GIÁO TRÌNH 301

Website: giasuhoangu.com
1

Bài 1: 你好

Chào bạn!

Học bài ngay
2

Bài 2: 你身体好吗?

Bạn có khỏe không?

Học bài ngay
3

Bài 3: 你工作忙吗?

Bạn công tác có bận không?

Học bài ngay
4

Bài 4: 您贵姓?

Ngài họ gì?

Học bài ngay
5

Bài 5: 我介绍一下儿

Tôi xin được giới thiệu

Học bài ngay
6

Bài 6: 你的生日是几月几号?

Sinh nhật của bạn ngày nào?

Học bài ngay
7

Bài 7: 你家有几口人?

Gia đình bạn có mấy người?

Học bài ngay
8

Bài 8: 现在几点?

Bây giờ là mấy giờ?

Học bài ngay
9

Bài 9: 你住在哪儿?

Bạn sống ở đâu?

Học bài ngay
10

Bài 10: 邮局在哪儿?

Bưu điện ở đâu?

Học bài ngay
11

Bài 11: 我要买桔子

Tôi muốn mua một ít quýt

Học bài ngay
12

Bài 12: 我想买毛衣

Tôi muốn mua áo len

Học bài ngay
13

Bài 13: 要换车

Phải đổi xe

Học bài ngay
14

Bài 14: 我要去换钱

Tôi phải đi đổi tiền

Học bài ngay
15

Bài 15: 我要打国际电话

Tôi muốn gọi điện thoại ra nước ngoài

Học bài ngay
16

Bài 16: 你看过京剧吗?

Bạn (đã) từng xem Kinh Kịch chưa?

Học bài ngay
17

Bài 17: 去动物园

Đi sở thú

Học bài ngay
18

Bài 18: 路上辛苦了?

Đi đường vất vả không?

Học bài ngay
19

Bài 19: 欢迎你

Xin chào mừng ông

Sắp ra mắt
20

Bài 20: 为我们的友谊干杯!

Hãy cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta!

Học bài ngay
21

Bài 21: 请你参加

Xin mời bạn tham gia

Sắp ra mắt
22

Bài 22: 我不能去

Tôi không thể đi được

Sắp ra mắt
23

Bài 23: 对不起

Xin lỗi

Sắp ra mắt
24

Bài 24: 我觉得很遗憾

Tôi rất lấy làm tiếc

Sắp ra mắt
25

Bài 25: 这张画儿真美!

Bức tranh này đẹp thật!

Sắp ra mắt
26

Bài 26: 我也喜欢游泳

Tôi cũng thích bơi lội

Học bài ngay
27

Bài 27: 你别抽烟了

Anh đừng hút thuốc nữa

Sắp ra mắt
28

Bài 28: 今天比昨天冷

Hôm nay lạnh hơn hôm qua

Sắp ra mắt
29

Bài 29: 我也喜欢游泳

Tôi cũng thích bơi lội

Sắp ra mắt
30

Bài 30: 请你慢点儿说

Xin ông nói chậm một chút

Sắp ra mắt
31

Bài 31: 那儿的风景美极了!

Phong cảnh ở đó rất đẹp

Sắp ra mắt
32

Bài 32: 你的钱包忘在这儿了!

Ví tiền của cô để quên ở đây!

Sắp ra mắt
33

Bài 33: 有空房间吗?

Có phòng trống không?

Sắp ra mắt
34

Bài 34: 我头疼

Tôi bị đau đầu

Sắp ra mắt
35

Bài 35: 你好点儿了吗?

Bạn đã đỡ chút nào chưa?

Sắp ra mắt
36

Bài 36: 我要回国了

Tôi sắp về nước

Sắp ra mắt
37

Bài 37: 真舍不得你们走

Thật không muốn xa các bạn

Sắp ra mắt
38

Bài 38: 这儿托运行李吗?

Ở đây có nhận gửi vận chuyển hành lý không?

Sắp ra mắt
39

Bài 39: 不能送你去机场了

Không ra sân bay tiễn bạn được

Sắp ra mắt
40

Bài 40: 祝你一路平安

Chúc bạn thượng lộ bình an

Sắp ra mắt