1. Nét cơ bản

Chữ Vĩnh 永 – 8 nét cơ bản
1
Chấm
2
Ngang
3
Sổ
4
Móc
5
Hất
6
Cong
7
Phẩy
8
Mác
Chấm Ngang Sổ Móc Hất Cong Phẩy Mác

2. Quy tắc bút thuận

① Ngang trước, sổ sau
② Phẩy trước, mác sau
③ Trên trước, dưới sau
④ Trái trước, phải sau
⑤ Ngoài trước, trong sau
⑥ Vào trước, đóng sau
⑦ Giữa trước, hai bên sau

3. Quy tắc bổ sung

① Chấm trên, chấm trái viết trước
② Chấm trong, chấm phải viết sau
③ Bao trên trái, bao trên phải viết trước
④ Bao dưới trái viết sau
⑤ Đóng kín trên viết trước
⑥ Đóng kín dưới viết sau
⑦ Đóng kín trái: trên-trong-bao trái dưới
⑧ Nét ngang cuối bên trái viết thành nét hất
⑨ Nét mác cuối bên trái viết thành nét chấm
⑩ Nét sổ không cắt qua nét ngang: nét ngang viết sau để chặn ngang nét sổ

4. Bộ thủ

1. Bộ thủ theo số nét
1 nét (6 bộ): 一 丨 丶 丿 乙 亅
2 nét (23 bộ): 二 亠 人 儿 入 八 冂 冖 冫 几 凵 刀 力 勹 匕 匚 匸 十 卜 卩 厂 厶 又
3 nét (31 bộ): 口 囗 土 士 夂 夊 夕 大 女 子 宀 寸 小 尢 尸 屮 山 巛 工 己 巾 干 幺 广 廴 廾 弋 弓 彐 彡 彳
4 nét (42 bộ): 心 戈 戶 手 支 攴 文 斗 斤 方 无 日 曰 月 木 欠 止 歹 殳 毋 比 毛 氏 气 水 火 爪 父 爻 爿 片 牙 牛 犬 玄 玉 瓜 瓦 甘 生 用 田
5 nét (25 bộ): 疋 疒 癶 白 皮 皿 目 矛 矢 石 示 禸 禾 穴 立 竹 米 糸 缶 网 羊 羽 老 而 耒
6 nét (31 bộ): 耳 聿 肉 臣 自 至 臼 舌 舛 舟 艮 色 艸 虍 虫 血 行 衣 襾 見 角 言 谷 豆 豕 豸 貝 赤 走 足 身
7 nét (14 bộ): 車 辛 辰 辵 邑 酉 釆 里 金 長 門 阜 隶 隹
8 nét (11 bộ): 雨 青 非 面 革 韋 韭 音 頁 風 飛
9 nét (10 bộ): 食 首 香 馬 骨 高 髟 鬥 鬯 鬲
10 nét (6 bộ): 鬼 魚 鳥 鹵 鹿 麥
11 nét (8 bộ): 麻 黃 黍 黑 黹 黽 鼎 鼓
12 nét (4 bộ): 鼠 鼻 齊 齒
16 nét (2 bộ): 龍 龜
17 nét (1 bộ):
2. Tên và ý nghĩa và cách viết của bộ thủ
STTBộ thủTên bộ thủHanziWriter表示Biểu thị ý nghĩaVí dụ
1Nhất
多表示数字、顺序或整体概念。Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc khái niệm tổng thể.一  yī  một (nhất)丁  dīng  đinh (canh)七  qī  bảy (thất)万  wàn  mười nghìn (vạn)丈  zhàng  trượng (trượng)
2Cổn
多表示竖立、贯通或上下关系。Biểu thị sự thẳng đứng, xuyên suốt hoặc quan hệ trên dưới.中  zhōng  giữa (trung)上  shàng  trên (thượng)下  xià  dưới (hạ)串  chuàn  xâu (xuyến)丰  fēng  phong phú (phong)
3Chủ
多表示点状事物、标记或抽象意义。Biểu thị vật dạng chấm, ký hiệu hoặc ý nghĩa trừu tượng.丸  wán  viên (hoàn)义  yì  nghĩa (nghĩa)主  zhǔ  chủ (chủ)丹  dān  son đỏ (đan)为  wéi  làm (vi)
4丿Phiệt
多表示斜向动作或与线条有关的事物。Biểu thị động tác xiên hoặc sự vật liên quan đến nét xiên.乃  nǎi  là (nãi)久  jiǔ  lâu (cửu)么  me  gì (ma)之  zhī  của (chi)乎  hū  ư (hồ)
5Ất
多表示弯曲、转折或次序。Biểu thị sự cong, chuyển hướng hoặc thứ tự.九  jiǔ  chín (cửu)也  yě  cũng (dã)习  xí  tập (tập)乡  xiāng  quê (hương)书  shū  sách (thư)
6Quyết
多表示钩状动作或带钩的事物。Biểu thị động tác móc hoặc sự vật có dạng móc.了  le  rồi (liễu)予  yú  cho (dư)事  shì  việc (sự)争  zhēng  tranh (tranh)乳  rǔ  sữa (nhũ)
7Nhị
多表示数字、次序或相对关系。Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc quan hệ tương đối.于  yú  ở (vu)云  yún  mây (vân)五  wǔ  năm (ngũ)互  hù  lẫn nhau (hỗ)井  jǐng  giếng (tỉnh)
8Đầu
多表示覆盖、顶部或与头部有关的事物。Biểu thị sự che phủ, phần trên hoặc sự vật liên quan đến đầu.亡  wáng  mất (vong)亢  kàng  cao (kháng)交  jiāo  giao (giao)京  jīng  kinh đô (kinh)享  xiǎng  hưởng (hưởng)
9Nhân
多表示人或与人有关的动作、行为、身份、品质等。Biểu thị con người hoặc các động tác, hành vi, thân phận, phẩm chất liên quan đến con người.今  jīn  nay (kim)他  tā  anh ấy (tha)以  yǐ  dùng (dĩ)们  men  các (môn)任  rèn  nhiệm vụ (nhiệm)
10Nhi
多表示人、行走或与人体有关的事物。Biểu thị con người, sự đi lại hoặc sự vật liên quan đến cơ thể người.元  yuán  nguyên (nguyên)兄  xiōng  anh (huynh)允  yǔn  cho phép (duẫn)光  guāng  ánh sáng (quang)先  xiān  trước (tiên)
11Nhập
多表示进入、收入或由外到内的动作。Biểu thị sự đi vào, thu nhận hoặc động tác từ ngoài vào trong.入  rù  vào (nhập)全  quán  toàn bộ (toàn)两  liǎng  hai (lưỡng)八  bā  tám (bát)内  nèi  trong (nội)
12Bát
多表示分开、分散或数量。Biểu thị sự phân tán, chia tách hoặc số lượng.八  bā  tám (bát)公  gōng  công khai (công)六  liù  sáu (lục)共  gòng  cùng (cộng)兴  xīng  hưng thịnh (hưng)
13Quynh
多表示边界、区域或覆盖范围。Biểu thị ranh giới, khu vực hoặc phạm vi bao quanh.内  nèi  trong (nội)冉  rǎn  dần dần (nhiễm)册  cè  sổ sách (sách)再  zài  lại (tái)网  wǎng  lưới (võng)
14Mịch
多表示覆盖、遮盖或空间。Biểu thị sự che phủ, bao phủ hoặc không gian.写  xiě  viết (tả)军  jūn  quân đội (quân)农  nóng  nông dân (nông)冠  guàn  mũ (quán)冥  míng  tối (minh)
15Băng
多表示冰、寒冷或与低温有关的事物。Biểu thị băng, sự lạnh hoặc sự vật liên quan đến nhiệt độ thấp.冰  bīng  nước đá (băng)冷  lěng  lạnh (lãnh)冻  dòng  đông lạnh (đông)净  jìng  sạch (tịnh)凉  liáng  mát (lương)
16Kỷ
多表示桌案、器具或小型家具。Biểu thị bàn, dụng cụ hoặc đồ dùng nhỏ.凡  fán  phàm tục (phàm)凭  píng  dựa vào (bằng)凰  huáng  phượng hoàng (hoàng)凯  kǎi  khải hoàn (khải)凳  dèng  ghế (đẵng)
17Khảm
多表示凹陷、容纳或张口状态。Biểu thị sự lõm xuống, chứa đựng hoặc trạng thái há mở.凶  xiōng  hung dữ (hung)出  chū  ra (xuất)函  hán  thư (hàm)击  jī  đánh (kích)凹  āo  lõm (ao)
18Đao
多表示切割、分割或与刀具有关的动作。Biểu thị sự cắt, phân chia hoặc động tác liên quan đến dao.分  fēn  chia (phân)切  qiē  cắt (thiết)召  zhào  gọi (triệu)券  quàn  vé (khoán)刺  cì  đâm (thứ)
19Lực
多表示力量、劳动或动作行为。Biểu thị sức mạnh, lao động hoặc hành động.力  lì  sức (lực)加  jiā  thêm (gia)功  gōng  công lao (công)动  dòng  động (động)助  zhù  giúp (trợ)
20Bao
多表示包裹、环绕或弯曲状态。Biểu thị sự bao bọc, bao quanh hoặc trạng thái cong.包  bāo  gói (bao)匆  cōng  vội (thông)匈  xiōng  ngực (hung)勾  gōu  móc (câu)匀  yún  đều (quân)
21Chủy
多表示变化、比较或与人有关的状态。Biểu thị sự biến đổi, so sánh hoặc trạng thái liên quan đến con người.北  běi  hướng bắc (bắc)化  huà  hóa (hóa)匙  chí  thìa (thi)旨  zhǐ  ý (chỉ)此  cǐ  này (thử)
22Phương
多表示容器、盛放或收藏。Biểu thị đồ chứa, sự đựng hoặc cất giữ.区  qū  khu vực (khu)医  yī  y tế (y)匹  pǐ  con (thất)匿  nì  giấu (nặc)匡  kuāng  sửa (khuông)
23
多表示隐藏、遮蔽或安置。Biểu thị sự che giấu, che đậy hoặc sắp đặt.匹  pǐ  con (thất)医  yī  y tế (y)区  qū  khu vực (khu)匿  nì  giấu (nặc)匾  biǎn  biển (biển)
24Thập
多表示数字、完全或聚合。Biểu thị số lượng, sự đầy đủ hoặc tập hợp.千  qiān  nghìn (thiên)午  wǔ  trưa (ngọ)半  bàn  nửa (bán)华  huá  hoa (hoa)协  xié  hợp tác (hiệp)
25Bốc
多表示占卜、预测或与占卜有关的事物。Biểu thị bói toán, dự đoán hoặc sự vật liên quan đến bói toán.卜  bǔ  bói (bốc)占  zhàn  chiếm (chiêm)卡  kǎ  thẻ (khẩu)卧  wò  nằm (ngọa)卦  guà  quẻ (quái)
26Tiết
多表示跪坐、礼仪或与人有关的姿态。Biểu thị tư thế quỳ, lễ nghi hoặc dáng người.即  jí  ngay (tức)却  què  nhưng (khước)印  yìn  dấu (ấn)卯  mǎo  mão (mão)卸  xiè  dỡ (tả)
27Hán
多表示山崖、遮蔽或与岩石有关的事物。Biểu thị vách đá, sự che chắn hoặc sự vật liên quan đến đá.厅  tīng  phòng khách (sảnh)历  lì  lịch sử (lịch)原  yuán  nguyên (nguyên)压  yā  ép (áp)厚  hòu  dày (hậu)
28
多表示私人、隐秘或自我。Biểu thị tính riêng tư, bí mật hoặc bản thân.去  qù  đi (khứ)参  cān  tham gia (tham)台  tái  bàn (đài)私  sī  riêng (tư)允  yǔn  cho phép (duẫn)
29Hựu
多表示手的动作或重复行为。Biểu thị động tác của tay hoặc hành động lặp lại.又  yòu  lại (hựu)友  yǒu  bạn (hữu)反  fǎn  ngược (phản)取  qǔ  lấy (thủ)受  shòu  nhận (thụ)
30Khẩu
多表示说话、发声或与嘴有关的事物。Biểu thị lời nói, phát âm hoặc sự vật liên quan đến miệng.古  gǔ  xưa (cổ)可  kě  có thể (khả)右  yòu  phải (hữu)只  zhī  chỉ (chi)叫  jiào  gọi (khiếu)
31Vi
多表示围绕、区域或范围。Biểu thị sự bao quanh, khu vực hoặc phạm vi.回  huí  trở về (hồi)因  yīn  nguyên nhân (nhân)国  guó  nước (quốc)图  tú  bản đồ (đồ)圆  yuán  tròn (viên)
32Thổ
多表示土地、地形或与土有关的事物。Biểu thị đất đai, địa hình hoặc sự vật liên quan đến đất.地  dì  đất (địa)场  chǎng  sân (trường)坏  huài  hỏng (hoại)坐  zuò  ngồi (tọa)块  kuài  miếng (khối)
33
多表示人物身份、学识或社会地位。Biểu thị thân phận, học thức hoặc địa vị xã hội của con người.士  shì  sĩ (sĩ)壮  zhuàng  mạnh (tráng)声  shēng  tiếng (thanh)志  zhì  chí hướng (chí)喜  xǐ  vui (hỉ)
34Truy
多表示从后而来、缓慢行走。Biểu thị sự đi từ phía sau hoặc bước đi chậm rãi.处  chù  xứ冬  dōng  đông各  gè  các夏  xià  hạ备  bèi  bị
35Truy
多表示缓慢行走或脚部动作。Biểu thị sự đi chậm hoặc động tác của chân.处  chù  xứ冬  dōng  đông各  gè  các夏  xià  hạ备  bèi  bị
36Tịch
多表示夜晚、时间或与夜间有关的事物。Biểu thị ban đêm, thời gian hoặc sự vật liên quan đến đêm.外  wài  ngoài (ngoại)名  míng  tên (danh)多  duō  nhiều (đa)夜  yè  đêm (dạ)梦  mèng  mơ (mộng)
37Đại
多表示大小、程度或与人体有关的状态。Biểu thị kích thước, mức độ hoặc trạng thái liên quan đến cơ thể người.大  dà  to (đại)天  tiān  trời (thiên)太  tài  quá (thái)夫  fū  chồng (phu)头  tóu  đầu (đầu)
38Nữ
多表示女性、婚姻或与女性有关的事物。Biểu thị phụ nữ, hôn nhân hoặc sự vật liên quan đến nữ giới.女  nǚ  nữ (nữ)她  tā  cô ấy (tha)好  hǎo  tốt (hảo)妈  mā  mẹ (mẹ)姐  jiě  chị (tỷ)
39Tử
多表示儿童、后代或与孩子有关的事物。Biểu thị trẻ em, con cháu hoặc sự vật liên quan đến trẻ nhỏ.子  zǐ  con (tử)字  zì  chữ (tự)学  xué  học (học)孩  hái  trẻ (hài)孝  xiào  hiếu thảo (hiếu)
40Miên
多表示房屋、住所或室内空间。Biểu thị nhà cửa, nơi ở hoặc không gian trong nhà.宁  níng  yên (ninh)它  tā  nó (tha)宇  yǔ  vũ trụ (vũ)安  ān  yên (an)完  wán  xong (hoàn)
41Thốn
多表示手持、处理或法度。Biểu thị việc cầm nắm, xử lý hoặc phép tắc.寸  cùn  tấc (thốn)对  duì  đúng (đối)寺  sì  chùa (tự)寻  xún  tìm (tầm)导  dǎo  dẫn (đạo)
42Tiểu
多表示细小、数量少或程度轻。Biểu thị sự nhỏ bé, số lượng ít hoặc mức độ nhẹ.小  xiǎo  nhỏ (tiểu)少  shǎo  ít (thiểu)尔  ěr  ngươi (nhĩ)尘  chén  bụi (trần)尚  shàng  còn (thượng)
43Vưu
多表示残疾、弯曲或身体异常。Biểu thị sự tàn tật, cong vẹo hoặc trạng thái bất thường của cơ thể.尤  yóu  đặc biệt (vưu)就  jiù  liền (tựu)尴  gān  ngượng (gian)尬  gà  ngượng (giá)尥  liào  đá (liệu)
44Thi
多表示人体、居住场所或与身体有关的事物。Biểu thị cơ thể người, nơi ở hoặc sự vật liên quan đến cơ thể.尸  shī  xác (thi)尺  chǐ  thước (xích)尾  wěi  đuôi (vĩ)局  jú  cục (cục)尿  niào  nước tiểu (niệu)
45Triệt
多表示草木初生或植物生长。Biểu thị cây cỏ mới mọc hoặc sự sinh trưởng của thực vật.屯  tún  đóng quân (đồn)屮  chè  mầm non (triệt)
46Sơn
多表示山岳、地形或与山有关的事物。Biểu thị núi non, địa hình hoặc sự vật liên quan đến núi.山  shān  núi (sơn)岁  suì  tuổi (tuế)岸  àn  bờ (ngạn)岛  dǎo  đảo (đảo)岭  lǐng  dãy núi (lĩnh)
47Xuyên
多表示河流、水流或条带状事物。Biểu thị sông ngòi, dòng chảy hoặc sự vật có dạng dài.川  chuān  sông (xuyên)州  zhōu  châu (châu)巡  xún  tuần tra (tuần)巢  cháo  tổ (sào)巠  jīng  kinh (kinh)
48Công
多表示工作、工艺或工具。Biểu thị công việc, kỹ nghệ hoặc công cụ.工  gōng  công việc (công)左  zuǒ  trái (tả)巧  qiǎo  khéo (xảo)差  chà  sai (sái)己  jǐ  mình (kỷ)
49Kỷ
多表示自身、个人或与自我有关的概念。Biểu thị bản thân, cá nhân hoặc khái niệm liên quan đến cái tôi.己  jǐ  mình (kỷ)已  yǐ  đã (dĩ)巳  sì  tỵ (tỵ)导  dǎo  dẫn (đạo)异  yì  khác (dị)
50Cân
多表示布帛、织物或与布制品有关的事物。Biểu thị vải vóc, hàng dệt hoặc sự vật làm bằng vải.巾  jīn  khăn (cân)币  bì  tiền (tệ)布  bù  vải (bố)帅  shuài  tướng (soái)师  shī  thầy (sư)
51Can
多表示干涉、防御或与动作行为有关的事物。Biểu thị sự can thiệp, phòng vệ hoặc sự vật liên quan đến hành động.干  gān  can thiệp (can)平  píng  bằng (bình)年  nián  năm (niên)幸  xìng  may mắn (hạnh)干  gàn  làm (cán)
52Yêu
多表示细小、丝线或与微小事物有关的概念。Biểu thị sự nhỏ bé, tơ sợi hoặc khái niệm liên quan đến vật nhỏ.幻  huàn  ảo (ảo)幼  yòu  nhỏ (ấu)幽  yōu  u tối (u)幾  jǐ  mấy (kỷ)兹  zī  này (tư)
53广Quảng
多表示房屋、建筑物或与场所有关的事物。Biểu thị nhà cửa, công trình hoặc sự vật liên quan đến nơi chốn.广  guǎng  rộng (quảng)庄  zhuāng  làng (trang)床  chuáng  giường (sàng)库  kù  kho (khố)应  yìng  nên (ứng)
54Dẫn
多表示行走、延伸或移动。Biểu thị sự đi lại, kéo dài hoặc di chuyển.建  jiàn  xây (kiến)延  yán  kéo dài (duyên)廷  tíng  triều (đình)弊  bì  tệ hại (tệ)引  yǐn  dẫn (dẫn)
55Củng
多表示双手捧持或与手的动作有关的事物。Biểu thị hai tay nâng đỡ hoặc sự vật liên quan đến động tác của tay.开  kāi  mở (khai)廿  niàn  hai mươi (niệm)弁  biàn  mũ (biện)弄  nòng  làm (lộng)弃  qì  bỏ (khí)
56Dực
多表示捕猎、获取或与工具有关的事物。Biểu thị săn bắt, thu lấy hoặc sự vật liên quan đến công cụ.弋  yì  săn (dực)式  shì  kiểu (thức)弑  shì  giết vua (thí)代  dài  thế hệ (đại)武  wǔ  võ (vũ)
57Cung
多表示弓箭、弯曲或与武器有关的事物。Biểu thị cung tên, sự cong hoặc sự vật liên quan đến vũ khí.弓  gōng  cung (cung)引  yǐn  kéo (dẫn)弟  dì  em (đệ)张  zhāng  trương (trương)强  qiáng  mạnh (cường)
58Kệ
多表示手、整理或与家务有关的动作。Biểu thị bàn tay, sự sắp xếp hoặc động tác liên quan đến việc nhà.彐  jì  kệ (kệ)归  guī  về (quy)当  dāng  đáng (đương)录  lù  ghi (lục)彗  huì  sao chổi (huệ)
59Sam
多表示毛发、装饰、花纹或色彩。Biểu thị lông tóc, trang trí, hoa văn hoặc màu sắc.形  xíng  hình dạng (hình)彩  cǎi  màu (thái)影  yǐng  bóng (ảnh)须  xū  râu (tu)彦  yàn  tài (ngạn)
60Sước
多表示行走、道路或行动。Biểu thị sự đi lại, đường đi hoặc hành động.行  xíng  đi (hành)很  hěn  rất (hận)往  wǎng  đến (vãng)待  dài  đợi (đãi)得  dé  được (đắc)
61Tâm
多表示思想、感情、心理活动等。Biểu thị tư tưởng, tình cảm hoặc hoạt động tâm lý.心  xīn  tim (tâm)必  bì  nhất định (tất)忆  yì  nhớ (ức)志  zhì  chí hướng (chí)忘  wàng  quên (vong)
62Qua
多表示武器、战争或攻击行为。Biểu thị vũ khí, chiến tranh hoặc hành động tấn công.戈  gē  mác (qua)成  chéng  thành (thành)我  wǒ  tôi (ngã)战  zhàn  chiến (chiến)或  huò  hoặc (hoặc)
63Hộ
多表示门户、房屋或与居住有关的事物。Biểu thị cửa, nhà cửa hoặc sự vật liên quan đến cư trú.户  hù  hộ (hộ)房  fáng  phòng (phòng)所  suǒ  nơi (sở)扇  shàn  cánh (phiến)扁  biǎn  dẹt (biển)
64Thủ
多表示用手进行的动作或行为。Biểu thị động tác hoặc hành vi thực hiện bằng tay.手  shǒu  tay (thủ)才  cái  tài (tài)打  dǎ  đánh (đả)托  tuō  nhờ (thác)技  jì  kỹ năng (kỹ)
65Chi
多表示支撑、分支或动作行为。Biểu thị sự chống đỡ, nhánh phụ hoặc hành động.支  zhī  nhánh (chi)收  shōu  thu (thu)改  gǎi  sửa (cải)攻  gōng  tấn công (công)放  fàng  thả (phóng)
66Phộc
多表示敲击、教导或与动作有关的行为。Biểu thị sự gõ, đánh, dạy dỗ hoặc hành động.敲  qiāo  gõ (xao)收  shōu  thu (thu)攻  gōng  tấn công (công)放  fàng  thả (phóng)改  gǎi  sửa (cải)
67Văn
多表示文字、文化、文饰或礼仪。Biểu thị chữ viết, văn hóa, sự trang trí hoặc lễ nghi.文  wén  chữ (văn)齐  qí  đều (tề)斌  bīn  văn võ (bân)斐  fěi  rực rỡ (phỉ)斑  bān  đốm (ban)
68Đẩu
多表示器具、测量或争斗。Biểu thị dụng cụ, đo lường hoặc tranh đấu.斗  dǒu  đấu (đẩu)料  liào  liệu (liệu)斜  xié  nghiêng (tà)斟  zhēn  rót (châm)斤  jīn  cân (cân)
69Cân
多表示斧头、砍削或与工具有关的动作。Biểu thị rìu, việc chặt gọt hoặc động tác liên quan đến công cụ.斤  jīn  cân (cân)斥  chì  quở (xích)断  duàn  đứt (đoạn)新  xīn  mới (tân)斯  sī  này (tư)
70Phương
多表示方向、方法、地域或方形。Biểu thị phương hướng, phương pháp, địa phương hoặc hình vuông.方  fāng  phương (phương)放  fàng  thả (phóng)旅  lǚ  du lịch (lữ)族  zú  tộc (tộc)旋  xuán  xoay (toàn)
71
多表示没有、缺乏或否定意义。Biểu thị sự không có, thiếu hụt hoặc ý nghĩa phủ định.无  wú  không (vô)既  jì  đã (ký)旡  jì  không (ký)
72Nhật
多表示太阳、时间、日期或光明。Biểu thị mặt trời, thời gian, ngày tháng hoặc ánh sáng.日  rì  ngày (nhật)早  zǎo  sớm (tảo)时  shí  giờ (thời)明  míng  sáng (minh)春  chūn  xuân (xuân)
73Viết
多表示说话、陈述或言语。Biểu thị lời nói, sự trình bày hoặc ngôn ngữ.曰  yuē  nói (viết)曹  cáo  họ Tào (tào)曾  céng  từng (tằng)最  zuì  nhất (tối)曼  màn  dài (mạn)
74Nguyệt
多表示月亮、时间;作“肉月”时,多与人体器官有关。Biểu thị mặt trăng, thời gian; khi là bộ "nhục nguyệt", thường liên quan đến cơ thể người.月  yuè  tháng (nguyệt)有  yǒu  có (hữu)服  fú  phục vụ (phục)朋  péng  bạn (bằng)期  qī  kỳ hạn (kỳ)
75Mộc
多表示树木、木材或与木制品有关的事物。Biểu thị cây cối, gỗ hoặc sự vật liên quan đến đồ làm bằng gỗ.木  mù  gỗ (mộc)本  běn  gốc (bản)未  wèi  chưa (vị)末  mò  cuối (mạt)术  shù  thuật (thuật)
76Khiếm
多表示张口、呼吸、欠缺或身体动作。Biểu thị há miệng, hô hấp, thiếu hụt hoặc động tác cơ thể.欠  qiàn  thiếu (khiếm)次  cì  lần (thứ)欢  huān  vui (hoan)欣  xīn  vui (hân)欲  yù  muốn (dục)
77Chỉ
多表示停止、脚步或行动。Biểu thị sự dừng lại, bước chân hoặc hành động.止  zhǐ  dừng (chỉ)正  zhèng  đúng (chính)此  cǐ  này (thử)步  bù  bước (bộ)武  wǔ  võ (vũ)
78Ác
多表示死亡、灾祸或不吉利的事物。Biểu thị cái chết, tai họa hoặc sự vật không may mắn.歹  dǎi  xấu (ác)死  sǐ  chết (tử)残  cán  tàn (tàn)殊  shū  khác (thù)殖  zhí  sinh sản (thực)
79Thù
多表示兵器、击打或与武力有关的行为。Biểu thị vũ khí, sự đánh đập hoặc hành động liên quan đến vũ lực.殳  shū  gậy (thù)段  duàn  đoạn (đoạn)殷  yīn  nhà Ân (ân)杀  shā  giết (sát)壳  ké  vỏ (xác)
80
多表示禁止、否定或母性概念。Biểu thị sự cấm đoán, phủ định hoặc khái niệm mẫu tính.毋  wú  đừng (vô)母  mǔ  mẹ (mẫu)每  měi  mỗi (mỗi)毒  dú  độc (độc)毓  yù  sinh (dục)
81Tỷ
多表示比较、并列或亲近关系。Biểu thị sự so sánh, song song hoặc quan hệ gần gũi.比  bǐ  so (tỷ)毕  bì  xong (tất)皆  jiē  đều (giai)毙  bì  chết (tỵ)毘  pí  giúp (tỳ)
82Mao
多表示毛发、动物毛皮或细小事物。Biểu thị lông tóc, da lông động vật hoặc vật nhỏ mịn.毛  máo  lông (mao)毫  háo  chút (hào)毯  tǎn  thảm (thảm)毽  jiàn  đá cầu (kiến)氅  chǎng  áo (sưởng)
83Thị
多表示姓氏、家族或血缘关系。Biểu thị họ tộc, gia đình hoặc quan hệ huyết thống.氏  shì  họ (thị)民  mín  dân (dân)氓  máng  dân (manh)气  qì  khí (khí)
84Khí
多表示气体、空气、气息或自然现象。Biểu thị khí, không khí, hơi thở hoặc hiện tượng tự nhiên.气  qì  khí (khí)氛  fēn  không khí (phân)氧  yǎng  oxy (dưỡng)氨  ān  amoniac (am)氮  dàn  nitơ (đạm)
85Thủy
多表示水、液体或与水有关的事物。Biểu thị nước, chất lỏng hoặc sự vật liên quan đến nước.水  shuǐ  nước (thủy)永  yǒng  mãi (vĩnh)求  qiú  cầu (cầu)泉  quán  suối (tuyền)法  fǎ  pháp (pháp)
86Hỏa
多表示火、热、光或与燃烧有关的事物。Biểu thị lửa, nhiệt, ánh sáng hoặc sự vật liên quan đến sự cháy.火  huǒ  lửa (hỏa)灭  miè  tắt (diệt)灯  dēng  đèn (đăng)灰  huī  tro (hôi)炎  yán  viêm (viêm)
87Trảo
多表示手抓、获取或与手部动作有关的行为。Biểu thị động tác cào, nắm, lấy hoặc hành động của tay.爪  zhǎo  móng (trảo)爬  pá  trèo (bà)爮  páo  nướng (bào)爯  chēng  đỡ (xưng)
88Phụ
多表示长辈、男性或与家庭有关的概念。Biểu thị người lớn tuổi, nam giới hoặc khái niệm liên quan đến gia đình.父  fù  cha (phụ)爸  bà  bố (ba)爷  yé  ông (gia)爹  diē  bố (cha)斧  fǔ  rìu (phủ)
89Hào
多表示交错、变化或卦象。Biểu thị sự giao nhau, biến đổi hoặc quẻ tượng.爻  yáo  quẻ (hào)爽  shuǎng  sảng khoái (sảng)尔  ěr  ngươi (nhĩ)
90Tường
多表示木板、床具或与木器有关的事物。Biểu thị tấm ván, giường hoặc sự vật liên quan đến đồ gỗ.爿  qiáng  ván (tường)壮  zhuàng  khỏe (tráng)妆  zhuāng  trang điểm (trang)状  zhuàng  tình trạng (trạng)
91Phiến
多表示薄片、分片或扁平状事物。Biểu thị mảnh, lát hoặc sự vật có dạng mỏng, phẳng.片  piàn  miếng (phiến)版  bǎn  bản (bản)牌  pái  bài (bài)牍  dú  ván (độc)牒  dié  thiếp (điệp)
92Nha
多表示牙齿、咬合或与牙有关的事物。Biểu thị răng, sự cắn hoặc sự vật liên quan đến răng.牙  yá  răng (nha)邪  xié  tà (tà)讶  yà  ngạc nhiên (nhạ)鸦  yā  quạ (a)雅  yǎ  thanh nhã (nhã)
93Ngưu
多表示牛或与家畜、牲畜有关的事物。Biểu thị bò hoặc sự vật liên quan đến gia súc.牛  niú  bò (ngưu)牡  mǔ  đực (mẫu)牢  láo  tù (lao)牧  mù  chăn (mục)物  wù  vật (vật)
94Khuyển
多表示狗或其他动物,以及与动物有关的事物。Biểu thị chó hoặc các loài động vật khác, cùng sự vật liên quan đến động vật.犬  quǎn  chó (khuyển)犯  fàn  phạm (phạm)状  zhuàng  trạng thái (trạng)狂  kuáng  điên (cuồng)狗  gǒu  chó (cẩu)
95Huyền
多表示深奥、黑色或抽象概念。Biểu thị sự huyền bí, màu đen hoặc khái niệm trừu tượng.玄  xuán  huyền bí (huyền)率  lǜ  tỷ lệ (suất)玅  miào  kỳ diệu (diệu)
96Ngọc
多表示玉石、珍贵物品或装饰品。Biểu thị ngọc đá, vật quý hoặc đồ trang sức.玉  yù  ngọc (ngọc)王  wáng  vua (vương)主  zhǔ  chủ (chủ)珍  zhēn  quý (trân)珠  zhū  ngọc trai (châu)
97Qua
多表示瓜果或与植物果实有关的事物。Biểu thị các loại dưa hoặc sự vật liên quan đến quả thực vật.瓜  guā  dưa (qua)瓠  hù  bầu (hồ)瓣  bàn  cánh (biện)瓢  piáo  múc (tiêu)
98Ngõa
多表示瓦器、陶器或建筑材料。Biểu thị ngói, đồ gốm hoặc vật liệu xây dựng.瓦  wǎ  ngói (ngõa)瓶  píng  bình (bình)瓷  cí  sứ (từ)瓮  wèng  vò (ổng)瓩  qiān  kilowatt (thiên)
99Cam
多表示甜味、味觉或令人满意的事物。Biểu thị vị ngọt, cảm giác vị giác hoặc sự vật làm người ta hài lòng.甘  gān  ngọt (cam)甚  shén  rất (thậm)甜  tián  ngọt (điềm)生  shēng  sống (sinh)
100Sinh
多表示生长、生命、产生或自然状态。Biểu thị sự sinh trưởng, sự sống, phát sinh hoặc trạng thái tự nhiên.生  shēng  sống (sinh)产  chǎn  sản xuất (sản)性  xìng  tính chất (tính)姓  xìng  họ (tính)星  xīng  sao (tinh)
101Dụng
多表示使用、功用或与用途有关的事物。Biểu thị sự sử dụng, công dụng hoặc sự vật liên quan đến mục đích sử dụng.用  yòng  dùng (dụng)甫  fǔ  vừa mới (phủ)甬  yǒng  lối đi (dũng)甯  níng  yên (ninh)
102Điền
多表示田地、农业或与耕作有关的事物。Biểu thị ruộng đất, nông nghiệp hoặc sự vật liên quan đến canh tác.田  tián  ruộng (điền)由  yóu  do (do)甲  jiá  giáp (giáp)申  shēn  thân (thân)电  diàn  điện (điện)
103Thất
多表示足部动作、行走或匹配关系。Biểu thị động tác của chân, sự đi lại hoặc quan hệ phù hợp, tương xứng.疋  pǐ  cuộn vải (thất)胥  xū  cùng (tư)疏  shū  thưa thớt (sơ)疑  yí  nghi ngờ (nghi)疎  shū  xa cách (sơ)
104Nạch
多表示疾病或身体不适。Biểu thị bệnh tật hoặc trạng thái cơ thể không khỏe.疒  nè  bệnh (nạch)病  bìng  bệnh (bệnh)疼  téng  đau (đằng)痛  tòng  đau (thống)疾  jí  bệnh (tật)
105Bát
多表示双脚张开、行走或动作状态。Biểu thị hai chân dang ra, sự đi lại hoặc trạng thái vận động.癶  bō  dang chân (bát)登  dēng  lên (đăng)发  fā  phát (phát)癸  guǐ  quý (quý)
106Bạch
多表示白色、明亮、清楚或纯洁。Biểu thị màu trắng, sự sáng rõ, rõ ràng hoặc thuần khiết.白  bái  trắng (bạch)百  bǎi  trăm (bách)的  de  đích (đích)皇  huáng  vua (hoàng)泉  quán  suối (tuyền)
107
多表示皮革、表层或与皮肤有关的事物。Biểu thị da, lớp vỏ ngoài hoặc sự vật liên quan đến da.皮  pí  da (bì)皱  zhòu  nhăn (trứu)破  pò  vỡ (phá)颇  pō  khá (pha)玻  bō  thủy tinh (pha)
108Mãnh
多表示容器、器皿或盛放物品的器具。Biểu thị đồ đựng, vật chứa hoặc dụng cụ dùng để đựng đồ vật.皿  mǐn  bát (mãnh)血  xuè  máu (huyết)盆  pén  chậu (bồn)盘  pán  đĩa (bàn)益  yì  lợi (ích)
109Mục
多表示眼睛、视觉或与观察有关的事物。Biểu thị mắt, thị giác hoặc sự vật liên quan đến quan sát.目  mù  mắt (mục)看  kàn  nhìn (khán)眼  yǎn  mắt (nhãn)睡  shuì  ngủ (thuỵ)省  shěng  tỉnh (tỉnh)
110Mâu
多表示兵器、攻击或与战争有关的事物。Biểu thị vũ khí, sự tấn công hoặc sự vật liên quan đến chiến tranh.矛  máo  mâu (mâu)矜  jīn  tự hào (căn)矝  líng  kiêu căng (căn)矟  shuò  giáo (sáo)
111Thỉ
多表示箭、发射或直线运动。Biểu thị mũi tên, sự bắn hoặc chuyển động theo đường thẳng.矢  shǐ  tên (thỉ)知  zhī  biết (tri)短  duǎn  ngắn (đoản)矮  ǎi  thấp (ải)矫  jiǎo  sửa (kiểu)
112Thạch
多表示石头、矿物或坚硬的事物。Biểu thị đá, khoáng vật hoặc sự vật cứng rắn.石  shí  đá (thạch)码  mǎ  số (mã)砂  shā  cát (sa)破  pò  vỡ (phá)研  yán  nghiên cứu (nghiên)
113Thị
多表示祭祀、神灵、宗教或与礼仪有关的事物。Biểu thị tế lễ, thần linh, tôn giáo hoặc sự vật liên quan đến nghi lễ.示  shì  chỉ (thị)礼  lǐ  lễ (lễ)社  shè  xã hội (xã)神  shén  thần (thần)祝  zhù  chúc (chúc)
114Nhựu
多表示兽足、足迹或与动物有关的事物。Biểu thị chân thú, dấu chân hoặc sự vật liên quan đến động vật.禸  róu  chân thú (nhu)离  lí  rời (ly)禹  yǔ  Vũ (vũ)禽  qín  chim (cầm)
115Hòa
多表示谷物、农作物或与农业有关的事物。Biểu thị ngũ cốc, cây lương thực hoặc sự vật liên quan đến nông nghiệp.禾  hé  lúa (hòa)秋  qiū  thu (thu)种  zhǒng  giống (chủng)科  kē  khoa (khoa)秒  miǎo  giây (miểu)
116Huyệt
多表示洞穴、房屋或与空间有关的事物。Biểu thị hang động, nơi ở hoặc sự vật liên quan đến không gian.穴  xué  hang (huyệt)空  kōng  không (không)穷  qióng  nghèo (cùng)穿  chuān  mặc (xuyên)突  tū  đột ngột (đột)
117Lập
多表示站立、建立或状态变化。Biểu thị sự đứng, thiết lập hoặc sự thay đổi trạng thái.立  lì  đứng (lập)站  zhàn  đứng (trạm)竟  jìng  cuối cùng (cánh)章  zhāng  chương (chương)童  tóng  trẻ con (đồng)
118Trúc
多表示竹子或与竹制品有关的事物。Biểu thị tre trúc hoặc sự vật làm bằng tre.竹  zhú  tre (trúc)笑  xiào  cười (tiếu)笔  bǐ  bút (bút)第  dì  thứ (đệ)答  dá  trả lời (đáp)
119Mễ
多表示粮食、谷物或与饮食有关的事物。Biểu thị lương thực, ngũ cốc hoặc sự vật liên quan đến ăn uống.米  mǐ  gạo (mễ)粉  fěn  bột (phấn)粒  lì  hạt (lạp)粮  liáng  lương thực (lương)精  jīng  tinh (tinh)
120Mịch
多表示丝线、纺织品或与丝织有关的事物。Biểu thị tơ sợi, hàng dệt hoặc sự vật liên quan đến dệt may.糸  mì  tơ (mịch)红  hóng  đỏ (hồng)纸  zhǐ  giấy (chỉ)线  xiàn  dây (tuyến)给  gěi  cho (cấp)
121Phẩu
多表示瓦器、容器或与陶器有关的事物。Biểu thị đồ gốm, vật chứa hoặc sự vật liên quan đến đồ sành sứ.缶  fǒu  bình (phẩu)缸  gāng  vại (cương)缺  quē  thiếu (khuyết)罐  guàn  hũ (quán)陶  táo  gốm (đào)
122Võng
多表示网、捕捉或与网状结构有关的事物。Biểu thị lưới, sự bắt giữ hoặc sự vật có cấu trúc dạng lưới.网  wǎng  lưới (võng)罗  luó  lưới (la)罚  fá  phạt (phạt)罩  zhào  che (tráo)置  zhì  đặt (trí)
123Dương
多表示羊或与家畜、吉祥意义有关的事物。Biểu thị dê, cừu hoặc sự vật liên quan đến gia súc và ý nghĩa tốt lành.羊  yáng  cừu (dương)美  měi  đẹp (mỹ)群  qún  đàn (quần)义  yì  nghĩa (nghĩa)羡  xiàn  ghen tị (tiện)
124
多表示羽毛、飞翔或与鸟类有关的事物。Biểu thị lông vũ, sự bay hoặc sự vật liên quan đến chim.羽  yǔ  lông (vũ)习  xí  học (tập)翻  fān  lật (phiên)翅  chì  cánh (sí)翁  wēng  ông (ông)
125Lão
多表示年老、经验或与长者有关的概念。Biểu thị tuổi già, kinh nghiệm hoặc khái niệm liên quan đến người lớn tuổi.老  lǎo  già (lão)考  kǎo  thi (khảo)者  zhě  người (giả)孝  xiào  hiếu (hiếu)教  jiào  dạy (giáo)
126Nhi
多表示胡须、连接关系或语法功能。Biểu thị râu, quan hệ liên kết hoặc chức năng ngữ pháp.而  ér  mà (nhi)耍  shuǎ  chơi (sủa)耐  nài  chịu đựng (nại)需  xū  cần (nhu)
127Lỗi
多表示农具、耕作或农业活动。Biểu thị nông cụ, việc cày cấy hoặc hoạt động nông nghiệp.耒  lěi  cày (lỗi)耕  gēng  cày (canh)耗  hào  hao tốn (hao)耙  bà  bừa (bà)耘  yún  làm cỏ (vân)
128Nhĩ
多表示耳朵、听觉或与听有关的事物。Biểu thị tai, thính giác hoặc sự vật liên quan đến nghe.耳  ěr  tai (nhĩ)取  qǔ  lấy (thủ)闻  wén  nghe (văn)聪  cōng  thông minh (thông)联  lián  liên kết (liên)
129Duật
多表示书写、笔或与记录有关的动作。Biểu thị việc viết, bút hoặc động tác liên quan đến ghi chép.聿  yù  bút (duật)建  jiàn  xây (kiến)律  lǜ  luật (luật)书  shū  sách (thư)昼  zhòu  ban ngày (trú)
130Nhục
多表示人体器官、肌肉或身体部位。Biểu thị cơ quan cơ thể, cơ bắp hoặc bộ phận cơ thể.肉  ròu  thịt (nhục)肌  jī  cơ (cơ)肚  dù  bụng (đỗ)肝  gān  gan (can)胃  wèi  dạ dày (vị)
131Thần
多表示臣属、服从或与官职有关的概念。Biểu thị bề tôi, sự phục tùng hoặc khái niệm liên quan đến chức quan.臣  chén  bề tôi (thần)卧  wò  nằm (ngọa)临  lín  đến (lâm)监  jiān  giám sát (giam)览  lǎn  xem (lãm)
132Tự
多表示自己、起点或与鼻子有关的古义。Biểu thị bản thân, điểm khởi đầu hoặc nghĩa cổ liên quan đến mũi.自  zì  tự (tự)息  xī  nghỉ (tức)臭  chòu  hôi (xú)鼻  bí  mũi (tị)咱  zán  mình (tá)
133Chí
多表示到达、极点或程度。Biểu thị sự đến nơi, cực điểm hoặc mức độ.至  zhì  đến (chí)到  dào  đến (đáo)致  zhì  gửi (trí)臻  zhēn  đạt tới (trăn)
134Cữu
多表示舂捣、器具或与加工有关的事物。Biểu thị giã, cối hoặc sự vật liên quan đến chế biến.臼  jiù  cối (cữu)舀  yǎo  múc (tháo)舂  chōng  giã (xung)舅  jiù  cậu (cữu)
135Thiết
多表示舌头、说话、味觉或语言。Biểu thị lưỡi, lời nói, vị giác hoặc ngôn ngữ.舌  shé  lưỡi (thiệt)甜  tián  ngọt (điềm)辞  cí  từ chối (từ)乱  luàn  loạn (loạn)适  shì  thích hợp (thích)
136Chuẩn
多表示相违、错乱或方向相反。Biểu thị sự trái ngược, sai lệch hoặc hướng ngược nhau.舛  chuǎn  sai lệch (suyễn)桀  jié  bạo ngược (kiệt)舜  shùn  Thuấn (thuấn)舞  wǔ  múa (vũ)夢  mèng  mơ (mộng)
137Chu
多表示船只、水上交通或与航行有关的事物。Biểu thị thuyền bè, giao thông đường thủy hoặc sự vật liên quan đến hàng hải.舟  zhōu  thuyền (chu)船  chuán  tàu (thuyền)航  háng  hàng hải (hàng)舰  jiàn  tàu chiến (hạm)般  bān  loại (ban)
138Căn
多表示停止、坚固或与方位有关的概念。Biểu thị sự dừng lại, vững chắc hoặc khái niệm liên quan đến phương hướng.艮  gèn  cấn (cấn)良  liáng  tốt (lương)艰  jiān  khó khăn (gian)限  xiàn  giới hạn (hạn)食  shí  ăn (thực)
139Sắc
多表示颜色、容貌、神情或情欲。Biểu thị màu sắc, dung mạo, thần thái hoặc tình cảm dục vọng.色  sè  màu (sắc)艳  yàn  đẹp (diễm)艶  yàn  đẹp (diễm)绝  jué  tuyệt (tuyệt)
140Thảo
多表示植物、花草或与植物有关的事物。Biểu thị thực vật, hoa cỏ hoặc sự vật liên quan đến thực vật.艸  cǎo  cỏ (thảo)花  huā  hoa (hoa)草  cǎo  cỏ (thảo)菜  cài  rau (thái)茶  chá  trà (trà)
141Hổ
多表示虎或与猛兽有关的事物。Biểu thị hổ hoặc sự vật liên quan đến thú dữ.虍  hū  hổ (hô)虎  hǔ  hổ (hổ)虚  xū  hư không (hư)虑  lǜ  lo lắng (lự)虐  nüè  ngược đãi (ngược)
142Trùng
多表示昆虫、动物或与虫类有关的事物。Biểu thị côn trùng, động vật hoặc sự vật liên quan đến loài trùng.虫  chóng  sâu bọ (trùng)蛇  shé  rắn (xà)蚁  yǐ  kiến (nghĩ)蜂  fēng  ong (phong)蝴  hú  bướm (hồ)
143Huyết
多表示血液、生理现象或与身体有关的事物。Biểu thị máu, hiện tượng sinh lý hoặc sự vật liên quan đến cơ thể.血  xuè  máu (huyết)衅  xìn  mâu thuẫn (hấn)衆  zhòng  đám đông (chúng)
144Hành
多表示道路、行走或行为活动。Biểu thị đường đi, sự đi lại hoặc hoạt động, hành vi.行  xíng  đi (hành)街  jiē  phố (nhai)卫  wèi  bảo vệ (vệ)衡  héng  cân bằng (hành)衔  xián  ngậm (hàm)
145Y
多表示衣服、穿着或与衣物有关的事物。Biểu thị quần áo, sự mặc hoặc sự vật liên quan đến trang phục.衣  yī  áo (y)初  chū  đầu (sơ)被  bèi  bị (bị)袍  páo  áo dài (bào)袖  xiù  tay áo (tụ)
146Tây
多表示覆盖、容器或与遮盖有关的事物。Biểu thị sự che phủ, vật chứa hoặc sự vật liên quan đến việc bao phủ.襾  yà  che (á)要  yào  cần (yếu)覆  fù  đậy (phúc)覂  fěng  phủ (phủng)
147Kiến
多表示看见、观察或视觉活动。Biểu thị sự nhìn thấy, quan sát hoặc hoạt động thị giác.见  jiàn  thấy (kiến)观  guān  xem (quan)规  guī  quy tắc (quy)觉  jué  cảm giác (giác)览  lǎn  xem (lãm)
148Giác
多表示角、兽角或与竞争有关的事物。Biểu thị sừng, góc hoặc sự vật liên quan đến cạnh tranh.角  jiǎo  góc (giác)解  jiě  giải quyết (giải)触  chù  chạm (xúc)觞  shāng  chén rượu (thương)
149Ngôn
多表示说话、语言、言论等。Biểu thị lời nói, ngôn ngữ, ngôn luận.言  yán  nói (ngôn)讲  jiǎng  giảng (giảng)说  shuō  nói (thuyết)话  huà  lời (thoại)语  yǔ  ngôn ngữ (ngữ)
150Cốc
多表示山谷、空隙或与容纳有关的概念。Biểu thị thung lũng, khoảng trống hoặc khái niệm liên quan đến sự chứa đựng.谷  gǔ  thung lũng (cốc)欲  yù  muốn (dục)豁  huō  rộng (khoát)豀  xī  hề (hề)
151Đậu
多表示器皿、食物或与饮食有关的事物。Biểu thị đồ đựng, thức ăn hoặc sự vật liên quan đến ăn uống.豆  dòu  đậu (đậu)登  dēng  lên (đăng)豌  wān  đậu Hà Lan (oản)豉  chǐ  tương đậu (thị)
152Thỉ
多表示猪或与家畜有关的事物。Biểu thị lợn hoặc sự vật liên quan đến gia súc.豕  shǐ  lợn (thỉ)家  jiā  nhà (gia)象  xiàng  voi (tượng)豪  háo  hào kiệt (hào)猪  zhū  lợn (trư)
153Trãi
多表示野兽、爬行或与动物有关的事物。Biểu thị thú hoang, sự bò trườn hoặc sự vật liên quan đến động vật.豸  zhì  thú (trãi)豹  bào  báo (báo)豺  chái  chó sói (sài)貂  diāo  chồn (điều)貌  mào  vẻ mặt (mạo)
154Bối
多表示钱财、价值或与贸易有关的事物。Biểu thị tiền tài, giá trị hoặc sự vật liên quan đến thương mại.贝  bèi  vỏ sò (bối)财  cái  của cải (tài)货  huò  hàng hóa (hóa)贫  pín  nghèo (bần)购  gòu  mua (cấu)
155Xích
多表示红色、裸露或与颜色有关的事物。Biểu thị màu đỏ, sự để trần hoặc sự vật liên quan đến màu sắc.赤  chì  đỏ (xích)赫  hè  hiển hách (hách)赧  nǎn  đỏ mặt (noãn)赦  shè  tha (xá)赭  zhě  đỏ nâu (giả)
156Tẩu
多表示奔跑、行走或移动。Biểu thị chạy, đi lại hoặc sự di chuyển.走  zǒu  đi (tẩu)起  qǐ  dậy (khởi)越  yuè  vượt (việt)超  chāo  vượt (siêu)赶  gǎn  đuổi (cản)
157Túc
多表示行走、脚部动作等。Biểu thị sự đi lại hoặc các động tác của chân.足  zú  chân (túc)跑  pǎo  chạy (bào)跳  tiào  nhảy (khiêu)路  lù  đường (lộ)跟  gēn  theo (căn)
158Thân
多表示身体、自身或与人体有关的事物。Biểu thị cơ thể, bản thân hoặc sự vật liên quan đến cơ thể người.身  shēn  thân (thân)射  shè  bắn (xạ)躲  duǒ  trốn (đóa)躺  tǎng  nằm (thảng)躯  qū  thân thể (khu)
159Xa
多表示车辆、运输或与交通有关的事物。Biểu thị xe cộ, vận chuyển hoặc sự vật liên quan đến giao thông.车  chē  xe (xa)轨  guǐ  đường ray (quỹ)军  jūn  quân đội (quân)转  zhuǎn  quay (chuyển)轮  lún  bánh xe (luân)
160Tân
多表示辛苦、刑罚或与艰难有关的概念。Biểu thị sự vất vả, hình phạt hoặc khái niệm liên quan đến khó khăn.辛  xīn  cay (tân)办  bàn  làm (biện)辞  cí  từ chối (từ)辣  là  cay (lạt)辨  biàn  phân biệt (biện)
161Thần
多表示时间、星辰或与农时有关的事物。Biểu thị thời gian, tinh tú hoặc sự vật liên quan đến mùa vụ nông nghiệp.辰  chén  giờ (thần)辱  rǔ  nhục nhã (nhục)农  nóng  nông dân (nông)唇  chún  môi (thần)
162Sước
多表示行走、移动或道路。Biểu thị sự đi lại, di chuyển hoặc đường đi.辵  chuò  đi (xước)边  biān  bên (biên)达  dá  đạt tới (đạt)迁  qiān  di chuyển (thiên)过  guò  qua (quá)
163Ấp
多表示城市、地区、行政区域或聚居地。Biểu thị thành phố, khu vực hành chính hoặc nơi dân cư tập trung.邑  yì  thành ấp (ấp)邦  bāng  nước (bang)那  nà  đó (na)邮  yóu  bưu điện (bưu)郊  jiāo  ngoại ô (giao)
164Dậu
多表示酒、发酵或与酒类有关的事物。Biểu thị rượu, sự lên men hoặc sự vật liên quan đến đồ uống có cồn.酉  yǒu  giờ Dậu (dậu)酒  jiǔ  rượu (tửu)醉  zuì  say (túy)醒  xǐng  tỉnh (tỉnh)酿  niàng  nấu rượu (nhưỡng)
165Biện
多表示辨别、分类或纹理。Biểu thị sự phân biệt, phân loại hoặc hoa văn, vân bề mặt.釆  biàn  phân biệt (biện)采  cǎi  hái (thái)释  shì  giải thích (thích)番  fān  lần (phiên)
166
多表示居住地区、内部或距离单位。Biểu thị khu dân cư, bên trong hoặc đơn vị đo khoảng cách.里  lǐ  trong (lý)重  zhòng  nặng (trọng)野  yě  đồng hoang (dã)量  liàng  đo lường (lượng)
167Kim
多表示金属、金钱或与金属有关的事物。Biểu thị kim loại, tiền bạc hoặc sự vật liên quan đến kim loại.金  jīn  vàng (kim)银  yín  bạc (ngân)铜  tóng  đồng (đồng)铁  tiě  sắt (thiết)钱  qián  tiền (tiền)
168Trường
多表示长短、成长或年长者。Biểu thị độ dài, sự phát triển hoặc người lớn tuổi.长  cháng  dài (trường)门  mén  cửa (môn)张  zhāng  giương (trương)
169Môn
多表示门户、出入或与房屋有关的事物。Biểu thị cửa, sự ra vào hoặc sự vật liên quan đến nhà cửa.门  mén  cửa (môn)问  wèn  hỏi (vấn)间  jiān  giữa (gian)闻  wén  nghe (văn)闭  bì  đóng (bế)
170Phụ
多表示山丘、地形或与高地有关的事物。Biểu thị gò đồi, địa hình hoặc sự vật liên quan đến vùng đất cao.阜  fù  đồi (phụ)阳  yáng  mặt trời (dương)阶  jiē  bậc (giai)防  fáng  phòng thủ (phòng)阻  zǔ  cản trở (trở)
171Lệ
多表示附属、追随或事务处理。Biểu thị sự phụ thuộc, đi theo hoặc xử lý công việc.隶  lì  nô lệ (lệ)逮  dài  bắt (đãi)康  kāng  khỏe mạnh (khang)
172Chuy
多表示短尾鸟类或与鸟有关的事物。Biểu thị chim đuôi ngắn hoặc sự vật liên quan đến chim.隹  zhuī  chim (chuy)难  nán  khó (nan)雀  què  chim sẻ (tước)集  jí  tập hợp (tập)雄  xióng  đực (hùng)
173
多表示天气现象或与雨雪有关的自然现象。Biểu thị hiện tượng thời tiết hoặc các hiện tượng tự nhiên như mưa, tuyết.雨  yǔ  mưa (vũ)雪  xuě  tuyết (tuyết)雷  léi  sấm (lôi)露  lù  sương (lộ)霜  shuāng  sương giá (sương)
174Thanh
多表示颜色、年轻或与自然有关的事物。Biểu thị màu sắc, tuổi trẻ hoặc sự vật liên quan đến tự nhiên.青  qīng  xanh (thanh)静  jìng  yên tĩnh (tĩnh)靓  liàng  đẹp (lệnh)靖  jìng  yên (tĩnh)
175Phi
多表示错误、相违或否定意义。Biểu thị sự sai trái, đối lập hoặc ý nghĩa phủ định.非  fēi  không phải (phi)靠  kào  dựa (khảo)靡  mí  xa hoa (mi)辈  bèi  bậc (bối)
176Diện
多表示脸面、表面或与外观有关的事物。Biểu thị khuôn mặt, bề mặt hoặc sự vật liên quan đến hình thức bên ngoài.面  miàn  mặt (diện)革  gé  da (cách)鞏  gǒng  củng cố (củng)
177Cách
多表示皮革、变革或与加工有关的事物。Biểu thị da thuộc, sự cải cách hoặc sự vật liên quan đến chế biến.革  gé  da (cách)鞋  xié  giày (hài)鞭  biān  채찍 (tiên)鞍  ān  yên ngựa (yên)
178Vi
多表示皮革、包裹或与柔软材料有关的事物。Biểu thị da thuộc, sự bao bọc hoặc sự vật liên quan đến vật liệu mềm.韦  wéi  da thuộc (vi)韩  hán  Hàn Quốc (hàn)韧  rèn  dai (nhận)韬  tāo  giấu (thao)
179Cửu
多表示韭菜或与植物有关的事物。Biểu thị cây hẹ hoặc sự vật liên quan đến thực vật.韭  jiǔ  hẹ (cửu)韰  xiè  hẹ (hạ)
180Âm
多表示声音、音乐或听觉现象。Biểu thị âm thanh, âm nhạc hoặc hiện tượng thính giác.音  yīn  âm thanh (âm)响  xiǎng  vang (hưởng)章  zhāng  chương (chương)韵  yùn  vần (vận)
181Hiệt
多表示头部、脸面或与头有关的事物。Biểu thị đầu, khuôn mặt hoặc sự vật liên quan đến đầu.页  yè  trang (hiệt)顶  dǐng  đỉnh (đỉnh)项  xiàng  khoản (hạng)顺  shùn  thuận (thuận)须  xū  râu (tu)
182Phong
多表示风、气流或与自然现象有关的事物。Biểu thị gió, luồng khí hoặc sự vật liên quan đến hiện tượng tự nhiên.风  fēng  gió (phong)飘  piāo  bay (phiêu)飞  fēi  bay (phi)飓  jù  bão (cự)
183Phi
多表示飞翔、快速移动或与飞行有关的事物。Biểu thị sự bay, di chuyển nhanh hoặc sự vật liên quan đến việc bay.飞  fēi  bay (phi)飜  fān  lật (phiên)
184Thực
多表示食物、饮食或与吃有关的事物。Biểu thị thức ăn, ăn uống hoặc sự vật liên quan đến việc ăn.食  shí  ăn (thực)饭  fàn  cơm (phạn)饮  yǐn  uống (ẩm)饱  bǎo  no (bão)饿  è  đói (ngạ)
185Thủ
多表示头部、开始、首领或顺序。Biểu thị đầu, sự bắt đầu, người đứng đầu hoặc thứ tự.首  shǒu  đầu (thủ)道  dào  đường (đạo)馗  kuí  Chung Quỳ (quỳ)
186Hương
多表示香气、气味或与嗅觉有关的事物。Biểu thị mùi thơm, mùi vị hoặc sự vật liên quan đến khứu giác.香  xiāng  thơm (hương)馨  xīn  thơm ngát (hinh)馥  fù  hương thơm (phức)
187
多表示马、奔跑或与交通运输有关的事物。Biểu thị ngựa, sự chạy hoặc sự vật liên quan đến vận chuyển.马  mǎ  ngựa (mã)骑  qí  cưỡi (kị)驶  shǐ  lái (sử)驾  jià  lái xe (giá)骆  luò  lạc đà (lạc)
188Cốt
多表示骨骼、身体结构或与人体有关的事物。Biểu thị xương, cấu trúc cơ thể hoặc sự vật liên quan đến cơ thể người.骨  gǔ  xương (cốt)骼  gé  xương (cách)髅  lóu  đầu lâu (lâu)骸  hái  hài cốt (hài)
189Cao
多表示高大、高度或建筑物。Biểu thị sự cao lớn, độ cao hoặc công trình kiến trúc.高  gāo  cao (cao)亭  tíng  gian (đình)亮  liàng  sáng (lượng)京  jīng  kinh đô (kinh)
190Tiêu
多表示头发、毛发或与发型有关的事物。Biểu thị tóc, lông hoặc sự vật liên quan đến tóc.髟  biāo  tóc dài (tiêu)发  fā  phát triển (phát)髮  fà  tóc (phát)鬓  bìn  tóc mái (tấn)
191Đấu
多表示争斗、竞争或对抗行为。Biểu thị sự tranh đấu, cạnh tranh hoặc hành vi đối kháng.斗  dòu  đấu tranh (đấu)鬧  nào  ồn ào (náo)鬨  hòng  ồn ào (hống)
192Sưởng
多表示祭祀、香酒或与祭祀活动有关的事物。Biểu thị tế lễ, rượu thơm hoặc sự vật liên quan đến hoạt động tế tự.鬯  chàng  rượu thơm (sưởng)邕  yōng  hòa hợp (ung)
193Cách
多表示炊具、烹饪或与器皿有关的事物。Biểu thị đồ nấu ăn, việc nấu nướng hoặc sự vật liên quan đến dụng cụ chứa đựng.鬲  lì  nồi ba chân (cách)隔  gé  ngăn cách (cách)融  róng  tan chảy (dung)
194Quỷ
多表示鬼神、神秘现象或超自然事物。Biểu thị ma quỷ, hiện tượng thần bí hoặc sự vật siêu nhiên.鬼  guǐ  ma quỷ (quỷ)魂  hún  hồn (hồn)魄  pò  phách (phách)魔  mó  ma quỷ (ma)
195Ngư
多表示鱼类、水生动物或与水产有关的事物。Biểu thị cá, động vật thủy sinh hoặc sự vật liên quan đến thủy sản.鱼  yú  cá (ngư)鲜  xiān  tươi (tiên)鲸  jīng  cá voi (kình)鲨  shā  cá mập (sa)
196Điểu
多表示鸟类或与飞禽有关的事物。Biểu thị chim hoặc sự vật liên quan đến loài chim.鸟  niǎo  chim (điểu)鸡  jī  gà (kê)鸭  yā  vịt (áp)鹅  é  ngỗng (nga)鸽  gē  bồ câu (cáp)
197Lỗ
多表示盐、矿物或与盐碱地有关的事物。Biểu thị muối, khoáng vật hoặc sự vật liên quan đến đất mặn.鹵  lǔ  muối (lỗ)鹹  xián  mặn (hàm)鹺  cuó  muối (tá)
198鹿Lộc
多表示鹿或与野生动物有关的事物。Biểu thị hươu hoặc sự vật liên quan đến động vật hoang dã.鹿  lù  hươu (lộc)麒  qí  kỳ lân (kỳ)麟  lín  kỳ lân (lân)麓  lù  chân núi (lộc)
199Mạch
多表示麦类、粮食或农业生产。Biểu thị lúa mì, lương thực hoặc sản xuất nông nghiệp.麦  mài  lúa mì (mạch)面  miàn  bột mì (diện)麸  fū  cám (phu)
200Ma
多表示麻类植物、纤维或粗糙状态。Biểu thị cây gai, sợi thực vật hoặc trạng thái thô ráp.麻  má  gai dầu (ma)摩  mó  chà xát (ma)魔  mó  ma quỷ (ma)靡  mí  xa hoa (mi)
201Hoàng
多表示黄色、颜色或与土地有关的概念。Biểu thị màu vàng, màu sắc hoặc khái niệm liên quan đến đất đai.黄  huáng  màu vàng (hoàng)黇  tiān  vàng (thiên)
202Thử
多表示黍类谷物或农业生产。Biểu thị cây kê hoặc sự vật liên quan đến nông nghiệp.黍  shǔ  kê (thử)黎  lí  dân (lê)
203Hắc
多表示黑色、昏暗或与颜色有关的事物。Biểu thị màu đen, sự tối tăm hoặc sự vật liên quan đến màu sắc.黑  hēi  màu đen (hắc)墨  mò  mực (mặc)默  mò  im lặng (mặc)黔  qián  đen (kiềm)
204Chỉ
多表示刺绣、缝纫或与纺织装饰有关的事物。Biểu thị thêu thùa, may vá hoặc sự vật liên quan đến trang trí dệt may.黹  zhǐ  thêu (chỉ)黻  fú  thêu (phất)黼  fǔ  thêu (phủ)
205Mãnh
多表示蛙类、爬行动物或与动物有关的事物。Biểu thị ếch nhái, loài bò sát hoặc sự vật liên quan đến động vật.黽  mǐn  ếch (mẫn)绳  shéng  dây thừng (thằng)蝇  yíng  ruồi (dăng)
206Đỉnh
多表示炊具、礼器或权力地位。Biểu thị đồ nấu ăn, lễ khí hoặc quyền lực, địa vị.鼎  dǐng  vạc đồng (đỉnh)鼐  nài  vạc lớn (nãi)
207Cổ
多表示鼓乐、敲击或与声音有关的事物。Biểu thị trống, sự gõ hoặc sự vật liên quan đến âm thanh.鼓  gǔ  trống (cổ)鼙  pí  trống (tỳ)鼗  táo  trống lắc (đào)
208Thử
多表示老鼠或与啮齿动物有关的事物。Biểu thị chuột hoặc sự vật liên quan đến loài gặm nhấm.鼠  shǔ  chuột (thử)鼬  yòu  chồn (dữu)鼯  wú  sóc bay (ngô)
209Tỵ
多表示鼻子、嗅觉或与面部器官有关的事物。Biểu thị mũi, khứu giác hoặc sự vật liên quan đến cơ quan trên mặt.鼻  bí  mũi (tị)鼾  hān  ngáy (han)齁  hōu  ngáy (hâu)
210Tề
多表示整齐、一致或平衡状态。Biểu thị sự chỉnh tề, thống nhất hoặc trạng thái cân bằng.齐  qí  đều (tề)齋  zhāi  ăn chay (trai)齏  jī  dưa muối (tê)
211Xỉ
多表示牙齿、咀嚼或与口腔有关的事物。Biểu thị răng, sự nhai hoặc sự vật liên quan đến khoang miệng.齿  chǐ  răng (xỉ)龄  líng  tuổi (linh)龀  chèn  thay răng (thấn)
212Long
多表示龙、神话生物或尊贵、强大的象征。Biểu thị rồng, sinh vật thần thoại hoặc biểu tượng của sự cao quý và sức mạnh.龙  lóng  rồng (long)龚  gōng  cung kính (cung)龕  kān  khám thờ (khám)
213Quy
多表示乌龟、长寿或与占卜有关的事物。Biểu thị rùa, sự trường thọ hoặc sự vật liên quan đến bói toán.龟  guī  rùa (quy)龝  qiū  mùa thu (thu)
214Dược
多表示乐器、吹奏或与音乐有关的事物。Biểu thị nhạc cụ, sự thổi hoặc sự vật liên quan đến âm nhạc.龠  yuè  sáo (dược)龢  hé  hòa hợp (hòa)

5. Tra cách viết

Từ cần tra