 | Biểu thị răng, sự nhai hoặc sự vật liên quan đến khoang miệng. | 齿 chǐ răng (xỉ)龄 líng tuổi (linh)龀 chèn thay răng (thấn) | |
| 212 | 龍 | Long | 多表示龙、神话生物或尊贵、强大的象征。 | Biểu thị rồng, sinh vật thần thoại hoặc biểu tượng của sự cao quý và sức mạnh. | 龙 lóng rồng (long)龚 gōng cung kính (cung)龕 kān khám thờ (khám) | |
| 213 | 龜 | Quy | 多表示乌龟、长寿或与占卜有关的事物。 | Biểu thị rùa, sự trường thọ hoặc sự vật liên quan đến bói toán. | 龟 guī rùa (quy)龝 qiū mùa thu (thu) | |
| 214 | 龠 | Dược | 多表示乐器、吹奏或与音乐有关的事物。 | Biểu thị nhạc cụ, sự thổi hoặc sự vật liên quan đến âm nhạc. | 龠 yuè sáo (dược)龢 hé hòa hợp (hòa) |